Nagasaka Yuto
Giao diện
(Đổi hướng từ Yuto Nagasaka)
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Yuto Nagasaka | ||
| Ngày sinh | 22 tháng 5, 1994 | ||
| Nơi sinh | Sapporo, Nhật Bản | ||
| Chiều cao | 1,86 m (6 ft 1 in) | ||
| Vị trí | Hậu vệ | ||
| Thông tin đội | |||
Đội hiện nay | Mito HollyHock | ||
| Số áo | 44 | ||
| Sự nghiệp cầu thủ trẻ | |||
| Năm | Đội | ||
| –2012 | Trẻ Consadole Sapporo | ||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2013– | Consadole Sapporo | 5 | (0) |
| 2013 | Khonkaen FC | 5 | (0) |
| 2014–2015 | → J. League U-22 (mượn) | 7 | (0) |
| 2017– | → Mito HollyHock (mượn) | 0 | (0) |
| *Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 23 tháng 2 năm 2018 | |||
Yuto Nagasaka (永坂 勇人 Nagasaka Yuto, sinh ngày 22 tháng 5 năm 1994) là một cầu thủ bóng đá người Nhật Bản thi đấu cho Mito HollyHock.[1]
Thống kê câu lạc bộ
Cập nhật đến ngày 23 tháng 2 năm 2018.[2][3]
| Thành tích câu lạc bộ | Giải vô địch | Cúp | Cúp Liên đoàn | Tổng cộng | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Giải vô địch | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng |
| Quốc gia | Giải vô địch | Cúp Hoàng đế Nhật Bản | J. League Cup | Tổng cộng | ||||||
| 2013 | Consadole Sapporo | J2 League | 0 | 0 | 0 | 0 | – | 0 | 0 | |
| 2013 | Khonkaen FC | TL1 | 5 | 0 | – | – | 5 | 0 | ||
| 2014 | Consadole Sapporo | J2 League | 0 | 0 | 0 | 0 | – | 0 | 0 | |
| 2015 | 2 | 0 | 2 | 0 | – | 4 | 0 | |||
| 2016 | 3 | 0 | 2 | 0 | – | 5 | 0 | |||
| 2017 | J1 League | 0 | 0 | 1 | 0 | 4 | 0 | 5 | 0 | |
| Mito HollyHock | J2 League | 0 | 0 | – | – | 0 | 0 | |||
| Tổng cộng sự nghiệp | 10 | 0 | 5 | 0 | 4 | 0 | 19 | 0 | ||
Tham khảo
- ↑ "永坂 勇人:北海道コンサドーレ札幌:Jリーグ.jp". jleague.jp. Bản gốc lưu trữ ngày 26 tháng 6 năm 2018. Truy cập ngày 25 tháng 10 năm 2016.
- ↑ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "J1&J2&J3選手名鑑ハンディ版 2018 (NSK MOOK)", 7 tháng 2 năm 2018, Nhật Bản, ISBN 978-4905411529 (p. 209 out of 289)
- ↑ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "2016J1&J2&J3選手名鑑", 10 tháng 2 năm 2016, Nhật Bản, ISBN 978-4905411338 (p. 197 out of 289)
Liên kết ngoài
- Profile at Mito HollyHock Lưu trữ ngày 26 tháng 6 năm 2018 tại Wayback Machine
- Nagasaka Yuto tại J.League (bằng tiếng Nhật)
- Profile at Consadole Sapporo Lưu trữ ngày 26 tháng 6 năm 2018 tại Wayback Machine