Hanriot HD.2
Giao diện
(Đổi hướng từ Hanriot HD.12)
Bài viết này cần thêm chú thích nguồn gốc để kiểm chứng thông tin. |
| HD.2, H.29 | |
|---|---|
| Kiểu | Thủy phi cơ tiêm kích |
| Nguồn gốc | |
| Nhà chế tạo | Hanriot |
| Chuyến bay đầu | 1917 |
| Sử dụng chính | |
Hanriot HD.2 là một loại máy bay tiêm kích sản xuất ở Pháp trong Chiến tranh thế giới I.
Biến thể Hanriot HD.2
HD.2
- HD.2
- HD.2C
HD.12
- HD.12 –
HD.27
- HD.27
H.29
- H.29
Quốc gia sử dụng Hanriot HD.2
Tính năng kỹ chiến thuật (HD.2) Hanriot HD.2
Đặc điểm tổng quát
- Kíp lái: 1
- Chiều dài: 7.00 m (23 ft 0 in)
- Sải cánh: 8.51 m (27 ft 11 in)
- Chiều cao: 3.10 m (10 ft 2 in)
- Diện tích cánh: 18.4 m2 (198 ft2)
- Trọng lượng rỗng: 495 kg (1.092 lb)
- Trọng lượng có tải: 700 kg (1.540 lb)
- Powerplant: 1 × Clerget 9B, 100 kW (130 hp)
Hiệu suất bay
- Vận tốc cực đại: 182 km/h (113 mph)
- Tầm bay: 300 km (186 dặm)
- Trần bay: 4.800 m (15.750 ft)Vũ khí trang bị
- 2 × Súng máy Vickers.303
Tham khảo Hanriot HD.2
- Taylor, Michael J. H. (1989). Jane's Encyclopedia of Aviation. London: Studio Editions. tr. 469.
- World Aircraft Information Files. London: Bright Star Publishing. tr. File 896 Sheet 11.