Bước tới nội dung

Fuveau

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Fuveau
    
Tháp đồng hồ nhà thờ Thánh Michel
Huy hiệu của Fuveau
Huy hiệu
Vị trí Fuveau
Fuveau trên bản đồ Pháp
Fuveau
Fuveau
Fuveau trên bản đồ Provence-Alpes-Côte d'Azur
Fuveau
Fuveau
Quốc giaPháp
VùngProvence-Alpes-Côte d'Azur
TỉnhBouches-du-Rhône
QuậnAix-en-Provence
TổngTrets
Liên xãAix-Marseille-Provence
Chính quyền
  Thị trưởng (20202026) Béatrice Bonfillon Chiavassa[1]
Diện tích130,02 km2 (1,159 mi2)
Dân số (2016-01-01)[2]10.149
  Mật độ3,4/km2 (8,8/mi2)
Múi giờUTC+1, UTC+2
  Mùa  (DST)CEST (UTC+02:00)
Mã bưu chính/INSEE13040 /13710
Thành phố kết nghĩaSanta Teresa di Riva
Độ cao179–381 m (587–1.250 ft)
(avg. 220 m hay 720 ft)
1 Dữ liệu đăng ký đất đai tại Pháp, không bao gồm ao, hồ và sông băng > 1 km2 (0,386 dặm vuông Anh hoặc 247 mẫu Anh) và cửa sông.


Fuveau là một tỉnh Bouches-du-Rhône, thuộc vùng Provence-Alpes-Côte d'Azur ở miền nam nước Pháp.

Dân số

Lịch sử dân số
NămSố dân±% năm
1793 1.187    
1800 1.528+3.67%
1806 1.271−3.02%
1821 1.499+1.11%
1831 2.004+2.95%
1836 2.014+0.10%
1841 2.100+0.84%
1846 2.450+3.13%
1851 2.718+2.10%
1856 2.706−0.09%
1861 2.883+1.28%
1866 2.856−0.19%
1872 2.754−0.60%
1876 3.069+2.74%
1881 2.684−2.65%
1886 2.593−0.69%
1891 2.482−0.87%
1896 2.190−2.47%
NămSố dân±% năm
1901 2.184−0.05%
1906 2.357+1.54%
1911 2.300−0.49%
1921 2.065−1.07%
1926 2.197+1.25%
1931 2.272+0.67%
1936 2.072−1.83%
1946 2.139+0.32%
1954 2.448+1.70%
1962 2.528+0.40%
1968 3.028+3.05%
1975 3.348+1.45%
1982 4.029+2.68%
1990 6.410+5.98%
1999 7.507+1.77%
2007 8.683+1.84%
2012 9.369+1.53%
2017 10.157+1.63%
Nguồn: EHESS[3] and INSEE (1968-2017)[4]

Tham khảo

  1. "Répertoire national des élus: les maires". data.gouv.fr, Plateforme ouverte des données publiques françaises (bằng tiếng Pháp). ngày 2 tháng 12 năm 2020.
  2. "Populations légales 2016". INSEE. Truy cập ngày 25 tháng 4 năm 2019.
  3. Des villages de Cassini aux communes d'aujourd'hui: Bảng dữ liệu xã Fuveau, EHESS (bằng tiếng Pháp).
  4. Population en historique depuis 1968, INSEE