Corrèze, Corrèze
- Basa Ugi
- Català
- Нохчийн
- Cebuano
- Deutsch
- English
- Esperanto
- Español
- Euskara
- Français
- Magyar
- Bahasa Indonesia
- Italiano
- 日本語
- Қазақша
- Kurdî
- Latina
- Ladin
- Malagasy
- Bahasa Melayu
- Nederlands
- Occitan
- Polski
- Piemontèis
- Português
- Română
- Русский
- Srpskohrvatski / српскохрватски
- Simple English
- Slovenčina
- Slovenščina
- Српски / srpski
- Svenska
- Татарча / tatarça
- Українська
- Oʻzbekcha / ўзбекча
- Vèneto
- Winaray
- 閩南語 / Bân-lâm-gí
- 粵語
- 中文
Giao diện
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Corrèze | |
|---|---|
Vị trí Corrèze | |
| Quốc gia | Pháp |
| Vùng | Nouvelle-Aquitaine |
| Tỉnh | Corrèze |
| Quận | Tulle |
| Tổng | Corrèze (chef-lieu) |
| Chính quyền | |
| • Thị trưởng (2008–2014) | François Barbazange |
| Diện tích1 | 34,16 km2 (1,319 mi2) |
| Dân số (2006) | 1.175 |
| • Mật độ | 0,34/km2 (0,89/mi2) |
| Múi giờ | UTC+1, UTC+2 |
| • Mùa hè (DST) | CEST (UTC+02:00) |
| Mã bưu chính/INSEE | 19062 /19800 |
| Độ cao | 295–644 m (968–2.113 ft) |
| 1 Dữ liệu đăng ký đất đai tại Pháp, không bao gồm ao, hồ và sông băng > 1 km2 (0,386 dặm vuông Anh hoặc 247 mẫu Anh) và cửa sông. | |
Corrèze là một xã thuộc tỉnh Corrèze trong vùng Nouvelle-Aquitaine miền trung Pháp.
Xem thêm
Tham khảo
Thể loại:
- Trang sử dụng bảng thông tin thành phố Pháp với tham số không rõ
- Xã của Corrèze
- Sơ khai địa lý Corrèze