Tamukai Taiki
Giao diện
(Đổi hướng từ Taiki Tamukai)
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Taiki Tamukai | ||
| Ngày sinh | 24 tháng 3, 1992 | ||
| Nơi sinh | Mito, Ibaraki, Nhật Bản | ||
| Chiều cao | 1,75 m (5 ft 9 in) | ||
| Vị trí | Hậu vệ | ||
| Thông tin đội | |||
Đội hiện nay | Mito HollyHock | ||
| Số áo | 2 | ||
| Sự nghiệp cầu thủ trẻ | |||
| Năm | Đội | ||
| 2010–2013 | Ryutsu Keizai University F.C. | ||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2014– | Mito HollyHock | 95 | (1) |
| *Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 23 tháng 2 năm 2018 | |||
Taiki Tamukai (田向 泰輝 Tamukai Taiki, sinh ngày 24 tháng 3 năm 1992 ở Mito, Ibaraki) là một cầu thủ bóng đá người Nhật Bản thi đấu cho Mito HollyHock.[1]
Thống kê câu lạc bộ
Cập nhật đến ngày 23 tháng 2 năm 2018.[2][3]
| Thành tích câu lạc bộ | Giải vô địch | Cúp | Tổng cộng | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Giải vô địch | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng |
| Nhật Bản | Giải vô địch | Cúp Hoàng đế Nhật Bản | Tổng cộng | |||||
| 2014 | Mito HollyHock | J2 League | 8 | 0 | 0 | 0 | 8 | 0 |
| 2015 | 29 | 1 | 2 | 0 | 31 | 1 | ||
| 2016 | 35 | 0 | 0 | 0 | 35 | 0 | ||
| 2017 | 23 | 0 | 0 | 0 | 23 | 0 | ||
| Tổng cộng sự nghiệp | 95 | 1 | 2 | 0 | 97 | 1 | ||
Tham khảo
- ↑ "田向 泰輝:水戸ホーリーホック:Jリーグ.jp". jleague.jp. Truy cập ngày 5 tháng 10 năm 2016.
- ↑ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "J1&J2&J3選手名鑑ハンディ版 2018 (NSK MOOK)", 7 tháng 2 năm 2018, Nhật Bản, ISBN 978-4905411529 (p. 207 out of 289)
- ↑ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "2016J1&J2&J3選手名鑑", 10 tháng 2 năm 2016, Nhật Bản, ISBN 978-4905411338 (p. 231 out of 289)
Liên kết ngoài
- Tamukai Taiki tại J.League (bằng tiếng Nhật)
- Profile at Mito HollyHock Lưu trữ ngày 9 tháng 10 năm 2016 tại Wayback Machine