Bước tới nội dung

Giải vô địch bóng chuyền nữ U-21 thế giới

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

Giải vô địch bóng chuyền nữ U-21 thế giới
Mùa giải hiện tại:
Sự kiện thể thao đang diễn ra Giải vô địch bóng chuyền nữ U-21 thế giới 2025
Môn thể thaoBóng chuyền
Thành lập1977
Số đội24
Liên đoàn châu lụcQuốc tế (FIVB)
Đương kim vô địch Trung Quốc (lần thứ 4)
Đội vô địch nhiều nhất Brasil (6 lần)

Giải vô địch bóng chuyền nữ U-21 thế giới là giải vô địch bóng chuyền thế giới dành cho các vận động viên nữ dưới 21 tuổi, do Liên đoàn bóng chuyền quốc tế (FIVB) tổ chức.

Giải đấu lần đầu tiên được tổ chức vào năm 1977 ở Brasil. Hai lần tiếp theo giải diễn ra là vào năm 1981 và 1985; từ lần thứ tư vào năm 1987, giải được tổ chức với tần suất hai năm một lần. Đội vô địch giải gần nhất là Trung Quốc.

Tháng 3 năm 2022, FIVB nâng giới hạn tuổi của giải này từ U-20 lên U-21 để bằng với Giải vô địch bóng chuyền nam U-21 thế giới.[1][2] Tháng 7 năm 2023, FIVB thông báo nâng số đội từ 16 lên 24 và giải đấu sẽ diễn ra hai năm một lần vào các năm chẵn bắt đầu từ 2026 cùng với các giải vô địch U-17, để đảm bảo sự tham gia dần của các vận động viên theo các nhóm tuổi tương ứng.[3] Sau đó, FIVB quyết định loại bỏ lần tổ chức năm 2026 để tránh tắc nghẽn lịch thi đấu các giải vô địch theo nhóm tuổi. Sau Giải vô địch bóng chuyền nữ U-21 thế giới 2025, lần tiếp theo giải này được tổ chức là vào năm 2028.[4]

Brasil là đội thành công nhất lịch sử giải với sáu lần vô địch cùng năm lần á quân. Trung Quốc có thành tích tốt thứ nhì với ba lần vô địch, ba lần á quân.

Giải đấu tương ứng cho các vận động viên nam là Giải vô địch bóng chuyền nam U-21 thế giới.

Tóm tắt kết quả

NămChủ nhàChung kếtTranh hạng 3Các đội
Vô địchTỉ sốÁ quânHạng 3ScoreHạng 4
1977
Chi tiết
Brasil
São Paulo / Rio de Janeiro / Belo Horizonte / Brasília

Hàn Quốc
Đấu vòng tròn
Trung Quốc

Nhật Bản
Đấu vòng tròn
Brasil
14
1981
Chi tiết
México
Mexico City

Hàn Quốc
3–1
Perú

Nhật Bản
3–0
México
15
1985
Chi tiết
Ý
Brescia / Ancona / Reggio Calabria / Fabriano / Perugia

Cuba
3–1
Nhật Bản

Trung Quốc
3–1
Brasil
15
1987
Chi tiết
Hàn Quốc
Busan / Seoul

Brasil
3–0
Hàn Quốc

Trung Quốc
3–2
Nhật Bản
13
1989
Chi tiết
Perú
Lima / Trujillo / Arequipa

Brasil
3–2
Cuba

Nhật Bản
3–0
Perú
16
1991
Chi tiết
Tiệp Khắc
Brno

Liên Xô
3–0
Brasil

Nhật Bản
3–1
Trung Quốc
16
1993
Chi tiết
Brasil
Brasília / Campinas

Cuba
3–0
Ukraina

Hàn Quốc
3–0
Perú
16
1995
Chi tiết
Thái Lan
Bangkok

Trung Quốc
3–0
Brasil

Nga
3–0
Nhật Bản
16
1997
Chi tiết
Ba Lan
Gdańsk

Nga
3–2
Ý

Trung Quốc
3–0
Nhật Bản
16
1999
Chi tiết
Canada
Edmonton / Saskatoon

Nga
3–0
Brasil

Hàn Quốc
3–2
Trung Quốc
16
2001
Chi tiết
Cộng hòa Dominica
Santo Domingo

Brasil
3–0
Hàn Quốc

Trung Quốc
3–0
Ý
16
2003
Chi tiết
Thái Lan
Suphanburi

Brasil
3–2
Trung Quốc

Ba Lan
3–0
Hà Lan
16
2005
Chi tiết
Thổ Nhĩ Kỳ
Ankara / Istanbul

Brasil
3–1
Serbia và Montenegro

Trung Quốc
3–2
Ý
12
2007
Chi tiết
Thái Lan
Nakhon Ratchasima

Brasil
3–1
Trung Quốc

Nhật Bản
3–2
Hoa Kỳ
12
2009
Chi tiết
México
Mexicali / Tijuana

Đức
3–0
Cộng hòa Dominica

Brasil
3–2
Bulgaria
16
2011
Chi tiết
Perú
Lima / Trujillo

Ý
3–1
Brasil

Trung Quốc
3–1
Hoa Kỳ
16
2013
Chi tiết
Séc
Brno

Trung Quốc
3–0
Nhật Bản

Brasil
3–0
Ý
20
2015
Chi tiết
Puerto Rico
Caguas / Gurabo / Juncos / Maunabo

Cộng hòa Dominica
3–2
Brasil

Ý
3–0
Nhật Bản
16
2017
Chi tiết
México
Boca del Río / Córdoba

Trung Quốc
3–0
Nga

Nhật Bản
3–2
Thổ Nhĩ Kỳ
16
2019
Chi tiết
México
Aguascalientes / León

Nhật Bản
3–2
Ý

Nga
3–1
Thổ Nhĩ Kỳ
16
2021
Chi tiết
Hà Lan Bỉ
Rotterdam / Kortrijk

Ý
3–0
Serbia

Nga
3–2
Hà Lan
16
2023
Chi tiết
México
Aguascalientes / León

Trung Quốc
3–2
Ý

Brasil
3–0
Nhật Bản
16
2025
Chi tiết
Indonesia
Surabaya
24

Bảng huy chương

HạngQuốc giaVàngBạcĐồngTổng số
1 Brasil65314
2 Trung Quốc43613
3 Ý2316
4 Hàn Quốc2226
5 Nga2136
6 Cuba2103
7 Nhật Bản1269
8 Cộng hòa Dominica1102
9 Liên Xô1001
 Đức1001
11 Serbia và Montenegro0101
 Perú0101
 Serbia0101
 Ukraina0101
15 Ba Lan0011
Tổng số (15 đơn vị)22222266

Số lần tham dự

ĐộiBrasil
1977
(14)
México
1981
(15)
Ý
1985
(15)
Hàn Quốc
1987
(13)
Perú
1989
(16)
Tiệp Khắc
1991
(16)
Brasil
1993
(16)
Thái Lan
1995
(16)
Ba Lan
1997
(16)
Canada
1999
(16)
Cộng hòa Dominica
2001
(16)
Thái Lan
2003
(16)
Thổ Nhĩ Kỳ
2005
(12)
Thái Lan
2007
(12)
México
2009
(16)
Perú
2011
(16)
Séc
2013
(20)
Puerto Rico
2015
(16)
México
2017
(16)
México
2019
(16)
Bỉ
Hà Lan
2021

(15)
México
2023

(16)
Indonesia
2025

(24)
Tổng
 Algérie13th9th13th16thQ5
 Argentina11th8th11th10th11th11th13th13th7th12th11th11th9thQ13
 Úc12th12th2
 Áo13th1
 BelarusMột phần của  Liên Xô7th9th2
 Bỉ8th13th2
 Bolivia12th13th2
 Brasil4th6th4th1st1st2nd7th2nd9th2nd1st1st1st1st3rd2nd3rd2nd5th6th7th3rdQ23
 Bulgaria9th7th10th4th9th8th8thQ8
 Canada7th10th8th11th9thQ6
 ChileQ1
 Trung Quốc2nd5th3rd3rd5th4th9th1st3rd4th3rd2nd3rd2nd10th3rd1st9th1st7th1stQ22
 Đài Bắc Trung Hoa9th8th9th11th13th6th13th5th10th11th10
 Colombia12th13th2
 Costa Rica8th15th2
 CroatiaXem  Nam Tư5th9th10thQ4
 Cuba7th1st2nd13th1st9th8th13th13th9th12th13th15th14th12th15
 SécMột phần của  Tiệp Khắc6th7th9th11th11th12thQ7
 Cộng hòa Dominica9th9th9th9th11th2nd5th8th1st11th13th8th14thQ14
 Ai Cập11th12th15th14th16th16th15th12th13thQ10
 Phần Lan14th1
 Pháp12th1
 Đức8th5th8th7th9th5th7th1st8
 Hy Lạp10th1
 Hungary9th1
 Ấn Độ11th1
 IndonesiaQ1
 Ý7th7th7th5th6th2nd9th4th4th5th1st4th3rd9th2nd1st2ndQ18
 Nhật Bản3rd3rd2nd4th3rd3rd7th4th4th6th5th3rd11th2nd4th3rd1st4thQ19
 Kenya13th16th2
 LatviaMột phần của  Liên Xô13th1
 Mauritius13th1
 México6th4th11th16th13th9th8th15th15th13th10th8thQ13
 Hà Lan5th4th6th4th10th5
 New Zealand15th1
 Nigeria13th20th2
 Paraguay13th1
 Perú10th2nd8th6th4th12th4th9th6th12th6th14th12th13
 Ba Lan13th9th5th5th13th3rd13th9th6th5th6th11thQ13
 Puerto Rico14th13th15th13th8th9th19th14th16thQ10
 România13th13th2
 NgaXem  Liên Xô3rd1st1st8th7th10th6th7th2nd3rd3rd11
 Rwanda16th15th2
 SerbiaXem  Nam TưXem  Serbia và Montenegro13th7th5th10th9th2nd7thQ8
 SlovakiaMột phần của  Tiệp Khắc7th1
 Hàn Quốc1st1st5th2nd6th5th3rd7th9th3rd2nd9th14thQ14
 Tây Ban Nha14th13th14th3
 Thái Lan13th9th8th14th18th14th15thQ8
 Tunisia13th16th16thQ4
 Thổ Nhĩ Kỳ13th8th9th6th7th5th10th4th4th10th5thQ12
 UkrainaMột phần của  Liên Xô2nd13th6th6th4
 Hoa Kỳ5th8th13th11th4th12th4th17th7th8th5th6thQ13
 Venezuela13th13th13th13th9th15th6
 Việt NamQ1
Các quốc gia không còn tồn tại
 Tiệp Khắc10th6thXem  Séc2
 Serbia và MontenegroXem  Nam Tư9th9th2ndXem  Serbia3
 Liên Xô9th9th6th5th9th1stXem  Nga6
Chú thích
  • 1st – Vô địch
  • 2nd – Á quân
  • 3rd – Hạng ba
  • 4th – Hạng tư
  •    – Không tham dự / Không vượt qua vòng loại
  •    – Chủ nhà
  • Q – Giành quyền tham dự giải đấu tiếp theo

Vận động viên xuất sắc nhất

Xem thêm

Tham khảo

  1. "New regulations for age group categories adopted by FIVB". www.norceca.info. North, Central America and Caribbean Volleyball Confederation. ngày 30 tháng 3 năm 2022. Bản gốc lưu trữ ngày 31 tháng 5 năm 2022. Truy cập ngày 3 tháng 5 năm 2022.
  2. "AVC GOES AHEAD WITH ADJUSTMENT OF 2022 AVC AGE GROUP CHAMPIONSHIPS, AS NAKHON PATHOM TO HOST 2 AVC EVENTS IN JUNE". asianvolleyball.net. Asian Volleyball Confederation. ngày 14 tháng 4 năm 2022.
  3. "FIVB Board of Administration approves key proposals from FIVB Commissions and Councils". FIVB. ngày 5 tháng 7 năm 2023. Bản gốc lưu trữ ngày 7 tháng 7 năm 2023.
  4. "The U17 FIVB Volleyball World Championships draws to be streamed live on 1 May". FIVB. ngày 25 tháng 4 năm 2024. Bản gốc lưu trữ ngày 25 tháng 4 năm 2024.

Liên kết ngoài