Fushimi, Kyōto
Giao diện
| Fushimi 伏見区 | |
|---|---|
| — Quận — | |
Văn phòng quận Fushimi | |
Vị trí quận Fushimi trên bản đồ thành phố Kyōto | |
| Vị trí quận Fushimi trên bản đồ Nhật Bản | |
| Quốc gia | |
| Vùng | Kinki |
| Tỉnh | Kyōto |
| Thành phố | Kyōto |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 61,66 km2 (23,81 mi2) |
| Dân số (1 tháng 10, 2020) | |
| • Tổng cộng | 277,858 |
| • Mật độ | 4,500/km2 (12,000/mi2) |
| Múi giờ | UTC+9 |
| Địa chỉ văn phòng quận | 681 Higashigumi-chō, Fushimi-ku, Kyoto-shi, Kyoto 612-8511 |
| Website | Website chính thức |
Fushimi (
Giao thông
Đường sắt
- JR West
- Tuyến Nara
- Inari
- JR Fujinomori
- Momoyama
- Tàu điện ngầm Kintetsu
- Tuyến Kyōto
- Kamitobaguchi
- Takeda
- Fushimi
- Kintetsu Tambabashi
- Momoyamagoryomae
- Mukaijima
- Keihan Electric Railway
- Tuyến Keihan chính
- Fushimi-Inari
- Ryūkokudai-mae-fukakusa
- Fujinomori
- Sumizome
- Tambabashi
- Fushimi-Momoyama
- Chūshojima
- Yodo
- Tuyến Uji
- Chūshojima
- Kangetsukyō
- Momoyama-minamiguchi
- Rokujizō
- Tàu điện ngầm thành phố Kyōto
- Tuyến Karasuma
- Kuinabashi
- Takeda
- Tuyến Tozai
- Daigo
- Ishida
Cao tốc/Đường bộ
- Cao tốc Meishin
- Đường tránh Keiji
- Cao tốc Keihan Daini (Daini Keihan)
Tham khảo
- ↑ "Fushimi-ku (Ward, Kyōto City, Japan) - Population Statistics, Charts, Map and Location". www.citypopulation.de (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 4 tháng 2 năm 2024.