Bước tới nội dung

Danh sách cầu thủ tham dự cúp bóng đá châu Phi 2012

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

Cúp bóng đá châu Phi 2012 là giải đấu bóng đá quốc tế được tổ chức tại hai quốc gia Guinea Xích đạoGabon từ ngày 21 tháng 1 đến ngày 12 tháng 2 năm 2012. 16 đội tuyển quốc gia tham gia giải đấu được yêu cầu phải đăng ký một danh sách gồm 23 cầu thủ; chỉ những cầu thủ trong danh sách đó mới đủ điều kiện thi đấu.[1]

Hạn chót để các hiệp hội nộp danh sách của họ là ngày 11 tháng 1 năm 2012 (nửa đêm CET). Thay thế các cầu thủ bị thương nặng được cho phép cho đến 24 giờ trước trận đấu đầu tiên của giải.[1]

Nếu một hiệp hội nộp danh sách quá thời hạn sẽ bị phạt 10.000 đô la Mỹ và chỉ được đăng ký tối đa 21 cầu thi đấu nếu đăng ký sau ngày 14 tháng 1 năm 2012.[1]

Bảng A

Nguồn:[2]

Guinea Xích Đạo

Huấn luyện viên: Brasil Gílson Paulo

SốVtCầu thủNgày sinh (tuổi)Số trậnCâu lạc bộ
11TMDanilo (1982-03-05)5 tháng 3, 1982 (29 tuổi)Brasil América-PE
22HVDani Evuy (1985-03-11)11 tháng 3, 1985 (26 tuổi)Tây Ban Nha Villaviciosa de Odón
32HVKily (1984-02-05)5 tháng 2, 1984 (27 tuổi)Tây Ban Nha Langreo
42HVRui (1985-05-28)28 tháng 5, 1985 (26 tuổi)Tây Ban Nha Logroñés
52HVFousseny Kamissoko (1983-04-05)5 tháng 4, 1983 (28 tuổi)Oman Al-Suwaiq
63TVJuvenal (c) (1979-04-03)3 tháng 4, 1979 (32 tuổi)Tây Ban Nha Sabadell
73TVRolan de la Cruz (1984-10-03)3 tháng 10, 1984 (27 tuổi)Colombia Fortaleza
84Randy (1987-06-02)2 tháng 6, 1987 (24 tuổi)Tây Ban Nha Las Palmas
94Rodolfo Bodipo (1977-10-25)25 tháng 10, 1977 (34 tuổi)Tây Ban Nha Deportivo La Coruña
104Iván Bolado (1989-07-03)3 tháng 7, 1989 (22 tuổi)Tây Ban Nha Cartagena
114Javier Balboa (1985-05-13)13 tháng 5, 1985 (26 tuổi)Bồ Đào Nha Beira-Mar
124Thierry Fidjeu (1982-10-13)13 tháng 10, 1982 (29 tuổi)Unattached
133TVJean-Maxime Ndongo (1992-11-08)8 tháng 11, 1992 (19 tuổi)Guinea Xích Đạo Deportivo Mongomo
143TVBen Konaté (1986-12-27)27 tháng 12, 1986 (25 tuổi)Guinea Xích Đạo The Panthers
152HVLawrence Doe (1978-05-23)23 tháng 5, 1978 (33 tuổi)Oman Al-Shabab
162HVSipo (1988-04-21)21 tháng 4, 1988 (23 tuổi)Tây Ban Nha Badajoz
173TVNarcisse Ekanga (1981-07-30)30 tháng 7, 1981 (30 tuổi)CHDC Congo TP Mazembe
183TVViera Ellong (1987-06-14)14 tháng 6, 1987 (24 tuổi)Guinea Xích Đạo Sony de Elá Nguema
194Raúl Fabiani (1984-02-23)23 tháng 2, 1984 (27 tuổi)Tây Ban Nha Alcoyano
203TVDaniel Ekedo (1989-09-19)19 tháng 9, 1989 (22 tuổi)Tây Ban Nha San Roque de Lepe
211TMAchille Pensy (1987-01-05)5 tháng 1, 1987 (25 tuổi)Guinea Xích Đạo The Panthers
221TMFelipe Ovono (1993-07-26)26 tháng 7, 1993 (18 tuổi)Guinea Xích Đạo Sony de Elá Nguema
232HVColin (1987-12-31)31 tháng 12, 1987 (24 tuổi)Guinea Xích Đạo Deportivo Mongomo

Libya

Huấn luyện viên: Brasil Marcos Paqueta

SốVtCầu thủNgày sinh (tuổi)Số trậnCâu lạc bộ
11TMSamir Aboud (c) (1972-09-29)29 tháng 9, 1972 (39 tuổi)Libya Al-Ittihad Tripoli
22HVRabea Al-Laafi (1990-12-01)1 tháng 12, 1990 (21 tuổi)Tunisia Club Africain
32HVAbdulaziz Belraysh (1990-07-12)12 tháng 7, 1990 (21 tuổi)Libya Al-Ittihad Tripoli
43TVAhmed Al-Alwani (1981-08-19)19 tháng 8, 1981 (30 tuổi)Libya Al-Madina
52HVYounes Al-Shibani (1981-06-27)27 tháng 6, 1981 (30 tuổi)Maroc OC Khouribga
63TVMohamed Esnani (1984-05-13)13 tháng 5, 1984 (27 tuổi)Tunisia US Monastir
72HVOsama Chtiba (1988-09-27)27 tháng 9, 1988 (23 tuổi)Liban Nejmeh SC
83TVAbdallah Sharif (1985-03-30)30 tháng 3, 1985 (26 tuổi)Libya Al-Madina
94Mohamed Al Ghanodi (1992-11-22)22 tháng 11, 1992 (19 tuổi)Libya Al-Ahly Tripoli
104Ahmed Saad Osman (1979-08-07)7 tháng 8, 1979 (32 tuổi)Tunisia Club Africain
112HVMuhammad Al-Maghrabi (1985-04-19)19 tháng 4, 1985 (26 tuổi)Maroc OC Khouribga
121TMGuma Mousa (1978-12-01)1 tháng 12, 1978 (33 tuổi)Libya Al-Ahly Tripoli
132HVMohamed El Monir (1992-04-08)8 tháng 4, 1992 (19 tuổi)Serbia Jagodina
142HVAli Salama (1987-09-18)18 tháng 9, 1987 (24 tuổi)Tunisia Olympique Béja
153TVMarwan Mabrouk (1989-12-15)15 tháng 12, 1989 (22 tuổi)Libya Al-Ittihad Tripoli
163TVAbubakr Al-Abaidy (1981-10-27)27 tháng 10, 1981 (30 tuổi)Libya Al-Nasr Benghazi
173TVWalid El-Khatrouchi (1985-11-06)6 tháng 11, 1985 (26 tuổi)Libya Al-Ittihad Tripoli
183TVFaisal Al Badri (1990-06-04)4 tháng 6, 1990 (21 tuổi)Libya Al-Ahly Benghazi
194Ahmed Zuway (1982-12-28)28 tháng 12, 1982 (29 tuổi)Tunisia CA Bizertin
204Ihaab Boussefi (1985-06-23)23 tháng 6, 1985 (26 tuổi)Libya Al-Ittihad Tripoli
213TVMoataz Ben Amer (1981-02-02)2 tháng 2, 1981 (30 tuổi)Libya Al-Ahly Benghazi
221TMMuhammad Nashnoush (1988-06-15)15 tháng 6, 1988 (23 tuổi)Libya Al-Ittihad Tripoli
233TVDjamal Mahamat (1983-04-26)26 tháng 4, 1983 (28 tuổi)Bồ Đào Nha Braga

Senegal

Huấn luyện viên: Amara Traoré

SốVtCầu thủNgày sinh (tuổi)Số trậnCâu lạc bộ
11TMBouna Coundoul (1982-03-04)4 tháng 3, 1982 (29 tuổi)8Unattached
23TVRémi Gomis (1984-02-14)14 tháng 2, 1984 (27 tuổi)12Pháp Valenciennes
32HVLamine Sané (1987-03-22)22 tháng 3, 1987 (24 tuổi)6Pháp Bordeaux
42HVPape Diakhaté (1984-06-21)21 tháng 6, 1984 (27 tuổi)36Tây Ban Nha Granada
52HVSouleymane Diawara (1978-12-24)24 tháng 12, 1978 (33 tuổi)44Pháp Marseille
62HVKader Mangane (1983-03-23)23 tháng 3, 1983 (28 tuổi)18Pháp Rennes
74Moussa Sow (1986-01-19)19 tháng 1, 1986 (26 tuổi)12Pháp Lille
84Mamadou Niang (c) (1979-10-13)13 tháng 10, 1979 (32 tuổi)51Qatar Al-Sadd
94Souleymane Camara (1982-12-22)22 tháng 12, 1982 (29 tuổi)30Pháp Montpellier
103TVIssiar Dia (1987-06-08)8 tháng 6, 1987 (24 tuổi)14Thổ Nhĩ Kỳ Fenerbahçe
114Dame N'Doye (1985-02-21)21 tháng 2, 1985 (26 tuổi)5Đan Mạch Copenhagen
122HVMoustapha Bayal Sall (1985-11-30)30 tháng 11, 1985 (26 tuổi)26Pháp Saint-Étienne
132HVJacques Faty (1984-02-25)25 tháng 2, 1984 (27 tuổi)9Thổ Nhĩ Kỳ Sivasspor
143TVDeme N'Diaye (1985-02-06)6 tháng 2, 1985 (26 tuổi)11Pháp Arles-Avignon
154Papiss Cissé (1985-06-03)3 tháng 6, 1985 (26 tuổi)13Anh Newcastle United
161TMKhadim N'Diaye (1985-04-05)5 tháng 4, 1985 (26 tuổi)8Sénégal ASC Linguère
172HVOmar Daf (1977-02-12)12 tháng 2, 1977 (34 tuổi)51Pháp Brest
183TVGuirane N'Daw (1984-04-24)24 tháng 4, 1984 (27 tuổi)40Anh Birmingham City
194Demba Ba (1985-05-25)25 tháng 5, 1985 (26 tuổi)11Anh Newcastle United
202HVArmand Traoré (1989-10-08)8 tháng 10, 1989 (22 tuổi)2Anh Queens Park Rangers
213TVMohamed Diamé (1987-06-14)14 tháng 6, 1987 (24 tuổi)5Anh Wigan Athletic
222HVCheikh M'Bengue (1988-07-23)23 tháng 7, 1988 (23 tuổi)2Pháp Toulouse
231TMPape Latyr N'Diaye (1985-04-04)4 tháng 4, 1985 (26 tuổi)1Sénégal Ouakam

Zambia

Huấn luyện viên: Pháp Hervé Renard

SốVtCầu thủNgày sinh (tuổi)Số trậnCâu lạc bộ
11TMKalililo Kakonje (1985-01-01)1 tháng 1, 1985 (27 tuổi)19CHDC Congo TP Mazembe
22HVFrancis Kasonde (1986-09-01)1 tháng 9, 1986 (25 tuổi)30CHDC Congo TP Mazembe
33TVChisamba Lungu (1991-01-31)31 tháng 1, 1991 (20 tuổi)4Nga Ural Yekaterinburg
42HVJoseph Musonda (1977-05-30)30 tháng 5, 1977 (34 tuổi)87Cộng hòa Nam Phi Golden Arrows
52HVHijani Himoonde (1985-06-15)15 tháng 6, 1985 (26 tuổi)21CHDC Congo TP Mazembe
62HVDavies Nkausu (1986-01-01)1 tháng 1, 1986 (26 tuổi)3Cộng hòa Nam Phi Supersport United
73TVClifford Mulenga (1987-08-05)5 tháng 8, 1987 (24 tuổi)22Cộng hòa Nam Phi Bloemfontein Celtic
83TVIsaac Chansa (1984-03-23)23 tháng 3, 1984 (27 tuổi)40Cộng hòa Nam Phi Orlando Pirates
94Collins Mbesuma (1984-02-03)3 tháng 2, 1984 (27 tuổi)37Cộng hòa Nam Phi Golden Arrows
103TVFelix Katongo (1984-04-18)18 tháng 4, 1984 (27 tuổi)47Zambia Green Buffaloes
114Christopher Katongo (c) (1982-08-31)31 tháng 8, 1982 (29 tuổi)66Trung Quốc Henan Construction
124James Chamanga (1980-02-02)2 tháng 2, 1980 (31 tuổi)45Trung Quốc Dalian Shide
132HVStophira Sunzu (1989-06-22)22 tháng 6, 1989 (22 tuổi)24CHDC Congo TP Mazembe
143TVNoah Chivuta (1983-12-25)25 tháng 12, 1983 (28 tuổi)23Cộng hòa Nam Phi Free State Stars
152HVChintu Kampamba (1980-12-28)28 tháng 12, 1980 (31 tuổi)30Cộng hòa Nam Phi Bidvest Wits
161TMKennedy Mweene (1984-12-11)11 tháng 12, 1984 (27 tuổi)62Cộng hòa Nam Phi Free State Stars
173TVRainford Kalaba (1986-08-14)14 tháng 8, 1986 (25 tuổi)55CHDC Congo TP Mazembe
184Evans Kangwa (1994-06-21)21 tháng 6, 1994 (17 tuổi)2Zambia Nkana
193TVNathan Sinkala (1991-04-23)23 tháng 4, 1991 (20 tuổi)3Zambia Green Buffaloes
204Emmanuel Mayuka (1990-11-21)21 tháng 11, 1990 (21 tuổi)26Thụy Sĩ Young Boys
213TVJonas Sakuwaha (1983-07-22)22 tháng 7, 1983 (28 tuổi)13Sudan Al-Merreikh
221TMJoshua Titima (1992-10-20)20 tháng 10, 1992 (19 tuổi)0Zambia Power Dynamos
232HVNyambe Mulenga (1987-08-27)27 tháng 8, 1987 (24 tuổi)27Zambia Zesco United

Bảng B

Nguồn:[3]

Angola

Huấn luyện viên: Lito Vidigal

SốVtCầu thủNgày sinh (tuổi)Số trậnCâu lạc bộ
11TMWilson (1984-07-22)22 tháng 7, 1984 (27 tuổi)Angola 1º de Agosto
22HVMarco Airosa (1984-08-06)6 tháng 8, 1984 (27 tuổi)Síp AEL Limassol
33TVOsório (1981-07-24)24 tháng 7, 1981 (30 tuổi)Angola Caála
42HVDani Massunguna (1986-05-01)1 tháng 5, 1986 (25 tuổi)Angola 1º de Agosto
52HVKali (1978-10-11)11 tháng 10, 1978 (33 tuổi)Angola 1º de Agosto
63TVDédé (1981-07-04)4 tháng 7, 1981 (30 tuổi)Síp AEL Limassol
74Djalma (1987-05-30)30 tháng 5, 1987 (24 tuổi)Bồ Đào Nha Porto
83TVAndré Macanga (c) (1978-05-14)14 tháng 5, 1978 (33 tuổi)Kuwait Al-Jahra
94Manucho (1983-03-07)7 tháng 3, 1983 (28 tuổi)Tây Ban Nha Real Valladolid
102HVZuela (1983-08-03)3 tháng 8, 1983 (28 tuổi)Hy Lạp Atromitos
113TVGilberto (1982-09-21)21 tháng 9, 1982 (29 tuổi)Bỉ Lierse
123TVJaime (1982-05-21)21 tháng 5, 1982 (29 tuổi)Angola Progresso
131TMCarlos (1979-12-08)8 tháng 12, 1979 (32 tuổi)Unattached
142HVAmaro (1986-11-12)12 tháng 11, 1986 (25 tuổi)Angola 1º de Agosto
153TVMiguel (1991-09-17)17 tháng 9, 1991 (20 tuổi)Angola Petro Atlético
164Flávio (1979-12-30)30 tháng 12, 1979 (32 tuổi)Bỉ Lierse
174Mateus Galiano (1984-06-19)19 tháng 6, 1984 (27 tuổi)Bồ Đào Nha Nacional
184Love (1979-03-14)14 tháng 3, 1979 (32 tuổi)Angola Petro Atlético
194Nando Rafael (1984-01-10)10 tháng 1, 1984 (28 tuổi)Đức FC Augsburg
204Manucho Barros (1986-04-19)19 tháng 4, 1986 (25 tuổi)Angola Interclube
212HVFrancisco Zalata (1987-06-15)15 tháng 6, 1987 (24 tuổi)Angola 1º de Agosto
221TMHugo (1986-01-15)15 tháng 1, 1986 (26 tuổi)Angola Kabuscorp
234José Vunguidica (1990-01-03)3 tháng 1, 1990 (22 tuổi)Đức Preußen Münster

Burkina Faso

Huấn luyện viên: Bồ Đào Nha Paulo Duarte

SốVtCầu thủNgày sinh (tuổi)Số trậnCâu lạc bộ
11TMDaouda Diakité (1983-03-30)30 tháng 3, 1983 (28 tuổi)Bỉ Turnhout
22HVIbrahim Gnanou (1986-11-08)8 tháng 11, 1986 (25 tuổi)Nga Alania Vladikavkaz
33TVDjakaridja Koné (1986-07-22)22 tháng 7, 1986 (25 tuổi)România Dinamo București
42HVMamadou Tall (1982-12-04)4 tháng 12, 1982 (29 tuổi)Iran Persepolis
53TVMohamed Koffi (1986-12-30)30 tháng 12, 1986 (25 tuổi)Ai Cập PetroJet
62HVBakary Koné (1988-04-27)27 tháng 4, 1988 (23 tuổi)Pháp Lyon
73TVFlorent Rouamba (1986-12-31)31 tháng 12, 1986 (25 tuổi)Moldova Sheriff Tiraspol
83TVMahamoudou Kéré (1982-01-02)2 tháng 1, 1982 (30 tuổi)Thổ Nhĩ Kỳ Konyaspor
94Moumouni Dagano (c) (1981-01-01)1 tháng 1, 1981 (31 tuổi)Qatar Al-Khor
103TVAlain Traoré (1988-12-31)31 tháng 12, 1988 (23 tuổi)Pháp Auxerre
113TVJonathan Pitroipa (1986-04-12)12 tháng 4, 1986 (25 tuổi)Pháp Rennes
124Prejuce Nakoulma (1987-04-21)21 tháng 4, 1987 (24 tuổi)Ba Lan Górnik Zabrze
134Aristide Bancé (1984-09-19)19 tháng 9, 1984 (27 tuổi)Thổ Nhĩ Kỳ Samsunspor
143TVBenjamin Balima (1985-03-20)20 tháng 3, 1985 (26 tuổi)Moldova Sheriff Tiraspol
154Narcisse Yaméogo (1980-11-19)19 tháng 11, 1980 (31 tuổi)Bồ Đào Nha Camacha
161TMAdama Sawadogo (1990-01-20)20 tháng 1, 1990 (22 tuổi)Gabon Missile
172HVPaul Koulibaly (1986-03-24)24 tháng 3, 1986 (25 tuổi)Bỉ Olympic Charleroi
183TVCharles Kaboré (1988-02-09)9 tháng 2, 1988 (23 tuổi)Pháp Marseille
193TVBertrand Traoré (1995-09-06)6 tháng 9, 1995 (16 tuổi)Unattached[4]
204Issiaka Ouédraogo (1988-08-19)19 tháng 8, 1988 (23 tuổi)Áo Admira Wacker
213TVAbdou Razack Traoré (1988-12-28)28 tháng 12, 1988 (23 tuổi)Ba Lan Lechia Gdańsk
222HVSaïdou Panandétiguiri (1984-03-22)22 tháng 3, 1984 (27 tuổi)Malta Valletta
231TMGermain Sanou (1992-05-26)26 tháng 5, 1992 (19 tuổi)Pháp Saint-Étienne

Bờ Biển Ngà

Huấn luyện viên: François Zahoui

SốVtCầu thủNgày sinh (tuổi)Số trậnCâu lạc bộ
11TMBoubacar Barry (1979-12-30)30 tháng 12, 1979 (32 tuổi)57Bỉ Lokeren
22HVBenjamin Angoua (1986-11-28)28 tháng 11, 1986 (25 tuổi)12Pháp Valenciennes
32HVArthur Boka (1983-04-02)2 tháng 4, 1983 (28 tuổi)64Đức VfB Stuttgart
42HVKolo Touré (1981-03-19)19 tháng 3, 1981 (30 tuổi)90Anh Manchester City
53TVDidier Zokora (1980-12-14)14 tháng 12, 1980 (31 tuổi)98Thổ Nhĩ Kỳ Trabzonspor
63TVJean-Jacques Gosso (1983-03-15)15 tháng 3, 1983 (28 tuổi)12Thổ Nhĩ Kỳ Mersin Idman Yurdu
74Seydou Doumbia (1987-12-31)31 tháng 12, 1987 (24 tuổi)16Nga CSKA Moscow
84Salomon Kalou (1985-08-05)5 tháng 8, 1985 (26 tuổi)40Anh Chelsea
93TVCheick Tioté (1986-06-21)21 tháng 6, 1986 (25 tuổi)24Anh Newcastle United
103TVGervinho (1987-05-27)27 tháng 5, 1987 (24 tuổi)32Anh Arsenal
114Didier Drogba (c) (1978-03-11)11 tháng 3, 1978 (33 tuổi)78Anh Chelsea
124Wilfried Bony (1988-12-10)10 tháng 12, 1988 (23 tuổi)8Hà Lan Vitesse
133TVDidier Ya Konan (1984-02-25)25 tháng 2, 1984 (27 tuổi)10Đức Hannover 96
143TVKafoumba Coulibaly (1985-10-26)26 tháng 10, 1985 (26 tuổi)8Pháp Nice
153TVMax Gradel (1987-11-30)30 tháng 11, 1987 (24 tuổi)6Pháp Saint-Étienne
161TMDaniel Yeboah (1984-11-13)13 tháng 11, 1984 (27 tuổi)9Pháp Dijon
172HVSiaka Tiéné (1982-02-22)22 tháng 2, 1982 (29 tuổi)71Pháp Paris Saint-Germain
183TVKader Keïta (1981-08-06)6 tháng 8, 1981 (30 tuổi)64Qatar Al-Sadd
193TVYaya Touré (1983-05-13)13 tháng 5, 1983 (28 tuổi)62Anh Manchester City
202HVIgor Lolo (1982-07-22)22 tháng 7, 1982 (29 tuổi)13Nga Kuban Krasnodar
212HVEmmanuel Eboué (1983-06-04)4 tháng 6, 1983 (28 tuổi)67Thổ Nhĩ Kỳ Galatasaray
222HVSol Bamba (1985-01-13)13 tháng 1, 1985 (27 tuổi)21Thổ Nhĩ Kỳ Trabzonspor
231TMGérard Gnanhouan (1979-02-12)12 tháng 2, 1979 (32 tuổi)9Pháp Avranches

Sudan

Huấn luyện viên: Mohamed Abdalla

SốVtCầu thủNgày sinh (tuổi)Số trậnCâu lạc bộ
11TMBahaeddine Rihan (1979-01-01)1 tháng 1, 1979 (33 tuổi)Sudan Al-Hilal Club
24Mohamed Sheikh Eldin (1985-03-19)19 tháng 3, 1985 (26 tuổi)Sudan Al Neel SC (Al-Hasahesa)
32HVMowaia Bashir (1986-04-17)17 tháng 4, 1986 (25 tuổi)Sudan Al-Ittihad SC (Wad Madani)
42HVNajm Eldin Abdullah (1987-11-17)17 tháng 11, 1987 (24 tuổi)Sudan Al-Merreikh SC
53TVAla'a Eldin Yousif (1982-01-03)3 tháng 1, 1982 (30 tuổi)Sudan Al-Hilal Club
62HVMosaab Omer (1984-06-04)4 tháng 6, 1984 (27 tuổi)Sudan Al-Merreikh SC
74Ramadan Alagab (1986-02-20)20 tháng 2, 1986 (25 tuổi)Sudan Al-Mourada SC
83TVHaitham Mustafa (c) (1977-07-19)19 tháng 7, 1977 (34 tuổi)Sudan Al-Hilal Club
93TVSaif Eldin Ali Idris Farah (1979-11-30)30 tháng 11, 1979 (32 tuổi)Sudan Al-Hilal Club
104Muhannad El Tahir (1984-12-03)3 tháng 12, 1984 (27 tuổi)Sudan Al-Hilal Club
113TVFaisal Agab (1978-08-24)24 tháng 8, 1978 (33 tuổi)Sudan Al-Merreikh SC
123TVBader Eldin Abdalla Galag (1981-10-04)4 tháng 10, 1981 (30 tuổi)Sudan Al-Merreikh SC
132HVAmir Kamal (1987-09-13)13 tháng 9, 1987 (24 tuổi)Sudan Al-Merreikh SC
142HVBalla Jabir (1985-09-12)12 tháng 9, 1985 (26 tuổi)Sudan Al-Merreikh SC
152HVAhmed El-Basha (1982-01-02)2 tháng 1, 1982 (30 tuổi)Sudan Al-Merreikh SC
161TMEl Muez Mahgoub (1978-08-14)14 tháng 8, 1978 (33 tuổi)Sudan Al-Hilal Club
174Mudathir Eltayeb (1988-07-23)23 tháng 7, 1988 (23 tuổi)Sudan Al-Hilal Club
182HVKhalefa Ahmed Mohamed (1983-11-23)23 tháng 11, 1983 (28 tuổi)Sudan Al-Hilal Club
193TVMohamed Ahmed Bashir (1987-05-23)23 tháng 5, 1987 (24 tuổi)Sudan Al-Hilal Club
203TVMohammed Musa (1990-08-07)7 tháng 8, 1990 (21 tuổi)Sudan Al-Nsoor
211TMAkram El Hadi Salim (1987-02-27)27 tháng 2, 1987 (24 tuổi)Sudan Al-Merreikh SC
224Abdelrahman Isaac Karongo (1978-11-28)28 tháng 11, 1978 (33 tuổi)Sudan Al-Merreikh
233TVNizar Hamid (1988-10-03)3 tháng 10, 1988 (23 tuổi)Sudan Al-Hilal Club

Bảng C

Nguồn:[5]

Gabon

Huấn luyện viên: Đức Gernot Rohr

SốVtCầu thủNgày sinh (tuổi)Số trậnCâu lạc bộ
11TMDidier Ovono (c) (1983-01-23)23 tháng 1, 1983 (28 tuổi)Pháp Le Mans
22HVGeorges Ambourouet (1986-05-01)1 tháng 5, 1986 (25 tuổi)Gabon Missile
32HVEdmond Mouele (1982-02-18)18 tháng 2, 1982 (29 tuổi)Gabon Mangasport
42HVRémy Ebanega (1989-11-17)17 tháng 11, 1989 (22 tuổi)Gabon Bitam
52HVBruno Ecuele Manga (1988-07-16)16 tháng 7, 1988 (23 tuổi)Pháp Lorient
63TVCédric Boussoughou (1991-07-20)20 tháng 7, 1991 (20 tuổi)Gabon Mangasport
74Stéphane N'Guéma (1984-11-20)20 tháng 11, 1984 (27 tuổi)Gabon Bitam
83TVLloyd Palun (1988-11-28)28 tháng 11, 1988 (23 tuổi)Pháp Nice
94Pierre-Emerick Aubameyang (1989-06-18)18 tháng 6, 1989 (22 tuổi)Pháp Saint-Étienne
104Daniel Cousin (1977-02-07)7 tháng 2, 1977 (34 tuổi)Gabon Sapins
114Eric Mouloungui (1983-03-14)14 tháng 3, 1983 (28 tuổi)Pháp Laval
122HVHenri Junior Ndong (1992-08-23)23 tháng 8, 1992 (19 tuổi)Gabon Bitam
134Bruno Zita Mbanangoyé (1980-07-15)15 tháng 7, 1980 (31 tuổi)Belarus Dinamo Minsk
143TVLévy Madinda (1992-06-22)22 tháng 6, 1992 (19 tuổi)Tây Ban Nha Celta Vigo B
153TVAndré Biyogo Poko (1993-03-07)7 tháng 3, 1993 (18 tuổi)Pháp Bordeaux
161TMYanne Bidonga (1979-03-20)20 tháng 3, 1979 (32 tuổi)Gabon Mangasport
172HVMoïse Brou Apanga (1982-02-04)4 tháng 2, 1982 (29 tuổi)Pháp Brest
183TVCédric Moubamba (1979-10-14)14 tháng 10, 1979 (32 tuổi)Gabon Bitam
192HVRodrigue Moundounga (1982-08-28)28 tháng 8, 1982 (29 tuổi)Tunisia Olympique Béja
204Fabrice Do Marcolino (1984-04-01)1 tháng 4, 1984 (27 tuổi)Pháp Nice
214Roguy Méyé (1986-10-07)7 tháng 10, 1986 (25 tuổi)Hungary Zalaegerszeg
222HVCharly Moussono (1984-11-15)15 tháng 11, 1984 (27 tuổi)Gabon Missile
231TMYves Bitséki Moto (1983-04-23)23 tháng 4, 1983 (28 tuổi)Gabon Bitam

Maroc

Huấn luyện viên: Bỉ Eric Gerets

SốVtCầu thủNgày sinh (tuổi)Số trậnCâu lạc bộ
11TMNadir Lamyaghri (1976-02-13)13 tháng 2, 1976 (35 tuổi)38Maroc Wydad Casablanca
22HVMichaël Chrétien Basser (1984-07-10)10 tháng 7, 1984 (27 tuổi)30Thổ Nhĩ Kỳ Bursaspor
32HVBEl Kaddouri (1981-01-31)31 tháng 1, 1981 (30 tuổi)42Scotland Celtic
42HVAhmed Kantari (1985-06-28)28 tháng 6, 1985 (26 tuổi)4Pháp Brest
52HVMehdi Benatia (1987-04-17)17 tháng 4, 1987 (24 tuổi)14Ý Udinese
63TVAdil Hermach (1986-06-27)27 tháng 6, 1986 (25 tuổi)9Ả Rập Xê Út Al-Hilal
73TVAdel Taarabt (1989-05-24)24 tháng 5, 1989 (22 tuổi)12Anh Queens Park Rangers
83TVKarim El Ahmadi (1985-01-27)27 tháng 1, 1985 (26 tuổi)10Hà Lan Feyenoord
94Youssef El-Arabi (1987-02-03)3 tháng 2, 1987 (24 tuổi)7Ả Rập Xê Út Al-Hilal
103TVYounès Belhanda (1990-02-25)25 tháng 2, 1990 (21 tuổi)8Pháp Montpellier
113TVOussama Assaidi (1988-08-15)15 tháng 8, 1988 (23 tuổi)6Hà Lan Heerenveen
121TMMohamed Amsif (1989-02-07)7 tháng 2, 1989 (22 tuổi)1Đức FC Augsburg
133TVHoussine Kharja (c) (1982-11-09)9 tháng 11, 1982 (29 tuổi)66Ý Fiorentina
143TVMbark Boussoufa (1984-08-15)15 tháng 8, 1984 (27 tuổi)26Nga Anzhi Makhachkala
152HVAbdelhamid El Kaoutari (1990-03-17)17 tháng 3, 1990 (21 tuổi)5Pháp Montpellier
162HVJamal Alioui (1982-06-02)2 tháng 6, 1982 (29 tuổi)14Qatar Al Kharaitiyat
174Marouane Chamakh (1984-01-10)10 tháng 1, 1984 (28 tuổi)59Anh Arsenal
182HVAbdelfettah Boukhriss (1986-10-22)22 tháng 10, 1986 (25 tuổi)2Maroc FUS Rabat
193TVMehdi Carcela (1989-07-01)1 tháng 7, 1989 (22 tuổi)3Nga Anzhi Makhachkala
204Youssouf Hadji (1980-02-25)25 tháng 2, 1980 (31 tuổi)63Pháp Rennes
213TVNordin Amrabat (1987-03-31)31 tháng 3, 1987 (24 tuổi)2Thổ Nhĩ Kỳ Galatasaray
221TMIssam Badda (1983-05-10)10 tháng 5, 1983 (28 tuổi)0Maroc FUS Rabat
232HVMustapha Mrani (1978-03-02)2 tháng 3, 1978 (33 tuổi)1Maroc MAS Fès

Niger

Huấn luyện viên: Harouna Gadbe

SốVtCầu thủNgày sinh (tuổi)Số trậnCâu lạc bộ
11TMSaminou Rabo (1981-08-23)23 tháng 8, 1981 (30 tuổi)Niger Sahel
24Moussa Maâzou (1988-08-25)25 tháng 8, 1988 (23 tuổi)Bỉ Zulte Waregem
33TVAbdoul Karim Lancina (1987-05-20)20 tháng 5, 1987 (24 tuổi)Cameroon Cotonsport Garoua
42HVAmadou Kader (1989-04-05)5 tháng 4, 1989 (22 tuổi)Niger Olympic
52HVJimmy Bulus (1986-10-22)22 tháng 10, 1986 (25 tuổi)Algérie NA Hussein Dey
63TVIdrissa Laouali (1983-11-09)9 tháng 11, 1983 (28 tuổi)Niger ASFAN
74Idrissa Seydou (1988-12-24)24 tháng 12, 1988 (23 tuổi)Cameroon Cotonsport Garoua
83TVOlivier Bonnes (1990-02-07)7 tháng 2, 1990 (21 tuổi)Pháp Lille
94Daouda Kamilou (1987-12-29)29 tháng 12, 1987 (24 tuổi)Tunisia CS Sfaxien
103TVTalatou Boubacar (1987-12-03)3 tháng 12, 1987 (24 tuổi)Cộng hòa Nam Phi Orlando Pirates
114Issoufou Alhassane (1981-01-01)1 tháng 1, 1981 (31 tuổi)Maroc Raja Casablanca
122HVDjibril Moussa Souna (1992-05-07)7 tháng 5, 1992 (19 tuổi)Niger AS GNN
132HVMohamed Chicoto (1989-02-28)28 tháng 2, 1989 (22 tuổi)Cộng hòa Nam Phi Platinum Stars
143TVIssoufou Boubacar Garba (1990-02-02)2 tháng 2, 1990 (21 tuổi)Thái Lan Phuket
152HVSulliman Johan Mazadou (1985-04-11)11 tháng 4, 1985 (26 tuổi)Pháp Marignane
161TMKassaly Daouda (1983-08-19)19 tháng 8, 1983 (28 tuổi)Cameroon Cotonsport Garoua
173TVWilliam N'Gounou (1983-07-31)31 tháng 7, 1983 (28 tuổi)Thụy Điển IF Limhamn Bunkeflo
182HVKofi Dankwa (1989-09-19)19 tháng 9, 1989 (22 tuổi)Tunisia ES Zarzis
192HVIssiaka Koudize (1990-10-18)18 tháng 10, 1990 (21 tuổi)Niger AS GNN
203TVAmadou Moutari (1994-01-19)19 tháng 1, 1994 (18 tuổi)Niger Akokana
213TVYacouba Seydou Ali (1992-04-06)6 tháng 4, 1992 (19 tuổi)Bờ Biển Ngà Africa Sports
221TMLosseny Doumbia (1992-04-05)5 tháng 4, 1992 (19 tuổi)CHDC Congo DC Motema Pembé
232HVMohamed Soumaïla (1994-10-30)30 tháng 10, 1994 (17 tuổi)Niger Olympic

Tunisia

Huấn luyện viên: Sami Trabelsi

SốVtCầu thủNgày sinh (tuổi)Số trậnCâu lạc bộ
11TMMoez Ben Chrifia (1991-06-24)24 tháng 6, 1991 (20 tuổi)0Tunisia Espérance
22HVBilel Ifa (1990-03-09)9 tháng 3, 1990 (21 tuổi)7Tunisia Club Africain
32HVKarim Haggui (c) (1984-01-20)20 tháng 1, 1984 (28 tuổi)70Đức Hannover 96
43TVAdel Chedli (1976-09-16)16 tháng 9, 1976 (35 tuổi)55Tunisia Étoile du Sahel
52HVAmmar Jemal (1987-04-20)20 tháng 4, 1987 (24 tuổi)18Đức 1. FC Köln
63TVHocine Ragued (1983-02-11)11 tháng 2, 1983 (28 tuổi)30Thổ Nhĩ Kỳ Karabükspor
73TVYoussef Msakni (1990-10-28)28 tháng 10, 1990 (21 tuổi)6Tunisia Espérance
84Khaled Korbi (1985-12-16)16 tháng 12, 1985 (26 tuổi)21Tunisia Espérance
94Yassine Chikhaoui (1986-09-22)22 tháng 9, 1986 (25 tuổi)21Thụy Sĩ Zürich
103TVOussama Darragi (1987-04-03)3 tháng 4, 1987 (24 tuổi)23Tunisia Espérance
114Sami Allagui (1986-05-28)28 tháng 5, 1986 (25 tuổi)14Đức Mainz 05
122HVKhalil Chemmam (1987-07-24)24 tháng 7, 1987 (24 tuổi)8Tunisia Espérance
133TVWissem Ben Yahia (1984-09-09)9 tháng 9, 1984 (27 tuổi)21Thổ Nhĩ Kỳ Mersin İY
143TVMejdi Traoui (1983-12-13)13 tháng 12, 1983 (28 tuổi)22Tunisia Espérance
154Zouheir Dhaouadi (1988-01-01)1 tháng 1, 1988 (24 tuổi)18Tunisia Club Africain
161TMAymen Mathlouthi (1984-09-14)14 tháng 9, 1984 (27 tuổi)27Tunisia Étoile du Sahel
174Issam Jemâa (1984-01-28)28 tháng 1, 1984 (27 tuổi)57Pháp Auxerre
182HVAnis Boussaïdi (1981-04-10)10 tháng 4, 1981 (30 tuổi)19Nga Rostov
194Saber Khelifa (1986-10-14)14 tháng 10, 1986 (25 tuổi)3Pháp Evian
202HVAymen Abdennour (1989-08-06)6 tháng 8, 1989 (22 tuổi)9Pháp Toulouse
213TVJamel Saihi (1987-01-27)27 tháng 1, 1987 (24 tuổi)5Pháp Montpellier
221TMRami Jridi (1984-09-15)15 tháng 9, 1984 (27 tuổi)3Tunisia Stade Tunisien
234Amine Chermiti (1987-12-26)26 tháng 12, 1987 (24 tuổi)26Thụy Sĩ Zürich

Bảng D

Nguồn:[6]

Botswana

Huấn luyện viên: Stanley Tshosane

SốVtCầu thủNgày sinh (tuổi)Số trậnCâu lạc bộ
11TMNoah Maposa (1985-06-03)3 tháng 6, 1985 (26 tuổi)Botswana Gaborone United
22HVNdiapo Letsholathebe (1983-02-25)25 tháng 2, 1983 (28 tuổi)Botswana Police
32HVMosimanegape Ramohibidu (1985-06-15)15 tháng 6, 1985 (26 tuổi)Botswana BMC
42HVMmusa Ohilwe (1986-04-17)17 tháng 4, 1986 (25 tuổi)Botswana Gaborone United
52HVMompati Thuma (c) (1980-04-05)5 tháng 4, 1980 (31 tuổi)Botswana Botswana Defence Force
63TVOfentse Nato (1989-10-01)1 tháng 10, 1989 (22 tuổi)Botswana Gaborone United
74Pontsho Moloi (1981-11-28)28 tháng 11, 1981 (30 tuổi)Botswana Centre Chiefs
83TVPhenyo Mongala (1985-06-10)10 tháng 6, 1985 (26 tuổi)Cộng hòa Nam Phi Bloemfontein Celtic
94Jerome Ramatlhakwane (1985-10-29)29 tháng 10, 1985 (26 tuổi)Unattached
104Moemedi Moatlhaping (1985-07-14)14 tháng 7, 1985 (26 tuổi)Cộng hòa Nam Phi Bay United
114Dipsy Selolwane (1978-01-27)27 tháng 1, 1978 (33 tuổi)Cộng hòa Nam Phi SuperSport United
123TVPatrick Motsepe (1981-07-01)1 tháng 7, 1981 (30 tuổi)Botswana BMC
133TVBoitumelo Mafoko (1982-02-11)11 tháng 2, 1982 (29 tuổi)Cộng hòa Nam Phi Santos
144Onalethata Thekiso (1981-05-14)14 tháng 5, 1981 (30 tuổi)Botswana Township Rollers
152HVMonametsi Kelebale (1981-07-15)15 tháng 7, 1981 (30 tuổi)Botswana Nico United
161TMModiri Marumo (1976-07-06)6 tháng 7, 1976 (35 tuổi)Cộng hòa Nam Phi Bay United
173TVAbednico Powell (1983-01-28)28 tháng 1, 1983 (28 tuổi)Botswana Township Rollers
183TVMogogi Gabonamong (1982-09-10)10 tháng 9, 1982 (29 tuổi)Cộng hòa Nam Phi SuperSport United
193TVMogakolodi Ngele (1990-10-06)6 tháng 10, 1990 (21 tuổi)Botswana Township Rollers
201TMKabelo Dembe (1990-05-10)10 tháng 5, 1990 (21 tuổi)Botswana Township Rollers
213TVLemponye Tshireletso (1984-09-21)21 tháng 9, 1984 (27 tuổi)Botswana BMC
222HVTshepo Motlhabankwe (1980-03-17)17 tháng 3, 1980 (31 tuổi)Botswana Centre Chiefs
233TVOthusitse Pilane (1984-03-26)26 tháng 3, 1984 (27 tuổi)Botswana Centre Chiefs

Ghana

Huấn luyện viên: Serbia Goran Stevanović

SốVtCầu thủNgày sinh (tuổi)Số trậnCâu lạc bộ
11TMDaniel Adjei (1989-11-10)10 tháng 11, 1989 (22 tuổi)4Ghana Liberty Professionals
22HVDaniel Opare (1990-10-18)18 tháng 10, 1990 (21 tuổi)7Bỉ Standard Liège
34Asamoah Gyan (1985-11-22)22 tháng 11, 1985 (26 tuổi)54Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Al-Ain
42HVJohn Paintsil (1981-06-15)15 tháng 6, 1981 (30 tuổi)76Anh Leicester City
52HVJohn Mensah (c) (1982-11-29)29 tháng 11, 1982 (29 tuổi)75Pháp Lyon
63TVAnthony Annan (1986-07-21)21 tháng 7, 1986 (25 tuổi)49Hà Lan Vitesse
72HVSamuel Inkoom (1989-06-01)1 tháng 6, 1989 (22 tuổi)29Ukraina Dnipro Dnipropetrovsk
83TVEmmanuel Agyemang-Badu (1990-12-02)2 tháng 12, 1990 (21 tuổi)27Ý Udinese
92HVDerek Boateng (1983-05-02)2 tháng 5, 1983 (28 tuổi)30Ukraina Dnipro Dnipropetrovsk
104André Ayew (1989-12-17)17 tháng 12, 1989 (22 tuổi)34Pháp Marseille
113TVSulley Muntari (1984-08-27)27 tháng 8, 1984 (27 tuổi)67Ý Internazionale
124Prince Tagoe (1986-11-09)9 tháng 11, 1986 (25 tuổi)32Thổ Nhĩ Kỳ Bursaspor
134Jordan Ayew (1991-09-11)11 tháng 9, 1991 (20 tuổi)3Pháp Marseille
142HVMasahudu Alhassan (1992-12-01)1 tháng 12, 1992 (19 tuổi)1Ý Genoa
152HVIsaac Vorsah (1988-06-21)21 tháng 6, 1988 (23 tuổi)29Đức 1899 Hoffenheim
161TMAdam Larsen Kwarasey (1987-12-12)12 tháng 12, 1987 (24 tuổi)5Na Uy Strømsgodset
172HVLee Addy (1990-07-07)7 tháng 7, 1990 (21 tuổi)23Trung Quốc Dalian Aerbin
183TVCharles Takyi (1984-11-12)12 tháng 11, 1984 (27 tuổi)1Đức FC St. Pauli
192HVJonathan Mensah (1990-07-13)13 tháng 7, 1990 (21 tuổi)14Pháp Evian
203TVKwadwo Asamoah (1988-12-09)9 tháng 12, 1988 (23 tuổi)35Ý Udinese
212HVJohn Boye (1987-04-23)23 tháng 4, 1987 (24 tuổi)4Pháp Rennes
221TMErnest Sowah (1988-03-31)31 tháng 3, 1988 (23 tuổi)0Ghana Berekum Chelsea
233TVMohammed Abu (1991-11-14)14 tháng 11, 1991 (20 tuổi)2Đức Eintracht Frankfurt

Note: Caps and goals may be incomplete for certain players, therefore being inaccurate.

Guinea

Huấn luyện viên: Pháp Michel Dussuyer

SốVtCầu thủNgày sinh (tuổi)Số trậnCâu lạc bộ
11TMNaby Yattara (1984-01-12)12 tháng 1, 1984 (28 tuổi)Pháp Arles-Avignon
23TVPascal Feindouno (1981-02-27)27 tháng 2, 1981 (30 tuổi)Unattached
32HVIbrahima Bangoura (1987-07-25)25 tháng 7, 1987 (24 tuổi)Mali Djoliba
43TVMamadou Bah (1988-04-25)25 tháng 4, 1988 (23 tuổi)Đức VfB Stuttgart
52HVBobo Baldé (1975-10-05)5 tháng 10, 1975 (36 tuổi)Pháp Arles-Avignon
62HVKamil Zayatte (c) (1985-03-07)7 tháng 3, 1985 (26 tuổi)Thổ Nhĩ Kỳ İstanbul BB
74Abdoul Camara (1990-02-20)20 tháng 2, 1990 (21 tuổi)Pháp Sochaux
83TVIbrahima Traoré (1988-04-21)21 tháng 4, 1988 (23 tuổi)Đức VfB Stuttgart
94Sadio Diallo (1990-12-28)28 tháng 12, 1990 (21 tuổi)Pháp Bastia
102HVIsmaël Bangoura (1985-06-02)2 tháng 6, 1985 (26 tuổi)Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Al-Nasr
113TVIbrahima Yattara (1980-06-03)3 tháng 6, 1980 (31 tuổi)Thổ Nhĩ Kỳ Mersin Idman Yurdu
123TVIbrahima Conte (1991-04-03)3 tháng 4, 1991 (20 tuổi)Bỉ Gent
132HVMorlaye Cissé (1983-12-19)19 tháng 12, 1983 (28 tuổi)Tunisia EGS Gafsa
143TVNaby Soumah (1985-08-04)4 tháng 8, 1985 (26 tuổi)Tunisia Sfaxien
152HVOumar Kalabane (1981-04-08)8 tháng 4, 1981 (30 tuổi)Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Al-Dhafra
161TMAbdul Aziz Keita (1989-02-16)16 tháng 2, 1989 (22 tuổi)Guinée Kaloum
173TVThierno Bah (1982-10-05)5 tháng 10, 1982 (29 tuổi)Thụy Sĩ Lausanne-Sport
182HVIbrahima Diallo (1985-09-26)26 tháng 9, 1985 (26 tuổi)Bỉ Waasland-Beveren
194Alhassane Bangoura (1992-03-30)30 tháng 3, 1992 (19 tuổi)Tây Ban Nha Rayo Vallecano
202HVHabib Baldé (1985-04-08)8 tháng 4, 1985 (26 tuổi)România Universitatea Cluj
214Ousmane Barry (1991-09-27)27 tháng 9, 1991 (20 tuổi)Tunisia Étoile du Sahel
221TMAboubacar Camara (1993-06-01)1 tháng 6, 1993 (18 tuổi)Tây Ban Nha Alcoyano
232HVLanfia Camara (1986-10-03)3 tháng 10, 1986 (25 tuổi)Bỉ White Star Woluwe

Mali

Huấn luyện viên: Pháp Alain Giresse

SốVtCầu thủNgày sinh (tuổi)Số trậnCâu lạc bộ
11TMOumar Sissoko (1987-09-13)13 tháng 9, 1987 (24 tuổi)10Pháp Metz
22HVAbdoulaye Maïga (1988-12-20)20 tháng 12, 1988 (23 tuổi)9Algérie USM Alger
32HVAdama Tamboura (1985-05-18)18 tháng 5, 1985 (26 tuổi)49Pháp Metz
42HVOusmane Berthé (1982-02-05)5 tháng 2, 1982 (29 tuổi)10Cộng hòa Nam Phi Jomo Cosmos
52HVCédric Kanté (c) (1979-07-06)6 tháng 7, 1979 (32 tuổi)37Hy Lạp Panathinaikos
64Mustapha Yatabaré (1986-01-26)26 tháng 1, 1986 (25 tuổi)13Pháp Guingamp
73TVAbdou Traoré (1988-01-17)17 tháng 1, 1988 (24 tuổi)15Pháp Bordeaux
83TVSouleymane Keita (1986-11-24)24 tháng 11, 1986 (25 tuổi)4Thổ Nhĩ Kỳ Sivasspor
94Cheick Diabaté (1988-04-25)25 tháng 4, 1988 (23 tuổi)13Pháp Bordeaux
104Modibo Maïga (1987-09-03)3 tháng 9, 1987 (24 tuổi)27Pháp Sochaux
114Garra Dembélé (1986-02-21)21 tháng 2, 1986 (25 tuổi)2Đức SC Freiburg
123TVSeydou Keita (1980-01-16)16 tháng 1, 1980 (32 tuổi)64Tây Ban Nha Barcelona
132HVIdrissa Coulibaly (1987-12-19)19 tháng 12, 1987 (24 tuổi)3Tunisia Espérance
142HVDrissa Diakité (1985-02-18)18 tháng 2, 1985 (26 tuổi)31Pháp Nice
153TVBakaye Traoré (1985-03-06)6 tháng 3, 1985 (26 tuổi)15Pháp Nancy
161TMSoumbeïla Diakité (1984-08-25)25 tháng 8, 1984 (27 tuổi)19Mali Stade Malien
173TVMahamane Traoré (1988-08-31)31 tháng 8, 1988 (23 tuổi)20Pháp Metz
183TVSamba Sow (1989-04-29)29 tháng 4, 1989 (22 tuổi)9Pháp Lens
193TVSidi Koné (1992-06-06)6 tháng 6, 1992 (19 tuổi)3Pháp Lyon
203TVSamba Diakité (1989-01-24)24 tháng 1, 1989 (22 tuổi)0Pháp Nancy
212HVMahamadou N'Diaye (1990-07-21)21 tháng 7, 1990 (21 tuổi)1Bồ Đào Nha Vitória de Guimarães
221TMAlmamy Sogoba (1988-07-05)5 tháng 7, 1988 (23 tuổi)0Mali Real Bamako
232HVOusmane Coulibaly (1989-07-09)9 tháng 7, 1989 (22 tuổi)2Pháp Brest

Tham khảo

  1. 1 2 3 "Regulations of the Orange Africa Cup of Nations GABON-GUINEA EQUATORIAL 2012" (PDF). CAFonline.com. Truy cập ngày 10 tháng 1 năm 2012.
  2. "Group A teams" (PDF). CAF Online. Confederation of African Football. Truy cập ngày 22 tháng 1 năm 2012.
  3. "Group B teams" (PDF). CAF Online. Confederation of African Football. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 22 tháng 5 năm 2012. Truy cập ngày 23 tháng 1 năm 2012.
  4. "WORDS ON: AFRICA CUP OF NATIONS". Chelseafc.com. Chelsea F.C. ngày 18 tháng 1 năm 2012. Bản gốc lưu trữ ngày 3 tháng 2 năm 2019. Truy cập ngày 7 tháng 7 năm 2014.
  5. "Group C teams" (PDF). CAF Online. Confederation of African Football. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 27 tháng 2 năm 2012. Truy cập ngày 26 tháng 1 năm 2012.
  6. "Group D teams" (PDF). CAF Online. Confederation of African Football. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 27 tháng 2 năm 2012. Truy cập ngày 26 tháng 1 năm 2012.