Bước tới nội dung

Howard DGA-8

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
(Đổi hướng từ Howard DGA-11)
DGA-8, DGA-9, DGA-11 và DGA-12
Howard DGA-11 trưng bày năm 1990
KiểuMáy bay thông dụng
Nguồn gốcHoa Kỳ Hoa Kỳ
Nhà chế tạoHoward
Nhà thiết kếBenny Howard
Chuyến bay đầu1936
Tình trạngĐang hoạt động
Sử dụng chínhSở hữu tư nhân
Số lượng sản xuất31
Biến thểHoward DGA-15

Howard DGA-8, DGA-9, DGA-11DGA-12 là dòng máy bay hạng nhẹ do Howard Aircraft Corporation tại Chicago, Illinois chế tạo từ năm 1936.

Biến thể Howard DGA-8

  • DGA-8
  • DGA-9
  • DGA-11
  • DGA-12
  • UC-70

Tính năng kỹ chiến thuật (DGA-11) Howard DGA-8

Đặc điểm tổng quát

  • Tổ lái: 1
  • Sức chuyên chở: 3 hành khách
  • Chiều dài: 25 ft 5 in (7,75 m)
  • Sải cánh: 38 ft 0 in (11,59 m)
  • Chiều cao: 8 ft 5 in (2,57 m)
  • Diện tích cánh: 185 ft²[1] (17,2 m²)
  • Kết cấu dạng cánh: NACA 2R212
  • Trọng lượng rỗng: 2.450 lb (1.111 kg)
  • Trọng lượng có tải: 4.100 lb (1.860 kg)
  • Trọng lượng cất cánh tối đa: 4.100 lb (1.860 kg)
  • Động cơ: 1 × Pratt & Whitney R-985, 400-450 hp (299-336 kW)

Hiệu suất bay

  • Tốc độ không vượt quá: 288 mph
  • Vận tốc cực đại: 170 knot (196 mph, 315 km/h)
  • Thất tốc: 69 mph ()
  • Tầm bay: 869 nm (1.000 dặm, 1.609 km)
  • Trần bay: 26.000 ft (7.926 m)
  • Tải trên cánh: 22,2 lb/ft² (108 kg/m²)
  • Công suất/trọng lượng: 0,11 hp/lb ()

Xem thêm Howard DGA-8

Máy bay tương tự

Tham khảo Howard DGA-8

Chú thích
  1. The wing span and chord are the same as the later DGA-15, but the DGA-11 area is calculated omitting the area displaced by the fuselage cabin
Tài liệu
  • Taylor, Michael J. H. (1989). Jane's Encyclopedia of Aviation. London: Studio Editions. tr. 511.
  • World Aircraft Information Files. London: Bright Star Publishing. File 896 Sheet 29.
  • Howard Aircraft Foundation website