Midori, Sagamihara
Giao diện
| Midori 緑区 | |
|---|---|
| — Quận — | |
Hồ Sagami | |
Ấn chương | |
Vị trí quận Midori trên bản đồ thành phố Sagamihara | |
| Vị trí quận Midori trên bản đồ Nhật Bản | |
| Quốc gia | |
| Danh sách vùng của Nhật Bản | Kantō |
| Tỉnh | Kanagawa |
| Thành phố | Sagamihara |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 253,9 km2 (98,0 mi2) |
| Dân số (1 tháng 10, 2020) | |
| • Tổng cộng | 170,207 |
| • Mật độ | 670/km2 (1,700/mi2) |
| Múi giờ | UTC+9 |
| Điện thoại | 042-775-8802 |
| Địa chỉ văn phòng hành chính | 2-1, Hashimoto 6-chōme, Midori-Ku, Sagamihara-shi Kanagawa-ken 252-5177 |
| Website | Website chính thức |
Midori (
Tham khảo
- ↑ "Midori-ku (Ward, Sagamihara, Japan) - Population Statistics, Charts, Map and Location". www.citypopulation.de (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 27 tháng 3 năm 2024.
Thể loại:
- Quận của Sagamihara