Bước tới nội dung

Cao (họ)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Cao
Chữ Cao bằng chữ Hán
Tiếng Việt
Chữ Quốc ngữCao
Chữ Hán
Chữ Nôm
Tiếng Trung
Chữ Hán
Trung Quốc đại lụcbính âmGao
Tiếng Triều Tiên
Romaja quốc ngữ
HanjaGo

Cao là một họ của người thuộc vùng Văn hóa Đông Á. Họ này có mặt ở Việt Nam, Triều Tiên (Hangul: 고, Romaja quốc ngữ: Go), Trung Quốc (chữ Hán: 高, bính âm: Gao).

Tại Trung Quốc trong danh sách Bách gia tính họ Cao đứng thứ 153, về mức độ phổ biến, họ này xếp thứ 19 theo thống kê năm 2006.[cần dẫn nguồn]

Nhật Bản có một số họ mang chữ Hán 高 "cao" (có biến thể viết là 髙), trong tiếng Nhật đọc là たか "taka" (như 高橋 "Takahashi", 高村 "Takamura"), nhưng các họ này không hề có liên quan tới họ Cao ở Trung Quốc, Triều Tiên và Việt Nam.

Nguồn gốc

Họ Cao Trung Quốc

Họ Cao cổ đại được cho là bắt nguồn từ Hoàng đế Cao Dương Thị, Hoàng đế Cao Tân Thị, Cao Dao, Vua lãnh chúa, ông Tổ ngành Tư pháp Trung Quốc.

Họ Cao Việt Nam

Tất cả các dòng họ Cao Việt Nam đều cho rằng tướng Cao Lỗ là thủy tổ của dòng họ Cao Việt Nam. Từ thủy tổ Cao Lỗ vào năm 197 trước Công nguyên, họ Cao trải qua hơn 2200 năm, với 90 đời con cháu. Dòng họ Cao phát triển thêm nhiều nhánh, lên tới hàng vạn nhân khẩu và định cư trải dài trên nhiều địa phương trong và ngoài nước.[1][cần nguồn tốt hơn]

Người họ Cao nổi bật

Việt Nam

Chính trị - Quân sự

Khoa học - Kỹ thuật

Giáo dục

Văn hóa - Xã hội

Trung Quốc

Triều Tiên - Hàn Quốc

Tham khảo

  1. "Nguồn gốc họ Cao Việt Nam". Gia phả & cội nguồn. Truy cập ngày 23 tháng 1 năm 2015.