Giải bóng đá sinh viên toàn quốc 2025
| Giải bóng đá sinh viên toàn quốc - Cúp TV360 2025 | |
| Chi tiết giải đấu | |
|---|---|
| Quốc gia | |
| Thời gian | 18-29 tháng 11 năm 2025 |
| Địa điểm tranh chức vô địch | Sân vận động Bách Khoa, Hà Nội |
| Số đội | 16 (vòng chung kết) 69 đội (tổng) |
| Vị trí chung cuộc | |
| Vô địch | Đại học Huế (lần thứ 2) |
| Á quân | Đại học Sư phạm TDTT Hà Nội |
| Thống kê giải đấu | |
| Số trận đấu | 31 |
← 2023 (SV Cup) 2026 → | |
Giải bóng đá sinh viên toàn quốc 2025, tên gọi chính thức là Giải Bóng đá nam sinh viên toàn quốc năm 2025 – Cúp TV360 vì lý do tài trợ, do Bộ Giáo dục và Đào tạo và TV360 tổ chức. Vòng chung kết của giải, gồm 16 đội bóng, được tổ chức tại Hà Nội từ ngày 18 đến ngày 29 tháng 11 năm 2025.
Đại học Huế đã đánh bại đương kim vô địch của giải đấu là Đại học Sư phạm Thể dục Thể thao Hà Nội với tỉ số 8-7 ở loạt sút luân lưu trong trận chung kết, sau khi hai đội hoà nhau 1-1 sau 80 phút thi đấu chính thức. Đại học Huế có lần thứ 2 trong lịch sử giành chức vô địch giải bóng đá sinh viên toàn quốc và là chức vô địch đầu tiên kể từ năm 2015. Họ cũng trở thành đội bóng thứ 5 trong lịch sử giải đấu giành hai chức vô địch (sau Trường Đại học Sư phạm Thể dục Thể thao Thành phố Hồ Chí Minh, Trường Đại học Thủy lợi, Trường Đại học Hải Phòng và Trường Đại học Sư phạm Thể dục Thể thao Hà Nội).
Vòng loại Giải bóng đá sinh viên toàn quốc 2025
Diễn biến chính
Các đội vượt qua vòng loại
| Đội | Ngày vượt qua vòng loại | Tư cách vượt qua vòng loại | Tham dự gần nhất |
|---|---|---|---|
| Đại học Bách khoa Hà Nội | Chủ nhà | 2022 | |
| Học viện Nông nghiệp Việt Nam | 3 tháng 11 năm 2025 | Thắng tứ kết 1 Khu vực miền Bắc - Hà Nội | |
| Trường Đại học Sư phạm TDTT Hà Nội | 3 tháng 11 năm 2025 | Thắng tứ kết 2 Khu vực miền Bắc - Hà Nội | 2023 |
| Trường Đại học Phương Đông | 4 tháng 11 năm 2025 | Thắng tứ kết 3 Khu vực miền Bắc - Hà Nội | Lần đầu |
| Trường Đại học Thủy lợi | 4 tháng 11 năm 2025 | Thắng tứ kết 4 Khu vực miền Bắc - Hà Nội | 2023 |
| Đại học Nha Trang | Nhất bảng A Khu vực miền Trung | 2023 | |
| Đại học Huế | Nhất bảng B Khu vực miền Trung | 2023 | |
| Trường Đại học Nông lâm TPHCM | Nhất bảng A Khu vực miền Nam - TPHCM | 2023 | |
| Trường Đại học Sư phạm TDTT TPHCM | Nhất bảng B Khu vực miền Nam - TPHCM | 2023 | |
| Đại học Tôn Đức Thắng | 26 tháng 10 năm 2025 | Nhất bảng C Khu vực miền Nam - TPHCM | |
| Đại học Văn Lang | 29 tháng 10 năm 2025 | Nhất bảng D Khu vực miền Nam - TPHCM | |
| Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TPHCM | Nhì bảng A Khu vực miền Nam - TPHCM | 2022 | |
| Trường Đại học CNTT & TT - Đại học Thái Nguyên | 5 tháng 11 năm 2025 | Vô địch Khu vực Thái Nguyên | Lần đầu |
| Trường Đại học Tân Trào (TQU) | 5 tháng 11 năm 2025 | Á quân Khu vực Thái Nguyên | Lần đầu |
| Trường Đại học Đồng Tháp | 24 tháng 10 năm 2025 | Vô địch Khu vực Cần Thơ | |
| Trường Đại học Cửu Long | Đồng hạng Ba Khu vực Cần Thơ | Lần đầu |
Quy định về tư cách thi đấu Giải bóng đá sinh viên toàn quốc 2025
Nam sinh viên hệ đào tạo chính quy đang học tại các đại học, học viện, trường đại học thành viên thuộc đại học; trường đại học, trường cao đẳng, trường trung cấp trên toàn quốc.Cầu thủ sinh từ ngày 01 tháng 1 năm 2001 đến ngày 31 tháng 12 năm 2007 có đủ điều kiện để tham dự giải đấu. Sinh viên đang theo học tại trường nào thì chỉ được thi đấu cho đội của trường đó (không được thi đấu cho trường khác). Mỗi đội bóng được quyền đăng ký tối đa 25 thành viên, trong đó gồm: 05 cán bộ đoàn và 20 cầu thủ (trong đó chỉ được cử tối đa 05 sinh viên là người nước ngoài, 02 sinh viên đã từng tham gia giải vô địch U17, U19, U21 Quốc gia). Mỗi đội được phép thay thế 05 cầu thủ trong mỗi trận đấu (điểm a, khoản 7, Điều 6 của Điều lệ). Mỗi đội bóng được quyền đăng ký tối đa 25 thành viên, trong đó gồm: 05 cán bộ đoàn và 20 cầu thủ (trong đó chỉ được cử tối đa 05 sinh viên là người nước ngoài, 02 sinh viên đã từng tham gia giải vô địch U17, U19, U21 Quốc gia). Mỗi đội được phép thay thế 05 cầu thủ trong mỗi trận đấu. - Kết thúc vòng loại, đội thi đấu vòng chung kết được đăng ký thay thế tối đa 05 cầu thủ, các cầu thủ được thay thế đảm bảo các yêu cầu về nhân sự như Điều 2 của Điều lệ này. 8 - Quy định đối với sinh viên đã từng tham gia giải vô địch U17, U19, U21 Quốc gia: mỗi đội được đăng ký tối đa 02 cầu thủ và tại mọi thời điểm trong trận đấu, số lượng tối đa được được phép thi đấu là 01 cầu thủ. - Quy định đối với sinh viên là người nước ngoài: tại mọi thời điểm trong trận đấu, số lượng tối đa cầu thủ được thi đấu là 02 cầu thủ (được đăng ký tối đa trong danh sách 05 cầu thủ). - Số lượng cầu thủ tối thiểu để đăng ký cho trận đấu là 13 cầu thủ (trong đó có 01 thủ môn). Trường hợp đội không đủ số lượng cầu thủ tối thiểu (vì bất cứ lý do gì) để đăng ký cho trận đấu thì đội đó sẽ bị xử thua (0-3) trận đấu đó; trường hợp cả hai đội tham gia trận đấu không đủ số lượng cầu thủ tối thiểu (13 cầu thủ, trong đó có 01 thủ môn), thì hai đội sẽ cùng bị xử thua (0-3) trận đấu đó.[1]
Vòng bảng Giải bóng đá sinh viên toàn quốc 2025
| Tiêu chí xếp hạng cho các trận đấu bảng |
|---|
Xếp hạng của các đội ở vòng bảng được xác định như sau:[1]
|
Bảng A
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | Giành quyền tham dự |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại học Huế | 3 | 2 | 1 | 0 | 10 | 4 | +6 | 7 | Lọt vào Vòng đấu loại trực tiếp |
| 2 | Đại học Bách khoa Hà Nội (H) | 3 | 1 | 2 | 0 | 9 | 1 | +8 | 5 | |
| 3 | Đại học Sư phạm TDTT TPHCM | 3 | 1 | 1 | 1 | 3 | 3 | 0 | 4 | |
| 4 | Đại học Cửu Long | 3 | 0 | 0 | 3 | 1 | 15 | −14 | 0 |
(H) Chủ nhà
| Đại học Bách khoa Hà Nội | 1-1 | Đại học Huế |
|---|---|---|
| Nguyễn Duy Linh | Diệp Dụng Bách |
| Đại học Sư phạm TDTT TPHCM | 1-0 | Đại học Cửu Long |
|---|---|---|
| Phạm Quốc Toàn |
| Đại học Huế | 3-2 | Đại học Sư phạm TDTT TPHCM |
|---|---|---|
| Lê Văn Hoàn Diệp Dụng Bách | Nguyễn Thành An Phạm Quốc Toàn |
| Đại học Bách khoa Hà Nội | 8-0 | Đại học Cửu Long |
|---|---|---|
| Hoàng Trần Việt Hưng Nguyễn Duy Linh Hồ Sỹ Hoàng Phúc Trần Văn Chính (p.l) 40+2' Phùng Thế Đạt |
| Đại học Cửu Long | 1-6 | Đại học Huế |
|---|---|---|
| Nguyễn Lê Hoàng Tuấn | Nguyễn Văn Dũng Hồ Duy Tân Lê Văn Hoàn Nguyễn Duy Tân Dương H. Thái Hoàng Lê Minh Vũ |
| Đại học Bách khoa Hà Nội | 0-0 | Đại học Sư phạm TDTT TPHCM |
|---|---|---|
Bảng B
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | Giành quyền tham dự |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại học Sư phạm Kỹ thuật TPHCM | 3 | 2 | 1 | 0 | 3 | 1 | +2 | 7 | Lọt vào Vòng đấu loại trực tiếp |
| 2 | Đại học CNTT & TT - ĐHTN | 3 | 2 | 0 | 1 | 5 | 3 | +2 | 6 | |
| 3 | Đại học Văn Lang | 3 | 1 | 1 | 1 | 5 | 3 | +2 | 4 | |
| 4 | Đại học Phuơng Đông | 3 | 0 | 0 | 3 | 0 | 6 | −6 | 0 |
| Đại học Văn Lang | 1-3 | Đại học CNTT & TT - ĐHTN |
|---|---|---|
| Trần Gia Trung Kiên (ph.đ) | Đỗ Đức Doanh Nguyễn Văn Ánh Nguyễn Văn Bình |
| Đại học phương Đông | 0-1 | Đại học Sư phạm Kỹ thuật TPHCM |
|---|---|---|
| Nguyễn Viết Đức Duy |
| Đại học Văn Lang | 0-0 | Đại học Sư phạm Kỹ thuật TPHCM |
|---|---|---|
| Đại học CNTT & TT - ĐHTN | 1-0 | Đại học phương Đông |
|---|---|---|
| Đỗ Thành Trung |
| Đại học Sư phạm Kỹ thuật TPHCM | 2-1 | Đại học CNTT & TT - ĐHTN |
|---|---|---|
| Lê Quốc Khánh Đào Chí Lập | Nguyễn Văn Bình |
| Đại học Văn Lang | 4-0 | Đại học phương Đông |
|---|---|---|
| Hoàng Đức Hậu Phan Thanh Khiết |
Bảng C
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | Giành quyền tham dự |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại học Thủy lợi | 3 | 3 | 0 | 0 | 9 | 3 | +6 | 9 | Lọt vào Vòng đấu loại trực tiếp |
| 2 | Đại học Nông lâm TPHCM | 3 | 1 | 1 | 1 | 4 | 7 | −3 | 4 | |
| 3 | Đại học Đồng Tháp | 3 | 0 | 2 | 1 | 2 | 3 | −1 | 2 | |
| 4 | Đại học Nha Trang | 3 | 0 | 1 | 2 | 4 | 6 | −2 | 1 |
| Đại học Nông lâm TPHCM | 0-4 | Đại học Thủy lợi |
|---|---|---|
| Trần Đức Hoan Nguyễn Hoàng Danh Bùi Xuân Trường Ngô Dương Mạnh |
| Đại học Đồng Tháp | 0-0 | Đại học Nha Trang |
|---|---|---|
| Đại học Thủy lợi | 2-1 | Đại học Đồng Tháp |
|---|---|---|
| Trần Đức Hoàn Ngô Dương Mạnh | Lê Tấn Hào |
| Đại học Nông lâm TPHCM | 3-2 | Đại học Nha Trang |
|---|---|---|
| Hà Hoàng Thắng Huỳnh Khải Đăng | Nguyễn Minh Thuận Lã Minh Vĩ |
| Đại học Nha Trang | 2-3 | Đại học Thủy lợi |
|---|---|---|
| Võ Lê Thế Khang Nguyễn Hoàng Chương | Hoàng Văn Lâm Ngụy Phan Nam Trần Đức Hoan |
| Đại học Nông lâm TPHCM | 1-1 | Đại học Đồng Tháp |
|---|---|---|
| Hà Hoàng Thắng | Huỳnh Ngọc Luân |
Bảng D
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | Giành quyền tham dự |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại học Sư phạm TDTT Hà Nội | 3 | 3 | 0 | 0 | 13 | 1 | +12 | 9 | Lọt vào Vòng đấu loại trực tiếp |
| 2 | Học viện Nông nghiệp Việt Nam | 3 | 1 | 1 | 1 | 4 | 2 | +2 | 4 | |
| 3 | Đại học Tôn Đức Thắng | 3 | 0 | 2 | 1 | 1 | 4 | −3 | 2 | |
| 4 | Đại học Tân Trào | 3 | 0 | 1 | 2 | 1 | 12 | −11 | 1 |
| Học viện Nông nghiệp Việt Nam | 0-0 | Đại học Tôn Đức Thắng |
|---|---|---|
| Đại học Tân Trào | 0-8 | Đại học Sư phạm TDTT Hà Nội |
|---|---|---|
| Nguyễn Trường An Phí Việt Anh Hoàng Hữu Quang Vũ Việt Hoàng Đỗ Minh Tú |
| Học viện Nông nghiệp Việt Nam | 1-2 | Đại học Sư phạm TDTT Hà Nội |
|---|---|---|
| Nguyễn Văn Duẩn | Vũ Việt Hoàng Đỗ Minh Tú |
| Đại học Tôn Đức Thắng | 1-1 | Đại học Tân Trào |
|---|---|---|
| Trương Đức Tiến | Hà Phúc Tùng |
| Đại học Sư phạm TDTT Hà Nội | 3-0 | Đại học Tôn Đức Thắng |
|---|---|---|
| Vũ Việt Hoàng Sĩ Minh Thắng |
| Học viện Nông nghiệp Việt Nam | 3-0 | Đại học Tân Trào |
|---|---|---|
| Phan Bảo Ngọc Đỗ Hoàng Dương |
Vòng đấu loại trực tiếp Giải bóng đá sinh viên toàn quốc 2025
Trong vòng đấu loại trực tiếp, loạt sút luân lưu được sử dụng để quyết định đội thắng nếu cần thiết. Sẽ không có hiệp phụ sau khi kết thúc 80 phút thi đấu chính thức.
Sơ đồ
| Tứ kết | Bán kết | Chung kết | ||||||||
| 25 tháng 11 | ||||||||||
| Đại học Huế | 1 | |||||||||
| 27 tháng 11 | ||||||||||
| Đại học CNTT & TT - ĐHTN | 0 | |||||||||
| Đại học Huế | 0 (5) | |||||||||
| Đại học Thủy lợi | 0 (3) | |||||||||
| Đại học Thủy lợi | 2 | |||||||||
| 29 tháng 11 | ||||||||||
| Học viện Nông nghiệp Việt Nam | 0 | |||||||||
| Đại học Huế | 1 (8) | |||||||||
| Đại học Sư phạm TDTT Hà Nội | 1 (7) | |||||||||
| Đại học Sư phạm Kỹ thuật TPHCM | 1 | |||||||||
| Đại học Bách khoa Hà Nội | 0 | |||||||||
| Đại học Sư phạm Kỹ thuật TPHCM | 0 | |||||||||
| Đại học Sư phạm TDTT Hà Nội | 1 | |||||||||
| Đại học Sư phạm TDTT Hà Nội | 2 | |||||||||
| Đại học Nông lâm TPHCM | 0 | |||||||||
Tứ kết
| Đại học Huế | 1-0 | Đại học CNTT & TT - ĐHTN |
|---|---|---|
| Nguyễn Nhật Hoàng |
| Đại học Sư phạm Kỹ thuật TPHCM | 1-0 | Đại học Bách khoa Hà Nội |
|---|---|---|
| Dương Ngọc Hoà |
| Đại học Thủy lợi | 2-0 | Học viện Nông nghiệp Việt Nam |
|---|---|---|
| Bùi Xuân Trường Nguyễn Hoàng Danh |
| Đại học Sư phạm TDTT Hà Nội | 2-0 | Đại học Nông lâm TPHCM |
|---|---|---|
| Vũ Việt Hoàng Nguyễn Thái Bình |
Bán kết
| Đại học Huế | 0-0 | Đại học Thủy lợi |
|---|---|---|
| Loạt sút luân lưu | ||
| 5-3 |
|
| Đại học Sư phạm Kỹ thuật TPHCM | 0-1 | Đại học Sư phạm TDTT Hà Nội |
|---|---|---|
| Hoàng Hải Khương |
Chung kết
| Đại học Huế | 1-1 | Đại học Sư phạm TDTT Hà Nội |
|---|---|---|
| Loạt sút luân lưu | ||
| 8-7 | ||
Thống kê Giải bóng đá sinh viên toàn quốc 2025
Vô địch
| Vô địch Giải bóng đá sinh viên toàn quốc 2025 |
|---|
| Đại học Huế Lần thứ 2 |
Các giải thưởng
Các giải thưởng sau đây đã được trao sau khi giải đấu kết thúc:
| Vua phá lưới | Cầu thủ xuất sắc nhất | Thủ môn xuất sắc nhất | Giải phong cách |
|---|---|---|---|
Cầu thủ ghi bàn
- Tính đến 25 tháng 11 năm 2025
| Xếp hạng | Cầu thủ | Trường | Số bàn thắng |
|---|---|---|---|
| 1 | Vũ Việt Hoàng | Đại học Sư phạm TDTT Hà Nội | 7 |
| 2 | Nguyễn Duy Linh | Đại học Bách khoa Hà Nội | 5 |
| 3 | Diệp Dụng Bách | Đại học Huế | 3 |
| Phan Thanh Khiết | Đại học Văn Lang | ||
| Trần Đức Hoan | Đại học Thủy lợi | ||
| Hà Hoàng Thắng | Đại học Nông lâm TPHCM | ||
| Đỗ Minh Tú | Đại học Sư phạm TDTT Hà Nội | ||
| 4 | Lê Văn Hoàn | Đại học Huế | 2 |
| Phạm Quốc Toàn | Đại học Sư phạm TDTT TPHCM | ||
| Nguyễn Văn Bình | Đại học CNTT & TT - ĐHTN | ||
| Ngô Dương Mạnh | Đại học Thủy lợi | ||
| Bùi Xuân Trường | |||
| Nguyễn Hoàng Danh | |||
| Phan Bảo Ngọc | Học viện Nông nghiệp Việt Nam | ||
| 5 | Nguyễn Văn Dũng | Đại học Huế | 1 |
| Hồ Duy Tân | |||
| Nguyễn Duy Tân | |||
| Dương H. Thái Hoàng | |||
| Lê Minh Vũ | |||
| Nguyễn Nhật Hoàng | |||
| Hoàng Trần Việt Hưng | Đại học Bách khoa Hà Nội | ||
| Hồ Sỹ Hoàng Phúc | |||
| Phùng Thế Đạt | |||
| Nguyễn Thành An | Đại học Sư phạm TDTT TPHCM | ||
| Nguyễn Lê Hoàng Tuấn | Đại học Cửu Long | ||
| Nguyễn Viết Đức Duy | Đại học Sư phạm Kỹ thuật TPHCM | ||
| Lê Quốc Khánh | |||
| Đào Chí Lập | |||
| Dương Ngọc Hoà | |||
| Đỗ Đức Doanh | Đại học CNTT & TT - ĐHTN | ||
| Nguyễn Văn Ánh | |||
| Đỗ Thành Trung | |||
| Trần Gia Trung Kiên | Đại học Văn Lang | ||
| Hoàng Đức Hậu | |||
| Hoàng Văn Lâm | Đại học Thủy lợi | ||
| Ngụy Phan Nam | |||
| Huỳnh Khải Đăng | Đại học Nông lâm TPHCM | ||
| Lê Tấn Hào | Đại học Đồng Tháp | ||
| Huỳnh Ngọc Luân | |||
| Nguyễn Minh Thuận | Đại học Nha Trang | ||
| Lã Minh Vĩ | |||
| Võ Lê Thế Khang | |||
| Nguyễn Hoàng Chương | |||
| Nguyễn Trường An | Đại học Sư phạm TDTT Hà Nội | ||
| Phí Việt Anh | |||
| Hoàng Hữu Quang | |||
| Sĩ Minh Thắng | |||
| Nguyễn Thái Bình | |||
| Hoàng Hải Khương | |||
| Nguyễn Văn Duẩn | Học viện Nông nghiệp Việt Nam | ||
| Đỗ Hoàng Dương | |||
| Trương Đức Tiến | Đại học Tôn Đức Thắng | ||
| Hà Phúc Tùng | Đại học Tân Trào |
Bàn phản lưới nhà
- Tính đến 24 tháng 11 năm 2025
| Xếp hạng | Cầu thủ | Trường | Đối thủ | Số bàn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Trần Văn Chính | Đại học Cửu Long | Đại học Bách khoa Hà Nội | 1 |
Kỷ luật
Một cầu thủ tự động bị treo giò trong trận đấu tiếp theo nếu phải nhận một trong các hình phạt sau:
- Nhận 1 thẻ đỏ (thời gian treo giò vì thẻ đỏ có thể nhiều hơn nếu là lỗi vi phạm nghiêm trọng)
- Nhận 2 thẻ vàng trong 2 trận đấu khác nhau; thẻ vàng bị xóa sau giai đoạn của giải mà cầu thủ đó nhận thẻ vàng (điều này không được áp dụng đến bất kỳ trận đấu quốc tế nào khác trong tương lai)
| Cầu thủ | Vi phạm | Đình chỉ |
|---|---|---|
Bảng xếp hạng chung cuộc
Theo quy ước thống kê trong bóng đá, các trận đấu được quyết định theo loạt sút luân lưu được tính là trận hòa.
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ |
|---|