Bước tới nội dung

Liên đoàn bóng chuyền châu Phi

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Liên đoàn bóng chuyền châu Phi (CAVB)
Tên viết tắtCAVB
Thành lập1972; 54 năm trước
LoạiLiên đoàn thể thao
Trụ sở chínhRabat, Morocco
Vùng phục vụ
Châu Phi
Thành viên
54
Chủ tịch
Ai Cập Amr El Wani
Chủ quản
FIVB
WebsiteTrang web chính thức

Liên đoàn bóng chuyền châu Phi (tiếng PhápConfédération Africaine de Volleyball, tên viết tắt: CAVB) là cơ quan quản lý chính thức các hoạt động và sự kiện thể thao của môn bóng chuyền, bao gồm cả thi đấu trong nhà, bãi biển và trên cỏ ở khu vực châu Phi. Trụ sở chính của tổ chức đặt tại Rabat của Maroc.

Lịch sử

Thành lập năm 1972, CAVB là liên đoàn trực thuộc FIVB được thành lập muộn nhất trong số năm liên đoàn. Các thành viên của CAVB cũng là những đội tuyển còn khá non trẻ, thiếu chuyên môn, kể cả một số quốc gia có kinh nghiệm tham dự Thế vận hội Olympic như Ai Cập hay Kenya. Tuy đã có nhiều nỗ lực được thực hiện để cải thiện trình độ vận động viên, nhưng kết quả đến nay, nền bóng chuyền châu Phi vẫn chưa có những đột phá mạnh mẽ.

Các liên đoàn thành viên

Liên đoàn bóng chuyền châu Phi có 54 liên đoàn thành viên, được chia làm 7 vùng như sau

Vùng 1 - Bắc Phi (4 thành viên)

Algérie AlgeriaLibya LibyaMaroc MarocTunisia Tunisia

Vùng 2 - Tây Phi A (8 thành viên)

Cabo Verde Cape VerdeGambia GambiaGuinée Ghi-nêGuiné-Bissau Ghi-nê BissauMali MaliMauritanie MauritaniaSénégal SengegalSierra Leone Sierra Leone

Vùng 3 - Tây Phi B (8 thành viên)

Bénin BeninBurkina Faso Burkina FasoBờ Biển Ngà Bờ Biển NgàGhana GhanaLiberia LiberiaNigeria NigeriaNiger NigerTogo Togo

Vùng 4 - Trung Phi (8 thành viên)

Cộng hòa Trung Phi CH Trung PhiCộng hòa Congo CH CongoTchad ChadCameroon CameroonCHDC Congo CHDC CongoGabon GabonGuinea Xích Đạo Ghi-nê Xích ĐạoSão Tomé và Príncipe Sao Tome và Principe

Vùng 5 - Đông Phi (12 thành viên)

Djibouti DjiboutiAi Cập Ai CậpEritrea EriteriaEthiopia EthiopiaKenya KenyaRwanda Rwanda
Somalia SomaliaNam Sudan Nam SudanSudan SudanTanzania TanzaniaUganda UgandaBurundi Burundi

Vùng 6 - Nam Phi A (10 thành viên)

Angola AngolaBotswana BotswanaLesotho LesothoMalawi MalawiMozambique Mozambique
Namibia NamibiaCộng hòa Nam Phi Nam PhiEswatini EswatiniZambia ZambiaZimbabwe Zimbabue

Vùng 7 - Nam Phi B (4 thành viên)

Comoros ComorosMadagascar MadagascarMauritius MauritiusSeychelles Seychelles

Bảng xếp hạng

Đội tuyển quốc gia nam[1]

CAVBFIVBĐội tuyểnĐiểm số
127 Ai Cập136.56
238 Tunisia108.93
350 Cameroon79.27
479 Libya40.62
592 Maroc20.48
694 Algérie18.48

* Cập nhật ngày 13/10/2025

Đội tuyển quốc gia nữ[2]

CAVBFIVBĐội tuyểnĐiểm số
121 Kenya158.49
245 Cameroon76.72
363 Ai Cập46.90
476 Algérie28.00

* Cập nhật ngày 13/10/2025

Các giải đấu

Đội tuyển quốc gia

Nam
  • Men's African Volleyball Championship
NămChủ nhàSố độiVô địchÁ quânHạng 3
1967Tunisia

Tunis

4
Tunisia

Algérie

Guinée
1971Ai Cập

Cairo

7
Tunisia

Ai Cập

Madagascar
1976Tunisia

Tunis

8
Ai Cập

Tunisia

Maroc
1979Libya

Tripoli

5
Tunisia

Libya

Madagascar
1983Ai Cập

Port Said

7
Ai Cập

Tunisia

Algérie
1987Tunisia

Tunis

8
Tunisia

Cameroon

Algérie
1989Bờ Biển Ngà

Abidjan

4
Cameroon

Algérie

Ai Cập
1991Ai Cập

Cairo

10
Algérie

Ai Cập

Tunisia
1993Algérie

Algiers

10
Algérie

Tunisia

Ai Cập
1995Tunisia

Tunis

6
Tunisia

Ai Cập

Algérie
1997Nigeria

Lagos

8
Tunisia

Cameroon

Algérie
1999Ai Cập

Cairo

6
Tunisia

Ai Cập

Algérie
2001Nigeria

Port Harcourt

5
Cameroon

Nigeria

Nam Phi
2003Ai Cập

Cairo

8
Tunisia

Ai Cập

Cameroon
2005Ai Cập

Cairo

10
Ai Cập

Tunisia

Cameroon
2007Cộng hòa Nam Phi

Durban

9
Ai Cập

Tunisia

Cameroon
2009Maroc

Tétouan

9
Ai Cập

Algérie

Cameroon
2011Maroc

Tangier

8
Ai Cập

Cameroon

Tunisia
2013Tunisia

Sousse

6
Ai Cập

Tunisia

Maroc
2015Ai Cập

Cairo

9
Ai Cập

Tunisia

Maroc
2017Ai Cập

Cairo

14
Tunisia

Ai Cập

Cameroon
2019Tunisia

Tunis

10
Tunisia

Cameroon

Algérie
2021Rwanda

Kigali

16
Tunisia

Cameroon

Ai Cập
2023Ai Cập

Cairo

15
Ai Cập

Algérie

Libya
  • Men's U23 African Volleyball Championship
  • Africa Volleyball Championship U21
  • Africa Volleyball Championship U19
Nữ
  • Women's African Volleyball Championship
NămChủ nhàSố độiVô địchÁ quânHạng 3
1976Ai Cập
Port Said
6
Ai Cập

Tunisia

Maroc
1985Tunisia
Tunis
4
Tunisia

Ai Cập

Cameroon
1987Maroc
Rabat
4
Tunisia

Maroc

Ai Cập
1989Mauritius
Port Louis
4
Ai Cập

Mauritius

Madagascar
1991Ai Cập
Cairo
8
Kenya

Ai Cập

Cameroon
1993Nigeria
Lagos
10
Kenya

Ai Cập

Nigeria
1995Tunisia
Tunis
6
Kenya

Nigeria

Tunisia
1997Nigeria
Lagos
5
Kenya

Nigeria

Angola
1999Nigeria
Lagos
4
Tunisia

Cameroon

Nigeria
2001Nigeria
Port Harcourt
4
Seychelles

Nigeria

Cameroon
2003Kenya
Nairobi
8
Ai Cập

Kenya

Cameroon
2005Nigeria
Abuja
8
Kenya

Nigeria

Ai Cập
2007Kenya
Nairobi
10
Kenya

Algérie

Tunisia
2009Algérie
Blida
6
Algérie

Tunisia

Cameroon
2011Kenya
Nairobi
9
Kenya

Algérie

Ai Cập
2013Kenya
Nairobi
6
Kenya

Cameroon

Tunisia
2015Kenya
Nairobi
8
Kenya

Algérie

Cameroon
2017Cameroon
Yaoundé
9
Cameroon

Kenya

Ai Cập
2019Ai Cập
Cairo
7
Cameroon

Kenya

Sénégal
2021Rwanda
Kigali
9
Cameroon

Kenya

Maroc
2023Cameroon
Yaoundé
12
Kenya

Ai Cập

Cameroon
  • Women's Africa Volleyball Championship U20
  • Girl's Africa Volleyball Championship U18

Câu lạc bộ

  • African Clubs Championship
  • Women's African Clubs Championship

Bãi biển

  • Africa Beach Volleyball Championship
  • Africa Women's Beach Volleyball Championship

Thành tích tại các giải đấu quốc tế

Các giải đấu hiện tại

Olympics

Nam
ĐộiNhật Bản1964México1968Tây Đức1972Canada1976Liên Xô1980Hoa Kỳ1984Hàn Quốc1988Tây Ban Nha1992Hoa Kỳ1996Úc2000Hy Lạp2004Trung Quốc2008Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland2012Brasil2016Nhật Bản2020Pháp2024Số lần
 Algérie12th1
 Ai Cập10th11th11th9th12th5
 Libya10th1
 Tunisia12th9th12th11th11th11th11th7
Tổng cộng0010021111111111
Nữ
ĐộiNhật Bản1964México1968Tây Đức1972Canada1976Liên Xô1980Hoa Kỳ1984Hàn Quốc1988Tây Ban Nha1992Hoa Kỳ1996Úc2000Hy Lạp2004Trung Quốc2008Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland2012Brasil2016Nhật Bản2020Pháp2024Số lần
 Algérie11th11th2
 Cameroon11th1
 Kenya11th11th12th12th4
Tổng cộng0000000001111111

Giải Bóng chuyền Vô địch Thế giới

Nam
ĐộiSéc1949Liên Xô1952Pháp1956Brasil1960Liên Xô1962Séc1966Bulgaria1970México1974Ý1978Argentina1982Pháp1986Brasil1990Hy Lạp1994Nhật Bản1998Argentina2002Nhật Bản2006Ý2010Ba Lan2014ÝBulgaria2018Ba LanSlovenia2022Philippines2025Số lần
 Algérie13th19th32nd3
 Cameroon15th13th21st19th23rd5
 Ai Cập17th23rd14th19th19th21st13th21st20th19th25th11
 Guinée24th1
 Libya24th28th2
 Tunisia22nd18th24th21st19th15th19th21st23rd16th12th11
Tổng cộng000000222211122233334
Nữ
ĐộiLiên Xô1952Pháp1956Brasil1960Liên Xô1962Nhật Bản1967Bulgaria1970México1974Liên Xô1978Perú1982Séc1986Trung Quốc1990Brasil1994Nhật Bản1998Đức2002Nhật Bản2006Nhật Bản2010Ý2014Nhật Bản2018Hà LanBa Lan2022Thái Lan2025Số lần
 Algérie21st1
 Cameroon21st21st21st24th32nd5
 Ai Cập16th21st21st29th4
 Kenya13th13th21st21st21st20th19th20th8
 Nigeria23rd1
 Tunisia16th21st2
Tổng cộng00000000111112322223

Giải Vô địch Bóng chuyền U21 Thế giới

Nam
ĐộiBrasil1977Hoa Kỳ1981Ý1985Bahrain1987Hy Lạp1989Ai Cập1991Argentina1993Malaysia1995Bahrain1997Thái Lan1999Ba Lan2001Iran2003Ấn Độ2005Maroc2007Ấn Độ2009Brasil2011Thổ Nhĩ Kỳ2013México2015Séc2017Bahrain2019BulgariaÝ2021Bahrain2023Trung Quốc2025Số lần
 Algérie14th12th13th3
 Ai Cập15th16th13th12th9th10th13th15th14th15th12th13th13th9th13th15
 Maroc13th9th12th18th16th15th15th23rd8
 Nigeria13th1
 Rwanda20th1
 Tunisia15th15th11th13th9th13th13th9th14th14th13th14th16th24th14
Tổng cộng01221211221222224123223
Nữ
ĐộiBrasil1977México1981Ý1985Hàn Quốc1987Perú1989Tiệp Khắc1991Brasil1993Thái Lan1995Ba Lan1997Canada1999Cộng hòa Dominica2001Thái Lan2003Thổ Nhĩ Kỳ2005Thái Lan2007México2009Perú2011Séc2013Puerto Rico2015México2017México2019BỉHà Lan2021México2023Indonesia2025Số lần
 Algérie13th9th13th16th24th5
 Ai Cập12th12th15th14th16th16th15th12th13th21st10
 Kenya13th16th2
 Mauritius13th1
 Nigeria13th20th2
 Rwanda16th15th2
 Tunisia13th16th16th22nd4
Tổng cộng00000011211111123112223

Giải Vô địch Bóng chuyền U19 Thế giới

Nam
ĐộiCác Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất1989Bồ Đào Nha1991Thổ Nhĩ Kỳ1993Puerto Rico1995Iran1997Ả Rập Xê Út1999Ai Cập2001Thái Lan2003Algérie2005México2007Ý2009Argentina2011México2013Argentina2015Bahrain2017Tunisia2019Iran2021Argentina2023Uzbekistan2025Số lần
 Algérie12th13th13th16th19th24th6
 Cameroon18th1
 Ai Cập8th13th4th9th9th16th13th12th12th20th6th4th12th8th21st15
 Maroc13th1
 Nigeria14th14th2
 Rwanda20th1
 Sudan13th1
 Tunisia11th9th9th8th13th14th6th16th18th20th17th22nd12
Tổng cộng0111223232324123313
Nữ
ĐộiBrasil1989Bồ Đào Nha1991Tiệp Khắc1993Pháp1995Thái Lan1997Bồ Đào Nha1999Croatia2001Ba Lan2003Ma Cao2005México2007Thái Lan2009Thổ Nhĩ Kỳ2011Thái Lan2013Perú2015Argentina2017Ai Cập2019México2021CroatiaHungary2023CroatiaSerbia2025Số lần
 Algérie12th16th20th3
 Cameroon19th22nd2
 CHDC Congo20th1
 Ai Cập9th13th9th15th14th15th14th10th16th22nd10
 Kenya13th13th2
 Mauritius13th13th2
 Nigeria13th1
 Tunisia13th16th16th19th24th5
Tổng cộng0110211221223103022

Giải Vô địch Bóng chuyền U17 Thế giới

Nam
ĐộiBulgaria
2024
Qatar
2026
Số lần
 AlgérieQ1
 Ai Cập7thQ2
 Libya11th1
 Tunisia13thQ2
Tổng cộng3
Nữ
ĐộiPerú
2024
Chile
2026
Số lần
 AlgérieQ1
 Ai Cập14thQ2
 TunisiaQ1
Tổng cộng1

Giải Vô địch Bóng chuyền Các câu lạc bộ Thế giới

Nam
Đại diện từÝ1989Ý1990Brasil1991Ý1992Qatar2009Qatar2010Qatar2011Qatar2012Brasil2013Brasil2014Brasil2015Brasil2016Ba Lan2017Ba Lan2018Brasil2019Brasil2021Brasil2022Ấn Độ2023Brasil2024Brasil2025Số lần
 Algérie7th1
 Ai Cập5th5th5th5th5th7th5th7
 Libya8th1
 Tunisia6th7th7th5th7th5
Tổng cộng11111111111100000011
Nữ
Đại diện từBrasil1991Ý1992Brasil1994Qatar2010Qatar2011Qatar2012Thụy Sĩ2013Thụy Sĩ2014Thụy Sĩ2015Philippines2016Nhật Bản2017Trung Quốc2018Trung Quốc2019Thổ Nhĩ Kỳ2021Thổ Nhĩ Kỳ2022Trung Quốc2023Trung Quốc2024Brasil2025Số lần
 Algérie5th1
 Ai Cập7th8th2
 Kenya8th8th5th5th5th5th6
Tổng cộng110111110000000011

Các giải đấu trước đây

Cúp Bóng chuyền Thế giới

Nam
ĐộiBa Lan1965Cộng hòa Dân chủ Đức1969Nhật Bản1977Nhật Bản1981Nhật Bản1985Nhật Bản1989Nhật Bản1991Nhật Bản1995Nhật Bản1999Nhật Bản2003Nhật Bản2007Nhật Bản2011Nhật Bản2015Nhật Bản2019Nhật Bản2023Số lần
 Algérie9th1
 Cameroon8th1
 Ai Cập11th8th11th12th10th12th10th10th7th9
 Tunisia11th8th8th12th12th11th12th12th12th8th10
Tổng cộng011111221221222
Nữ
ĐộiUruguay1973Nhật Bản1977Nhật Bản1981Nhật Bản1985Nhật Bản1989Nhật Bản1991Nhật Bản1995Nhật Bản1999Nhật Bản2003Nhật Bản2007Nhật Bản2011Nhật Bản2015Nhật Bản2019Nhật Bản2023Số lần
 Algérie11th12th2
 Cameroon12th1
 Ai Cập12th12th2
 Kenya12th11th12th12th10th11th6
 Tunisia12th1
Tổng cộng00000121112220

World Grand Champions Cup

Nam
ĐộiNhật Bản1993Nhật Bản1997Nhật Bản2001Nhật Bản2005Nhật Bản2009Nhật Bản2013Nhật Bản2017Số lần
 Ai Cập5th6th2
Tổng cộng0001100

World League

Đội90-05060708091011121314151617Số lần
 Ai Cập13th13th14th21st20th24th6
 Tunisia27th30th33rd30th4
Tổng cộng0101010001222

World Grand Prix

Đội93-121314151617Số lần
 Algérie20th28th27th28th32rd5
 Cameroon30th1
 Kenya25th21st20th3
Tổng cộng012222

Volleyball Challenger Cup

Nam
ĐộiBồ Đào Nha2018Slovenia2019Hàn Quốc2022Qatar2023Trung Quốc2024Số lần
 Ai Cập5th3rd2
 Tunisia6th8th2
Tổng cộng01111
Nữ
ĐộiPerú2018Perú2019Croatia2022Pháp2023Philippines2024Số lần
 Cameroon8th1
 Kenya6th5th2
Tổng cộng00111

Olympics trẻ

Nam
ĐộiSingapore

2010

Số lần
 CHDC Congo6th1
Tổng cộng1
Nữ
ĐộiSingapore

2010

Số lần
 Ai Cập5th1
Tổng cộng1

Giải Vô địch Bóng chuyền U23 Thế giới

Nam
ĐộiBrasil

2013

Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất

2015

Ai Cập

2017

Số lần
 Algérie11th1
 Ai Cập9th9th5th3
 Tunisia8th9th2
Tổng cộng222
Nữ
ĐộiMéxico

2013

Thổ Nhĩ Kỳ

2015

Slovenia

2017

Số lần
 Ai Cập11th9th2
 Kenya12th11th2
Tổng cộng112

Tham khảo

  1. "FIVB Men's Volleyball World Ranking". ngày 18 tháng 6 năm 2023.
  2. "FIVB Women's Volleyball World Ranking". ngày 18 tháng 6 năm 2023.

Liên kết ngoài