Bước tới nội dung

Fushimi, Kyōto

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Fushimi
伏見区
  Quận  
Văn phòng quận Fushimi
Vị trí quận Fushimi trên bản đồ thành phố Kyōto
Vị trí quận Fushimi trên bản đồ thành phố Kyōto
Fushimi trên bản đồ Nhật Bản
Fushimi
Fushimi
Fushimi trên bản đồ Kinki
Fushimi
Fushimi
Fushimi trên bản đồ Kyōto
Fushimi
Fushimi
Fushimi trên bản đồ thành phố Kyōto
Fushimi
Fushimi
Vị trí quận Fushimi trên bản đồ Nhật Bản
Quốc gia Nhật Bản
VùngKinki
TỉnhKyōto
Thành phốKyōto
Diện tích
  Tổng cộng61,66 km2 (23,81 mi2)
Dân số (1 tháng 10, 2020)
  Tổng cộng277,858
  Mật độ4,500/km2 (12,000/mi2)
Múi giờUTC+9
Địa chỉ văn phòng quận681 Higashigumi-chō, Fushimi-ku, Kyoto-shi, Kyoto
612-8511
WebsiteWebsite chính thức Sửa đổi này tại Wikidata

Fushimi (伏見区 (ふしみく) (Phục Kiến khu) Fushimi-ku?)quận thuộc thành phố Kyōto, phủ Kyōto, Nhật Bản. Tính đến ngày 1 tháng 10 năm 2020, dân số ước tính của quận là 277.858 và mật độ dân số là 4.500 người/km2.[1] Tổng diện tích của quận là 61,66 km2.

Giao thông

Đường sắt

  • JR West
    • Tuyến Nara
  • Inari
  • JR Fujinomori
  • Momoyama
  • Tàu điện ngầm Kintetsu
    • Tuyến Kyōto
  • Kamitobaguchi
  • Takeda
  • Fushimi
  • Kintetsu Tambabashi
  • Momoyamagoryomae
  • Mukaijima
  • Keihan Electric Railway
    • Tuyến Keihan chính
  • Fushimi-Inari
  • Ryūkokudai-mae-fukakusa
  • Fujinomori
  • Sumizome
  • Tambabashi
  • Fushimi-Momoyama
  • Chūshojima
  • Yodo
    • Tuyến Uji
  • Chūshojima
  • Kangetsukyō
  • Momoyama-minamiguchi
  • Rokujizō
  • Tàu điện ngầm thành phố Kyōto
    • Tuyến Karasuma
  • Kuinabashi
  • Takeda
    • Tuyến Tozai
  • Daigo
  • Ishida

Cao tốc/Đường bộ

  • Cao tốc Meishin
  • Đường tránh Keiji
  • Cao tốc Keihan Daini (Daini Keihan)

Tham khảo

  1. "Fushimi-ku (Ward, Kyōto City, Japan) - Population Statistics, Charts, Map and Location". www.citypopulation.de (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 4 tháng 2 năm 2024.