Giải vô địch bóng chuyền nữ U-21 thế giới 2025
| Giải vô địch bóng chuyền nữ U-21 thế giới 2025 | |
|---|---|
| Chi tiết giải đấu | |
| Quốc gia chủ nhà | Indonesia |
| Thành phố | Surabaya |
| Thời gian | 7–17 tháng 8, 2025 |
| Số đội | 24 (từ 5 liên đoàn) |
| Địa điểm | 3 (tại 1 thành phố chủ nhà) |
| Vô địch | |
| Á quân | |
| Hạng ba | |
| Hạng tư | |
| Giải thưởng | |
| Cầu thủ xuất sắc nhất | |
| Chuyền hai tốt nhất | |
| Chủ công tốt nhất | |
| Phụ công tốt nhất | |
| Đối chuyền tốt nhất | |
| Libero tốt nhất | |
| Thống kê giải đấu | |
| Số trận | 104 |
| Khán giả | 22.357 (215 một trận) |
| Trang web chính thức | |
| 2025 Women's U21 World Championship | |
Giải vô địch bóng chuyền nữ U-21 thế giới 2025 là lần thứ 23 của Giải vô địch bóng chuyền nữ U-21 thế giới, dành cho các đội tuyển quốc gia nữ dưới 21 tuổi của các thành viên thuộc Liên đoàn bóng chuyền quốc tế (FIVB). Giải diễn ra ở thành phố Surabaya, Indonesia từ ngày 7 đến 17 tháng 8 năm 2025.[1]
Từ lần này, giải đấu được mở rộng từ 16 lên 24 đội theo quyết định được FIVB thông qua vào tháng 6 năm 2023.[2]
Lựa chọn chủ nhà
Ngày 28 tháng 3 năm 2024, FIVB đã mở quy trình đấu thầu cho các liên đoàn quốc gia có quan tâm đến việc đăng cai một trong bốn Giải vô địch thế giới theo nhóm tuổi trong năm 2025 (bao gồm nam U-19, nữ U-19, nam U-21 và nữ U-21).[3] Việc bày tỏ sự quan tâm của các liên đoàn phải được gửi đến FIVB trước 18:00 CEST (UTC+02:00) ngày 30 tháng 4 năm 2024.[4]
Ngày 10 tháng 9 năm 2024, FIVB thông báo Indonesia đã được chọn làm chủ nhà Giải vô địch bóng chuyền nữ U-21 thế giới 2025.[5]
Vòng loại
Có 24 đội tuyển quốc gia giành quyền tham dự vòng chung kết.[4] Cùng với chủ nhà và đương kim vô địch, 20 đội khác đã vượt qua vòng loại thông qua năm giải đấu châu lục, các giải đấu này phải diễn ra không muộn hơn ngày ngày 31 tháng 12 năm 2024. Hai đội còn lại giành quyền tham dự giải thông qua bảng xếp hạng bóng chuyền nữ U-21 thế giới FIVB (vào ngày 31 tháng 12 năm 2024).
Suất tham dự được phân bổ cho các liên đoàn châu lục như sau:[4]
- Đương kim vô địch (Trung Quốc): 1
- AVC (châu Á và châu Đại Dương): 4
- CAVB (châu Phi): 3
- CEV (châu Âu): 6
- CSV (Nam Mỹ): 3
- NORCECA (Bắc, Trung Mỹ và Caribe): 4
- Chủ nhà: 1
- Các đội chưa vượt qua vòng loại có xếp hạng cao nhất trên bảng xếp hạng bóng chuyền nữ U-21 thế giới: 2
Các đội giành quyền tham dự
24 đội dưới đây đã giành quyền tham dự giải đấu.
| Liên đoàn châu lục | Giải đấu vòng loại | Các đội giành quyền tham dự | Lần tham dự | Thành tích tốt nhất | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng số | Đầu | Cuối | ||||
| AVC (châu Á và châu Đại Dương) | Chủ nhà | 1 | Lần đầu | Không có | ||
| Đương kim vô địch | 22 | 1977 | 2023 | Vô địch (1995, 2013, 2017, 2023) | ||
| 2024 Asian Women's U20 Championship ( | 14 | 1977 | 2011 | Vô địch (1977, 1981) | ||
| 19 | 1977 | 2023 | Vô địch (2019) | |||
| 8 | 1995 | 2023 | Hạng 8 (2007) | |||
| 1 | Lần đầu | Không có | ||||
| CAVB (châu Phi) | 2024 Women's U20 African Nations Championship ( | 4 | 1995 | 2023 | Hạng 13 (1995) | |
| 10 | 2005 | 2023 | Hạng 11 (2005) | |||
| 5 | 1993 | 2013 | Hạng 9 (2001) | |||
| CEV (châu Âu) | 2024 Women's U20 European Championship ( | 12 | 1999 | 2023 | Hạng 4 (2017, 2019) | |
| 18 | 1985 | 2023 | Vô địch (2011, 2021) | |||
| 13 | 1991 | 2023 | Hạng 3 (2003) | |||
| 8 | 1985 | 2017 | Hạng 4 (2009) | |||
| 9[B] | 1985 | 2015 | Hạng 6 (1991, 1997) | |||
| 4 | 2001 | 2007 | Hạng 5 (2001) | |||
| Women's U21 FIVB World Ranking | 11[C] | 1997 | 2023 | Á quân (2005, 2021) | ||
| CSV (Nam Mỹ) | 2024 Women's U21 South American Championship ( | 23 | 1977 | 2023 | Vô địch (1987, 1989, 2001, 2003, 2005, 2007) | |
| 14 | 1977 | 2023 | Hạng 7 (2001) | |||
| 1 | Lần đầu | Không có | ||||
| NORCECA (Bắc, Trung Mỹ và Caribe) | 2024 Women's U21 NORCECA Championship ( | 13 | 1977 | 2023 | Hạng 4 (2007, 2011) | |
| 10 | 1981 | 2021 | Hạng 8 (2005) | |||
| 14 | 1995 | 2023 | Vô địch (2015) | |||
| 6 | 1977 | 1999 | Hạng 7 (1977) | |||
| Women's U21 FIVB World Ranking | 13 | 1977 | 2023 | Hạng 4 (1981) | ||
Chia bảng
Lễ bốc thăm chia bảng được tổ chức vào ngày 4 tháng 12 năm 2024 tại trụ sở FIVB ở Lausanne, Switzerland.[7]
24 đội tham dự được chia thành bốn bảng, mỗi bảng sáu đội, thi đấu theo thể thức vòng tròn một lượt. Chủ nhà và đương kim vô địch được xếp vào hạt giống cao nhất. Các đội còn lại được xếp hạt giống dựa trên thứ hạng trên Bảng xếp hạng Thế giới FIVB.[8]
Thứ hạng trên bảng xếp hạng bóng chuyền nữ U-21 thế giới của đội tính đến ngày 30 tháng 9 năm 2024 được ghi trong ngoặc đơn. Riêng chủ nhà Indonesia không được xếp hạng.
| Các đội hạt giống | Các đội được bốc thăm | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hàng 1 | Hàng 2 | Nhóm 1 | Nhóm 2 | Nhóm 3 | Nhóm 4 | ||
|
|
|
|
|
| ||
Quá trình bốc thăm được tiến hành như sau:[8]
- Đầu tiên, các đội từ nhóm 4 được bốc thăm và xếp vào hàng 6 của mỗi bảng, bắt đầu từ bảng D đến bảng A.
- Sau đó, các đội từ nhóm 3 được bốc thăm và xếp vào hàng 5 của mỗi bảng, bắt đầu từ bảng A đến bảng D.
- Sau đó, các đội từ nhóm 2 được bốc thăm và xếp vào hàng 4 của mỗi bảng, bắt đầu từ bảng D đến bảng A.
- Cuối cùng, các đội từ nhóm 1 được bốc thăm và xếp vào hàng 3 của mỗi bảng, bắt đầu từ bảng A đến bảng D.
Kết quả bốc thăm chia bảng:
|
|
|
|
Địa điểm
| Surabaya, Indonesia | ||
|---|---|---|
| Jawa Pos Arena | Gelora Pancasila | Samator Volleyball Hall |
| Sức chứa: 5,000 | Sức chứa: — | Sức chứa: — |
Định dạng
Tháng 6 năm 2023, trong cuộc họp dài ba ngày tại Punta Cana, Cộng hòa Dominica, Hội đồng quản trị FIVB đã chấp thuận đề xuất tăng số đội tham gia các giải vô địch thế giới theo nhóm tuổi (U-19 và U-21 với cả hai giới tính) lên 24 đội.[2]
Theo thể thức mới, bốn đội đứng đầu mỗi bảng sẽ giành quyền vào vòng 16 đội, trong khi hai đội cuối bảng sẽ tham gia vòng play-off để xác định thứ hạng từ 17 đến 24.[9]
Tiêu chí xếp hạng vòng bảng
Các đội trong vòng bảng được xếp hạng theo các tiêu chí sau:[10]
- Số trận thắng;
- Số điểm giành được qua các trận đấu;
- Trận thắng 3–0 hoặc 3–1: Đội thắng có 3 điểm, đội thua không có điểm
- Trận thắng 3–2: Đội thắng có 2 điểm, đội thua có 1 điểm
- Trận bị xử thua: Đội thắng có 3 điểm, đội thua không có điểm (0–25, 0–25, 0–25)
- Tỉ số set;
- Tỉ số điểm trong các set;
- Nếu hai đội chưa phân định được thứ hạng: xét trận đấu cuối cùng giữa hai đội này. Nếu ba đội trở lên chưa phân định được thứ hạng: xếp hạng các đội chỉ dựa trên các trận đấu giữa những đội liên quan.
Đội hình
Mỗi đội tuyển quốc gia phải đăng ký danh sách sơ bộ gồm tối đa 25 vận động viên, và sau đó là danh sách chính thức với 12 vận động viên. Các vận động viên sinh từ ngày 1 tháng 1 năm 2005 về sau được tham dự giải đấu.[4]
Vòng bảng
- Tất cả thời gian theo Giờ miền Tây Indonesia (UTC+07:00)
Bảng A
| VT | Đội | Tr | T | B | Đ | ST | SB | TSS | ĐT | ĐB | TSĐ | Giành quyền tham dự |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 5 | 5 | 0 | 15 | 15 | 1 | 15,000 | 395 | 271 | 1,458 | Vòng 16 đội | |
| 2 | 5 | 4 | 1 | 11 | 13 | 6 | 2,167 | 439 | 343 | 1,280 | ||
| 3 | 5 | 2 | 3 | 8 | 10 | 10 | 1,000 | 457 | 379 | 1,206 | ||
| 4 | 5 | 2 | 3 | 5 | 7 | 12 | 0,583 | 405 | 453 | 0,894 | ||
| 5 | 5 | 1 | 4 | 3 | 6 | 12 | 0,500 | 400 | 363 | 1,102 | Phân hạng 17-24 | |
| 6 | 5 | 1 | 4 | 3 | 3 | 13 | 0,231 | 98 | 385 | 0,255 |
| Ngày | Giờ | Tỷ số | Set 1 | Set 2 | Set 3 | Set 4 | Set 5 | Tổng | Nguồn | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 7 tháng 8 | 10:00 | Argentina | 3–0 | 25–19 | 26–24 | 25–15 | 76–58 | P2 Report | |||
| 7 tháng 8 | 13:00 | Serbia | 3–0 | 25–18 | 25–17 | 25–19 | 75–54 | P2 Report | |||
| 7 tháng 8 | 19:00 | Indonesia | 3–0 | 25–0 | 25–0 | 25–0 | 75–0 | P2 Report | |||
| 8 tháng 8 | 09:00 | Argentina | 3–0 | 25–23 | 25–23 | 25–21 | 75–67 | P2 Report | |||
| 8 tháng 8 | 14:00 | Serbia | 3–0 | 25–0 | 25–0 | 25–0 | 75–0 | P2 Report | |||
| 8 tháng 8 | 20:00 | Indonesia | 3–1 | 28–26 | 25–18 | 18–25 | 25–21 | 96–90 | P2 Report | ||
| 9 tháng 8 | 10:00 | Argentina | 3–1 | 25–18 | 25–21 | 19–25 | 25–19 | 94–83 | P2 Report | ||
| 9 tháng 8 | 13:00 | Canada | 3–0 | 25–0 | 25–0 | 25–0 | 75–0 | P2 Report | |||
| 9 tháng 8 | 19:00 | Indonesia | 2–3 | 25–17 | 26–28 | 25–15 | 23–25 | 15–17 | 114–102 | P2 Report | |
| 11 tháng 8 | 10:00 | Argentina | 3–0 | 25–0 | 25–0 | 25–0 | 75–0 | P2 Report | |||
| 11 tháng 8 | 13:00 | Puerto Rico | 3–1 | 25–20 | 28–26 | 19–25 | 25–20 | 97–91 | P2 Report | ||
| 11 tháng 8 | 19:00 | Indonesia | 2–3 | 21–25 | 27–25 | 23–25 | 25–22 | 13–15 | 109–112 | P2 Report | |
| 12 tháng 8 | 10:00 | Serbia | 3–1 | 25–22 | 25–22 | 19–25 | 25–17 | 94–86 | P2 Report | ||
| 12 tháng 8 | 13:00 | Puerto Rico | 1–3 | 17–25 | 21–25 | 25–23 | 22–25 | 85–98 | P2 Report | ||
| 12 tháng 8 | 19:00 | Indonesia | 0–3 | 23–25 | 18–25 | 22–25 | 63–75 | P2 Report |
Bảng B
| VT | Đội | Tr | T | B | Đ | ST | SB | TSS | ĐT | ĐB | TSĐ | Giành quyền tham dự |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 5 | 5 | 0 | 15 | 15 | 1 | 15,000 | 403 | 283 | 1,424 | Vòng 16 đội | |
| 2 | 5 | 4 | 1 | 12 | 12 | 4 | 3,000 | 379 | 306 | 1,239 | ||
| 3 | 5 | 3 | 2 | 8 | 10 | 8 | 1,250 | 380 | 375 | 1,013 | ||
| 4 | 5 | 2 | 3 | 7 | 9 | 9 | 1,000 | 406 | 372 | 1,091 | ||
| 5 | 5 | 1 | 4 | 3 | 3 | 13 | 0,231 | 279 | 390 | 0,715 | Phân hạng 17-24 | |
| 6 | 5 | 0 | 5 | 0 | 1 | 15 | 0,067 | 271 | 392 | 0,691 |
| Ngày | Giờ | Tỷ số | Set 1 | Set 2 | Set 3 | Set 4 | Set 5 | Tổng | Nguồn | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 7 tháng 8 | 10:00 | Trung Quốc | 3–1 | 23–25 | 25–23 | 27–25 | 25–21 | 100–94 | P2 Report | ||
| 7 tháng 8 | 13:00 | Hoa Kỳ | 3–1 | 25–17 | 25–19 | 19–25 | 25–20 | 94–81 | P2 Report | ||
| 7 tháng 8 | 16:00 | México | 1–3 | 25–27 | 25–15 | 19–25 | 15–25 | 84–92 | P2 Report | ||
| 8 tháng 8 | 09:00 | Trung Quốc | 3–0 | 25–21 | 25–20 | 25–17 | 75–58 | P2 Report | |||
| 8 tháng 8 | 14:00 | Hoa Kỳ | 3–0 | 25–15 | 25–16 | 25–11 | 75–42 | P2 Report | |||
| 8 tháng 8 | 17:00 | México | 0–3 | 13–25 | 14–25 | 16–25 | 43–75 | P2 Report | |||
| 9 tháng 8 | 10:00 | Trung Quốc | 3–0 | 25–11 | 25–15 | 25–11 | 75–37 | P2 Report | |||
| 9 tháng 8 | 13:00 | Hoa Kỳ | 3–0 | 25–19 | 25–11 | 25–18 | 75–48 | P2 Report | |||
| 9 tháng 8 | 16:00 | Hàn Quốc | 3–2 | 10–25 | 25–21 | 16–25 | 25–17 | 15–11 | 91–99 | P2 Report | |
| 11 tháng 8 | 10:00 | Trung Quốc | 3–0 | 25–16 | 25–10 | 25–10 | 75–36 | P2 Report | |||
| 11 tháng 8 | 13:00 | Hoa Kỳ | 3–0 | 27–25 | 25–17 | 25–15 | 77–57 | P2 Report | |||
| 11 tháng 8 | 16:00 | Cộng hòa Dominica | 0–3 | 12–25 | 20–25 | 15–25 | 47–75 | P2 Report | |||
| 12 tháng 8 | 10:00 | Trung Quốc | 3–0 | 25–20 | 25–12 | 28–26 | 78–58 | P2 Report | |||
| 12 tháng 8 | 13:00 | México | 0–3 | 20–25 | 22–25 | 18–25 | 60–75 | P2 Report | |||
| 12 tháng 8 | 16:00 | Cộng hòa Dominica | 0–3 | 29–31 | 21–25 | 11–25 | 61–81 | P2 Report |
Bảng C
| VT | Đội | Tr | T | B | Đ | ST | SB | TSS | ĐT | ĐB | TSĐ | Giành quyền tham dự |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 5 | 4 | 1 | 13 | 14 | 3 | 4,667 | 394 | 315 | 1,251 | Vòng 16 đội | |
| 2 | 5 | 4 | 1 | 12 | 14 | 5 | 2,800 | 434 | 343 | 1,265 | ||
| 3 | 5 | 3 | 2 | 9 | 11 | 8 | 1,375 | 422 | 364 | 1,159 | ||
| 4 | 5 | 3 | 2 | 8 | 9 | 8 | 1,125 | 354 | 355 | 0,997 | ||
| 5 | 5 | 1 | 4 | 3 | 3 | 12 | 0,250 | 269 | 357 | 0,754 | Phân hạng 17-24 | |
| 6 | 5 | 0 | 5 | 0 | 0 | 15 | 0,000 | 236 | 375 | 0,629 |
| Ngày | Giờ | Tỷ số | Set 1 | Set 2 | Set 3 | Set 4 | Set 5 | Tổng | Nguồn | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 7 tháng 8 | 10:00 | Ý | 3–0 | 25–20 | 25–15 | 25–18 | 75–53 | P2 Report | |||
| 7 tháng 8 | 13:00 | Thổ Nhĩ Kỳ | 3–0 | 25–12 | 25–11 | 25–14 | 75–37 | P2 Report | |||
| 7 tháng 8 | 16:00 | Ai Cập | 0–3 | 15–25 | 16–25 | 23–25 | 54–75 | P2 Report | |||
| 8 tháng 8 | 09:00 | Ý | 3–0 | 25–18 | 25–11 | 25–16 | 75–45 | P2 Report | |||
| 8 tháng 8 | 14:00 | Thổ Nhĩ Kỳ | 0–3 | 19–25 | 24–26 | 21–25 | 64–76 | P2 Report | |||
| 8 tháng 8 | 17:00 | Ai Cập | 0–3 | 23–25 | 19–25 | 12–25 | 54–75 | P2 Report | |||
| 9 tháng 8 | 10:00 | Ý | 3–2 | 25–23 | 25–16 | 21–25 | 19–25 | 15–4 | 105–93 | P2 Report | |
| 9 tháng 8 | 13:00 | Thổ Nhĩ Kỳ | 3–0 | 25–14 | 25–10 | 25–14 | 75–38 | P2 Report | |||
| 9 tháng 8 | 16:00 | Algérie | 0–3 | 22–25 | 11–25 | 14–25 | 47–75 | P2 Report | |||
| 11 tháng 8 | 10:00 | Ý | 3–0 | 25–17 | 25–13 | 25–18 | 75–48 | P2 Report | |||
| 11 tháng 8 | 13:00 | Thổ Nhĩ Kỳ | 2–3 | 22–25 | 24–26 | 25–21 | 25–22 | 8–15 | 104–109 | P2 Report | |
| 11 tháng 8 | 16:00 | Ba Lan | 3–0 | 25–20 | 25–17 | 25–13 | 75–50 | P2 Report | |||
| 12 tháng 8 | 10:00 | Ý | 2–3 | 25–21 | 20–25 | 23–25 | 25–18 | 11–15 | 104–104 | P2 Report | |
| 12 tháng 8 | 13:00 | Ai Cập | 3–0 | 25–22 | 25–17 | 25–18 | 75–57 | P2 Report | |||
| 12 tháng 8 | 16:00 | Ba Lan | 3–0 | 25–13 | 25–9 | 25–20 | 75–42 | P2 Report |
Bảng D
| VT | Đội | Tr | T | B | Đ | ST | SB | TSS | ĐT | ĐB | TSĐ | Giành quyền tham dự |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 5 | 5 | 0 | 15 | 15 | 2 | 7,500 | 420 | 300 | 1,400 | Vòng 16 đội | |
| 2 | 5 | 4 | 1 | 12 | 13 | 3 | 4,333 | 387 | 272 | 1,423 | ||
| 3 | 5 | 2 | 3 | 7 | 8 | 9 | 0,889 | 346 | 376 | 0,920 | ||
| 4 | 5 | 2 | 3 | 6 | 6 | 9 | 0,667 | 306 | 337 | 0,908 | ||
| 5 | 5 | 2 | 3 | 5 | 7 | 12 | 0,583 | 373 | 424 | 0,880 | Phân hạng 17-24 | |
| 6 | 5 | 0 | 5 | 0 | 1 | 15 | 0,067 | 270 | 393 | 0,687 |
| Ngày | Giờ | Tỷ số | Set 1 | Set 2 | Set 3 | Set 4 | Set 5 | Tổng | Nguồn | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 7 tháng 8 | 16:00 | Brasil | 3–0 | 25–12 | 25–18 | 25–19 | 75–49 | P2 Report | |||
| 7 tháng 8 | 19:00 | Tunisia | 0–3 | 20–25 | 15–25 | 23–25 | 58–75 | P2 Report | |||
| 7 tháng 8 | 19:00 | Nhật Bản | 3–1 | 25–15 | 21–25 | 25–16 | 25–10 | 96–66 | P2 Report | ||
| 8 tháng 8 | 17:00 | Nhật Bản | 3–0 | 25–15 | 25–18 | 25–17 | 75–50 | P2 Report | |||
| 8 tháng 8 | 20:00 | Brasil | 3–0 | 25–19 | 25–14 | 25–21 | 75–54 | P2 Report | |||
| 8 tháng 8 | 20:00 | Tunisia | 0–3 | 20–25 | 12–25 | 20–25 | 52–75 | P2 Report | |||
| 9 tháng 8 | 16:00 | Nhật Bản | 3–0 | 25–18 | 25–13 | 25–18 | 75–49 | P2 Report | |||
| 9 tháng 8 | 19:00 | Chile | 3–2 | 26–24 | 19–25 | 22–25 | 25–14 | 15–10 | 107–98 | P2 Report | |
| 9 tháng 8 | 19:00 | Brasil | 3–0 | 25–13 | 25–12 | 25–14 | 75–39 | P2 Report | |||
| 11 tháng 8 | 16:00 | Thái Lan | 3–0 | 25–22 | 25–16 | 25–15 | 75–53 | P2 Report | |||
| 11 tháng 8 | 19:00 | Brasil | 3–0 | 25–12 | 25–11 | 25–8 | 75–31 | P2 Report | |||
| 11 tháng 8 | 19:00 | Nhật Bản | 3–0 | 25–19 | 25–17 | 25–12 | 75–48 | P2 Report | |||
| 12 tháng 8 | 16:00 | Thái Lan | 0–3 | 20–25 | 24–26 | 23–25 | 67–76 | P2 Report | |||
| 12 tháng 8 | 19:00 | Brasil | 1–3 | 26–24 | 17–25 | 22–25 | 22–25 | 87–99 | P2 Report | ||
| 12 tháng 8 | 19:00 | Tunisia | 1–3 | 20–25 | 25–18 | 21–25 | 14–25 | 80–93 | P2 Report |
Vòng chung kết
- Tất cả thời gian theo Giờ miền Tây Indonesia (UTC+07:00)
Hạng 17–24
| Tranh hạng 21 | Phân hạng 21–24 | Phân hạng 17–24 | Phân hạng 17–20 | Tranh hạng 17 | |||||||||||||||||||
| 13 tháng 8 | |||||||||||||||||||||||
| 3 | |||||||||||||||||||||||
| 15 tháng 8 | 0 | 15 tháng 8 | |||||||||||||||||||||
| 0 | 3 | ||||||||||||||||||||||
| 3 | 13 tháng 8 | 0 | |||||||||||||||||||||
| 3 | |||||||||||||||||||||||
| 16 tháng 8 | 0 | 16 tháng 8 | |||||||||||||||||||||
| 1 | 3 | ||||||||||||||||||||||
| 3 | 13 tháng 8 | 1 | |||||||||||||||||||||
| 1 | |||||||||||||||||||||||
| 15 tháng 8 | 3 | 15 tháng 8 | |||||||||||||||||||||
| Tranh hạng 23 | 3 | 1 | Tranh hạng 19 | ||||||||||||||||||||
| 16 tháng 8 | 0 | 13 tháng 8 | 3 | 16 tháng 8 | |||||||||||||||||||
| 2 | 3 | 0 | |||||||||||||||||||||
| 3 | 0 | 3 | |||||||||||||||||||||
Phân hạng 17–24
| Ngày | Giờ | Tỷ số | Set 1 | Set 2 | Set 3 | Set 4 | Set 5 | Tổng | Nguồn | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 13 tháng 8 | 10:00 | Canada | 3–0 | 25–18 | 25–11 | 25–18 | 75–47 | P2 Report | |||
| 13 tháng 8 | 13:00 | Ai Cập | 1–3 | 16–25 | 24–26 | 25–22 | 20–25 | 85–98 | P2 Report | ||
| 13 tháng 8 | 16:00 | Cộng hòa Dominica | 3–0 | 25–21 | 25–22 | 25–17 | 75–60 | P2 Report | |||
| 13 tháng 8 | 19:00 | Chile | 3–0 | 25–19 | 25–14 | 25–21 | 75–54 | P2 Report |
Phân hạng 21–24
Phân hạng 17–20
Tranh hạng 23
Tranh hạng 21
Tranh hạng 19
Tranh hạng 17
Hạng 1–16
| Tranh hạng 9 | Phân hạng 9–12 | Phân hạng 9–16 | Vòng 16 đội | Tứ kết | Bán kết | Chung kết | |||||||||||||||||||||||||||
| 13 tháng 8 | |||||||||||||||||||||||||||||||||
| 3 | |||||||||||||||||||||||||||||||||
| 15 tháng 8 | 15 tháng 8 | ||||||||||||||||||||||||||||||||
| 0 | |||||||||||||||||||||||||||||||||
| 3 | 0 | ||||||||||||||||||||||||||||||||
| 13 tháng 8 | |||||||||||||||||||||||||||||||||
| 1 | 3 | ||||||||||||||||||||||||||||||||
| 3 | |||||||||||||||||||||||||||||||||
| 16 tháng 8 | 16 tháng 8 | ||||||||||||||||||||||||||||||||
| 0 | |||||||||||||||||||||||||||||||||
| 3 | 0 | ||||||||||||||||||||||||||||||||
| 13 tháng 8 | |||||||||||||||||||||||||||||||||
| 2 | 3 | ||||||||||||||||||||||||||||||||
| 3 | |||||||||||||||||||||||||||||||||
| 15 tháng 8 | 15 tháng 8 | ||||||||||||||||||||||||||||||||
| 0 | |||||||||||||||||||||||||||||||||
| 3 | 0 | ||||||||||||||||||||||||||||||||
| 13 tháng 8 | |||||||||||||||||||||||||||||||||
| 0 | 3 | ||||||||||||||||||||||||||||||||
| 3 | |||||||||||||||||||||||||||||||||
| 17 tháng 8 | 17 tháng 8 | ||||||||||||||||||||||||||||||||
| 1 | |||||||||||||||||||||||||||||||||
| 0 | 3 | ||||||||||||||||||||||||||||||||
| 13 tháng 8 | |||||||||||||||||||||||||||||||||
| 3 | 2 | ||||||||||||||||||||||||||||||||
| 3 | |||||||||||||||||||||||||||||||||
| 15 tháng 8 | 15 tháng 8 | ||||||||||||||||||||||||||||||||
| 0 | |||||||||||||||||||||||||||||||||
| Tranh hạng 11 | 0 | 1 | Tranh hạng 3 | ||||||||||||||||||||||||||||||
| 13 tháng 8 | |||||||||||||||||||||||||||||||||
| 17 tháng 8 | 3 | 3 | 17 tháng 8 | ||||||||||||||||||||||||||||||
| 0 | |||||||||||||||||||||||||||||||||
| 2 | 16 tháng 8 | 16 tháng 8 | 3 | ||||||||||||||||||||||||||||||
| 3 | |||||||||||||||||||||||||||||||||
| 3 | 3 | 0 | 1 | ||||||||||||||||||||||||||||||
| 13 tháng 8 | |||||||||||||||||||||||||||||||||
| 1 | 3 | ||||||||||||||||||||||||||||||||
| 3 | |||||||||||||||||||||||||||||||||
| 15 tháng 8 | 15 tháng 8 | ||||||||||||||||||||||||||||||||
| 1 | |||||||||||||||||||||||||||||||||
| Tranh hạng 13 | Phân hạng 13–16 | 3 | 3 | Phân hạng 5–8 | Tranh hạng 5 | ||||||||||||||||||||||||||||
| 13 tháng 8 | |||||||||||||||||||||||||||||||||
| 16 tháng 8 | 0 | 0 | 16 tháng 8 | ||||||||||||||||||||||||||||||
| 0 | |||||||||||||||||||||||||||||||||
| 3 | 1 | ||||||||||||||||||||||||||||||||
| 17 tháng 8 | 3 | 17 tháng 8 | |||||||||||||||||||||||||||||||
| 2 | 3 | ||||||||||||||||||||||||||||||||
| 3 | 3 | ||||||||||||||||||||||||||||||||
| 16 tháng 8 | 16 tháng 8 | ||||||||||||||||||||||||||||||||
| 0 | 1 | ||||||||||||||||||||||||||||||||
| 0 | 3 | ||||||||||||||||||||||||||||||||
| 3 | 2 | ||||||||||||||||||||||||||||||||
| Tranh hạng 15 | Tranh hạng 7 | ||||||||||||||||||||||||||||||||
| 17 tháng 8 | 17 tháng 8 | ||||||||||||||||||||||||||||||||
| 2 | 3 | ||||||||||||||||||||||||||||||||
| 3 | 0 | ||||||||||||||||||||||||||||||||
Vòng 16 đội
| Ngày | Giờ | Tỷ số | Set 1 | Set 2 | Set 3 | Set 4 | Set 5 | Tổng | Nguồn | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 13 tháng 8 | 10:00 | Trung Quốc | 3–0 | 25–15 | 25–18 | 25–19 | 75–52 | P2 Report | |||
| 13 tháng 8 | 13:00 | Brasil | 3–0 | 25–23 | 25–17 | 25–17 | 75–57 | P2 Report | |||
| 13 tháng 8 | 13:00 | Argentina | 3–0 | 25–15 | 25–13 | 25–19 | 75–47 | P2 Report | |||
| 13 tháng 8 | 16:00 | Serbia | 0–3 | 14–25 | 23–25 | 10–25 | 47–75 | P2 Report | |||
| 13 tháng 8 | 16:00 | Hoa Kỳ | 0–3 | 23–25 | 16–25 | 15–25 | 54–75 | P2 Report | |||
| 13 tháng 8 | 19:00 | Ý | 3–1 | 25–12 | 25–19 | 21–25 | 25–13 | 96–69 | P2 Report | ||
| 13 tháng 8 | 19:00 | Nhật Bản | 3–1 | 25–16 | 22–25 | 25–17 | 25–17 | 97–75 | P2 Report | ||
| 13 tháng 8 | 21:30 | Ba Lan | 3–0 | 25–15 | 25–16 | 25–13 | 75–44 | P2 Report |
Phân hạng 9–16
| Ngày | Giờ | Tỷ số | Set 1 | Set 2 | Set 3 | Set 4 | Set 5 | Tổng | Nguồn | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 15 tháng 8 | 09:00 | Hàn Quốc | 1–3 | 22–25 | 22–25 | 26–24 | 20–25 | 90–99 | P2 Report | ||
| 15 tháng 8 | 14:00 | Hoa Kỳ | 3–0 | 25–23 | 25–18 | 25–16 | 75–57 | P2 Report | |||
| 15 tháng 8 | 17:00 | Serbia | 0–3 | 23–25 | 18–25 | 18–25 | 59–75 | P2 Report | |||
| 15 tháng 8 | 20:00 | Indonesia | 0–3 | 24–26 | 19–25 | 22–25 | 65–76 | P2 Report |
Tứ kết
| Ngày | Giờ | Tỷ số | Set 1 | Set 2 | Set 3 | Set 4 | Set 5 | Tổng | Nguồn | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 15 tháng 8 | 09:00 | Brasil | 3–0 | 25–19 | 25–18 | 25–14 | 75–51 | P2 Report | |||
| 15 tháng 8 | 14:00 | Bulgaria | 3–1 | 25–23 | 22–25 | 25–23 | 25–18 | 97–89 | P2 Report | ||
| 15 tháng 8 | 17:00 | Ý | 3–0 | 25–23 | 25–19 | 25–15 | 75–57 | P2 Report | |||
| 15 tháng 8 | 20:00 | Thổ Nhĩ Kỳ | 0–3 | 23–25 | 21–25 | 20–25 | 64–75 | P2 Report |
Phân hạng 13–16
Phân hạng 9–12
Phân hạng 5–8
Bán kết
Tranh hạng 15
Tranh hạng 13
Tranh hạng 11
Tranh hạng 9
Tranh hạng 7
Tranh hạng 5
Tranh hạng 3
Chung kết
Vụ việc liên quan
Ngày 12 tháng 8, hai vận động viên trụ cột của Đội tuyển bóng chuyền nữ U-21 quốc gia Việt Nam (gồm Đặng Thị Hồng và Nguyễn Phương Quỳnh) bị ban tổ chức lấy mẫu máu, nước tiểu và yêu bổ sung giấy tờ khai sinh. Hai cầu thủ này đều không thi đấu ở lượt trận cuối vòng bảng với Puerto Rico.[12] Tờ Thairath dẫn lời một phóng viên của đội nữ U-21 Thái Lan cho biết hai nữ vận động viên trên bị kiểm tra giới tính. Cũng theo tờ báo này, có thông tin cho rằng lí do kiểm tra là có đơn khiếu nại từ một đội cùng bảng đấu với Việt Nam.[13] Tối cùng ngày (theo giờ UTC+07:00), Liên đoàn bóng chuyền Việt Nam phủ nhận việc kiểm tra giới tính[12] và khẳng định vẫn đăng kí 2 vận động viên trên thi đấu các trận sau đó.[14]
Khoảng 0 giờ ngày 13 tháng 8 (UTC+07:00), FIVB đã đưa ra thông cáo cho biết đã có những lo ngại về việc Việt Nam sử dụng một cầu thủ không đủ điều kiện thi đấu và sau khi điều tra, FIVB đã kết luận vận động viên của này không đủ điều kiện thi đấu. Kết quả 4 trận đấu vận động viên này có tham gia đều bị hủy bỏ, khiến Việt Nam bị loại khỏi vòng 16 đội và phải thi đấu các trận để phân định thứ hạng 17–24.[15][16] Ở trận gặp Ai Cập ngày 13 tháng 8, Nguyễn Phương Quỳnh đã được thi đấu trở lại.[17]
Xếp hạng chung cuộc
|
|
Các giải thưởng
Các giải thưởng cá nhân sau đây đã được trao vào cuối giải đấu.[18]
Xem thêm
- Giải vô địch bóng chuyền nữ thế giới 2025
- Giải vô địch bóng chuyền nam U-21 thế giới 2025
- Giải vô địch bóng chuyền nữ U-19 thế giới 2025
Ghi chú
Tham khảo
- ↑ Pratama, Rizky; Afrianti, Desy (ngày 11 tháng 9 năm 2024). "FIVB Tunjuk Indonesia Jadi Tuan Rumah Kejuaraan Dunia Bola Voli Putri U21 2025" [FIVB Names Indonesia as Host of 2025 Women's U21 Volleyball World Championship]. Kompas TV (bằng tiếng Indonesia). Truy cập ngày 11 tháng 9 năm 2024.
- 1 2 "FIVB Board Of Administration Approves Key Proposals From FIVB Commissions And Councils". FIVB. ngày 5 tháng 7 năm 2023.
- ↑ "Get Ready For More Volleyball Spectacles: Bidding Process Opens For Age Group World Championships In 2025!" (Thông cáo báo chí). FIVB. ngày 28 tháng 3 năm 2024. Truy cập ngày 2 tháng 9 năm 2024.
- 1 2 3 4 "FIVB VOLLEYBALL AGE GROUP WORLD CHAMPIONSHIPS 2025 Expression of Interest & Hosting Conditions" (PDF). FIVB. ngày 28 tháng 3 năm 2024. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 2 tháng 4 năm 2024.
- ↑ "FIVB U19 and U21 Volleyball World Championships hosts announced!" (Thông cáo báo chí). FIVB. ngày 10 tháng 9 năm 2024. Truy cập ngày 10 tháng 9 năm 2024.
- ↑ ""Situatie is erger dan verwacht": op zoek naar oorzaak en (verregaande?) gevolgen van besparingen in ons volleybal" ["Situation is worse than expected": looking for the cause and (far-reaching?) consequences of budget cuts in our volleyball] (bằng tiếng dutch). Sporza. ngày 31 tháng 10 năm 2024. Truy cập ngày 12 tháng 11 năm 2024.
{{Chú thích web}}: Quản lý CS1: ngôn ngữ không rõ (liên kết) - ↑ "2025 FIVB Volleyball Youth World Championships' pools to be drawn on 4 December". fivb.com. FIVB. ngày 26 tháng 11 năm 2024.
- 1 2 "Drawing of Lots - Volleyball Youth World Championship 2025". FIVB. ngày 4 tháng 12 năm 2024 – qua YouTube.
- ↑ "Competition format: 2025 FIVB Volleyball Women's U21 World Championship". Truy cập ngày 21 tháng 8 năm 2025.
- ↑ "Event Regulations Volleyball Version: 31 May 2024" (PDF). FIVB. ngày 31 tháng 5 năm 2024 [Approved on 23 June 2024]. Truy cập ngày 13 tháng 12 năm 2024.
- ↑ "FIVB statement on ineligible player at the FIVB Volleyball Women's U21 World Championship 2025" (Thông cáo báo chí). FIVB. ngày 13 tháng 8 năm 2025. Truy cập ngày 13 tháng 8 năm 2025.
- 1 2 Hiếu Lương (ngày 12 tháng 8 năm 2025). "Liên đoàn bóng chuyền Việt Nam phủ nhận hai nữ VĐV phải kiểm tra giới tính". VnExpress.
- ↑ "ตรวจจริง เผยสาเหตุ 2 วอลเลย์บอลหญิงเวียดนาม ถูกตรวจเพศ". Thairath (bằng tiếng Anh). ngày 12 tháng 8 năm 2025. Truy cập ngày 13 tháng 8 năm 2025.
- ↑ Minh Chiến (ngày 12 tháng 8 năm 2025). "U21 Việt Nam vẫn đăng ký Đặng Thị Hồng và Nguyễn Phương Quỳnh thi đấu bất chấp Ban tổ chức gây khó". Sài Gòn Giải Phóng. Truy cập ngày 13 tháng 8 năm 2025.
- ↑ "FIVB statement on ineligible player at the FIVB Volleyball Women's U21 World Championship 2025". FIVB (bằng tiếng Anh). ngày 12 tháng 8 năm 2025. Truy cập ngày 13 tháng 8 năm 2025.
- ↑ H. Long (ngày 13 tháng 8 năm 2025). "FIVB ra án phạt với bóng chuyền Việt Nam: Quá bất ngờ và đột ngột!". Báo điện tử Dân Trí. Truy cập ngày 13 tháng 8 năm 2025.
- ↑ Hạo Minh (ngày 13 tháng 8 năm 2025). "Tuyển U21 Việt Nam 0-0(4-2) U21 Ai Cập: Phương Quỳnh trở lại". Báo điện tử Dân Trí. Truy cập ngày 13 tháng 8 năm 2025.
- ↑ "Adigwe shines brightest as Women's U21 MVP". Volleyball World. ngày 18 tháng 8 năm 2025. Truy cập ngày 17 tháng 8 năm 2025.