Lostanges
Giao diện
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Lostanges | |
|---|---|
Vị trí Lostanges | |
| Quốc gia | Pháp |
| Vùng | Nouvelle-Aquitaine |
| Tỉnh | Corrèze |
| Quận | Brive-la-Gaillarde |
| Tổng | Meyssac |
| Liên xã | Communauté de communes des Villages du Midi Corrézien |
| Chính quyền | |
| • Thị trưởng (2008–2014) | Jérôme Madeleine |
| Diện tích1 | 9,46 km2 (365 mi2) |
| Dân số (1999) | 134 |
| • Mật độ | 0,14/km2 (0,37/mi2) |
| Múi giờ | UTC+1, UTC+2 |
| • Mùa hè (DST) | CEST (UTC+02:00) |
| Mã bưu chính/INSEE | 19119 /19500 |
| Độ cao | 146–515 m (479–1.690 ft) (avg. 275 m hay 902 ft) |
| 1 Dữ liệu đăng ký đất đai tại Pháp, không bao gồm ao, hồ và sông băng > 1 km2 (0,386 dặm vuông Anh hoặc 247 mẫu Anh) và cửa sông. | |
Lostanges là một xã thuộc tỉnh Corrèze trong vùng Nouvelle-Aquitaine miền trung Pháp.
Xem thêm
Tham khảo
Thể loại:
- Trang sử dụng bảng thông tin thành phố Pháp với tham số không rõ
- Xã của Corrèze
- Sơ khai địa lý Corrèze