Hanriot HD.3
Giao diện
| HD.3 và HD.4 | |
|---|---|
| Kiểu | Máy bay tiêm kích |
| Nguồn gốc | |
| Nhà chế tạo | Hanriot |
| Nhà thiết kế | Emile Dupont |
| Chuyến bay đầu | Tháng 6, 1917 |
| Sử dụng chính | |
| Số lượng sản xuất | ~ 90 |
Hanriot HD.3 là một máy bay tiêm kích hai chỗ sản xuất ở Pháp trong Chiến tranh thế giới I.
Biến thể Hanriot HD.3
HD.3
- HD.3.C 2
- HD.3bis.CN 2
HD.4
- HD.4
HD.5
- HD.5.C 2
HD.6
- HD.6.C 2
HD.9
- HD.9.Ap 1
Quốc gia sử dụng Hanriot HD.3
- {{flagicon|Kingdom of Italy]] Ý
- Aeronautica
Tính năng kỹ chiến thuật (HD.3) Hanriot HD.3

Đặc điểm tổng quát
- Kíp lái: 2
- Chiều dài: 6.95 m (22 ft 10 in)
- Sải cánh: 9.00 m (29 ft 6 in)
- Chiều cao: 3.00 m (9 ft 10 in)
- Diện tích cánh: 25.5 m2 (274 ft2)
- Trọng lượng rỗng: 760 kg (1.675 lb)
- Trọng lượng có tải: 1.180 kg (2.600 lb)
- Powerplant: 1 × Salmson 9Za, 195 kW (260 hp)
Hiệu suất bay
- Vận tốc cực đại: 192 km/h (119 mph)
- Tầm bay: 498 km (310 dặm)
- Thời gian bay: 2 giờ
- Trần bay: 5.700 m (18.700 ft)
- Vận tốc lên cao: 4,1 m/s (800 ft/phút)Vũ khí trang bị
- 2 × Súng máy Vickers.303
- 2 × Súng máy Lewis.303
Tham khảo Hanriot HD.3
Ghi chú
Tài liệu
- Bruce, J.M. War Planes of the First World War: Volume Five, Fighters. London: Macdonald, 1972. ISBN 0-356-03779-7.
- Taylor, John W. R. and Jean Alexander. Combat Aircraft of the World. New York: G.P. Putnam's Sons, 1969. ISBN 0-71810-564-8.
- Taylor, Michael J. H. Jane's Encyclopedia of Aviation. London: Studio Editions, 1989. ISBN 0-517-69186-8.
- World Aircraft Information Files. London: Bright Star Publishing, File 896 Sheet 11.