Bước tới nội dung

Mimet

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Mimet
    
Làng Mimet
Huy hiệu của Mimet
Huy hiệu
Vị trí Mimet
Mimet trên bản đồ Pháp
Mimet
Mimet
Mimet trên bản đồ Provence-Alpes-Côte d'Azur
Mimet
Mimet
Quốc giaPháp
VùngProvence-Alpes-Côte d'Azur
TỉnhBouches-du-Rhône
QuậnAix-en-Provence
TổngGardanne
Liên xãAix-Marseille-Provence
Chính quyền
  Thị trưởng (20202026) Georges Cristiani[1]
Diện tích118,7 km2 (72 mi2)
Dân số (2016-01-01)[2]4.726
  Mật độ25/km2 (65/mi2)
Múi giờUTC+1, UTC+2
  Mùa  (DST)CEST (UTC+02:00)
Mã bưu chính/INSEE13062 /13105
Thành phố kết nghĩaPergine Valdarno
Độ cao269–782 m (883–2.566 ft)
(avg. 512 m hay 1.680 ft)
1 Dữ liệu đăng ký đất đai tại Pháp, không bao gồm ao, hồ và sông băng > 1 km2 (0,386 dặm vuông Anh hoặc 247 mẫu Anh) và cửa sông.

Mimet là một tỉnh Bouches-du-Rhône, thuộc vùng Provence-Alpes-Côte d'Azur ở miền nam nước Pháp.

Dân số

Lịch sử dân số
NămSố dân±% năm
1793 376    
1800 378+0.08%
1806 418+1.69%
1821 464+0.70%
1831 641+3.28%
1836 609−1.02%
1841 585−0.80%
1846 593+0.27%
1851 568−0.86%
1856 584+0.56%
1861 605+0.71%
1866 629+0.78%
1872 647+0.47%
1876 620−1.06%
1881 552−2.30%
1886 542−0.36%
1891 505−1.40%
1896 481−0.97%
NămSố dân±% năm
1901 440−1.77%
1906 509+2.96%
1911 512+0.12%
1921 618+1.90%
1926 682+1.99%
1931 632−1.51%
1936 610−0.71%
1946 844+3.30%
1954 1.253+5.06%
1962 1.291+0.37%
1968 1.360+0.87%
1975 1.476+1.18%
1982 2.374+7.02%
1990 3.464+4.84%
1999 4.151+2.03%
2007 4.433+0.82%
2012 4.536+0.46%
2017 4.482−0.24%
Nguồn: EHESS[3] and INSEE (1968-2017)[4]

Tham khảo

  1. "Répertoire national des élus: les maires" (bằng tiếng Pháp). data.gouv.fr, Plateforme ouverte des données publiques françaises. ngày 4 tháng 5 năm 2022.
  2. "Populations légales 2016". INSEE. Truy cập ngày 25 tháng 4 năm 2019.
  3. Des villages de Cassini aux communes d'aujourd'hui: Bảng dữ liệu xã Mimet, EHESS (bằng tiếng Pháp).
  4. Population en historique depuis 1968, INSEE