Hosokawa Junya
Giao diện
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Junya Hosokawa | ||
| Ngày sinh | 24 tháng 6, 1984 | ||
| Nơi sinh | Kōnosu, Saitama, Nhật Bản | ||
| Chiều cao | 1,82 m (5 ft 11+1⁄2 in) | ||
| Vị trí | Hậu vệ | ||
| Thông tin đội | |||
Đội hiện nay | Mito HollyHock | ||
| Số áo | 24 | ||
| Sự nghiệp cầu thủ trẻ | |||
| Năm | Đội | ||
| 2003–2006 | Đại học Sendai | ||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2006–2011 | Vegalta Sendai | 9 | (0) |
| 2012– | Mito HollyHock | 123 | (5) |
| *Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 23 tháng 2 năm 2017 | |||
Junya Hosokawa (細川 淳矢 Hosokawa Junya, sinh ngày 24 tháng 6 năm 1984 ở Kōnosu, Saitama) là một cầu thủ bóng đá người Nhật Bản hiện tại thi đấu cho Mito HollyHock.
Có nhiều tin đồn rằng Junya Hosokawa có ý muốn đầu quân cho câu lạc bộ Indonesia, Persiraja Banda Aceh.[1]
Thống kê sự nghiệp câu lạc bộ
Cập nhật đến ngày 23 tháng 2 năm 2017.[2][3]
| Thành tích câu lạc bộ | Giải vô địch | Cúp | Cúp Liên đoàn | Tổng cộng | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Giải vô địch | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng |
| Nhật Bản | Giải vô địch | Cúp Hoàng đế Nhật Bản | J. League Cup | Tổng cộng | ||||||
| 2006 | Vegalta Sendai | J2 League | 2 | 0 | 0 | 0 | - | 2 | 0 | |
| 2007 | 1 | 0 | 1 | 0 | - | 2 | 0 | |||
| 2008 | 3 | 0 | 0 | 0 | - | 3 | 0 | |||
| 2009 | 0 | 0 | 0 | 0 | - | 0 | 0 | |||
| 2010 | J1 League | 0 | 0 | 0 | 0 | 2 | 0 | 2 | 0 | |
| 2011 | 3 | 0 | 1 | 0 | 1 | 0 | 5 | 0 | ||
| 2012 | Mito Hollyhock | J2 League | 7 | 1 | 1 | 0 | - | 8 | 1 | |
| 2013 | 39 | 1 | 2 | 1 | - | 41 | 2 | |||
| 2014 | 10 | 0 | 1 | 0 | - | 11 | 0 | |||
| 2015 | 32 | 1 | 2 | 0 | - | 34 | 1 | |||
| 2016 | 35 | 2 | 0 | 0 | - | 35 | 2 | |||
| Tổng cộng sự nghiệp | 132 | 5 | 8 | 1 | 3 | 0 | 143 | 6 | ||
Tham khảo
- ↑ "Junya Hosokawa tertarik bergabung ke Persiraja". Bản gốc lưu trữ ngày 16 tháng 8 năm 2012. Truy cập ngày 11 tháng 8 năm 2012.
- ↑ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "2017 J1&J2&J3選手名鑑 (NSK MOOK)", 8 tháng 2 năm 2017, Nhật Bản, ISBN 978-4905411420 (p. 204 out of 289)
- ↑ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "2016J1&J2&J3選手名鑑", 10 tháng 2 năm 2016, Nhật Bản, ISBN 978-4905411338 (p. 233 out of 289)
Liên kết ngoài
- Profile at Mito HollyHock Lưu trữ ngày 26 tháng 6 năm 2018 tại Wayback Machine
- Hosokawa Junya tại J.League (bằng tiếng Nhật)