Bước tới nội dung

Hanriot HD.1

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Hanriot HD.1
HD.1 của Thụy Sĩ tại một bảo tàng
KiểuMáy bay tiêm kích hai tầng cánh
Nhà chế tạoHanriot
Nhà thiết kếPierre Dupont
Vào trang bịTháng 6, 1916[1]
Sử dụng chínhCorpo Aeronautico Militare
Aviation Militaire Belge
Số lượng sản xuất~ 1200

Hanriot HD.1 là một loại máy bay tiêm kích của Pháp trong Chiến tranh thế giới I.

Quốc gia sử dụng

 Bỉ
  • Groupe de Chasse
 Pháp
 Ecuador
 Italy
Regia Aeronautica
 Paraguay
 Switzerland
Không quân Thụy Sĩ - Sau chiến tranh
 Hoa Kỳ
Hải quân Hoa Kỳ

Tính năng kỹ chiến thuật (HD.1)

Dữ liệu lấy từ Holmes, 2005. p 31.

Đặc điểm tổng quát

  • Tổ lái: 1
  • Chiều dài: 5,85 m (19 ft 2 in)
  • Sải cánh: 8,70 m (25 ft 6 in)
  • Chiều cao: 2,94 m (9 ft 7,5 in)
  • Diện tích cánh: 18 m² (193,7 ft²)
  • Trọng lượng rỗng: 407 kg (895 lb)
  • Trọng lượng có tải: 605 kg (1.331 lb)
  • Trọng lượng cất cánh tối đa: 652 kg (1437 lb)
  • Động cơ: 1 × Le Rhône 9J, 81 kW (110 hp)

Hiệu suất bay

Xem thêm

Danh sách liên quan

Tham khảo

Ghi chú

  1. Holmes 2005, p. 31.

Tài liệu

  • Bruce, J.M. The Hanriot HD 1 (Aircraft Profile No. 109). Leatherhead, UK: Profile Publications, 1966.
  • Cheesman E.F., ed. Fighter Aircraft of the 1914-1918 War. Letchworth, Harletford Publications, 1960.
  • Holmes, Tony. Jane's Vintage Aircraft Recognition Guide. London: Harper Collins, 2005. ISBN 0-00-719292-4.

Liên kết ngoài