Bước tới nội dung

Cầu thủ xuất sắc nhất Nippon Series

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Giải thưởng Cầu thủ xuất sắc nhất Nippon Series
Trao choCầu thủ có đóng góp lớn nhất cho đội chiến thắng tại Nippon Series
Quốc giaNhật Bản
Được trao bởiNippon Professional Baseball
Lần đầu tiên1950
Đương kimYamakawa Hotaka (Fukuoka SoftBank Hawks)
An Asian male wearing a gray uniform with the lettering "NEW YORK" across it, in his after-swing pose.
Matsui Hideki đã giành giải MVP Nippon Series 2000 trong màu áo Yomiuri Giants. Anh sau này giành giải MVP World Series 2009 khi đầu quân cho New York Yankees tại MLB .

Giải thưởng Cầu thủ xuất sắc nhất (MVP) Nippon Series (日本シリーズ最高殊勲選手賞 Nippon Shirīzu Saikō Shukun Senshu-shō?) là giải thưởng thường niên tại Hệ thống bóng chày chuyên nghiệp Nhật Bản, được trao cho cầu thủ có đóng góp lớn nhất cho chiến thắng tại loạt đấu chung kết playoff Nippon Series. [ cần trích dẫn ] Giải thưởng này được trao lần đầu tiên vào năm 1950, sau khi kết thúc kì Nippon Series đầu tiên.

Giải thưởng lần đầu tiên năm 1950 được trao cho Betto Kaoru của Mainichi Orions. Andy Miyamoto là người nước ngoài đầu tiên giành giải vào năm 1961, trong khi Joe Stanka là người nước ngoài không phải Nhật kiều đầu tiên được trao giải vào năm 1964. [1] Mười lăm người đoạt giải MVP Nippon Series đã được ghi danh tại Đại sảnh Danh vọng Bóng chày Nhật Bản. [2] Trong số đó, Higashio Osamu là cầu thủ ném bóng đầu tiên và duy nhất giành giải này với hoàn toàn với tư cách tay ném tiếp sức. Ngoài ra, Matsui Hideki và Nakamura Norihiro là hai MVP Nippon Series duy nhất từng thi đấu tại Giải bóng chày nhà nghề Bắc Mỹ (MLB). Trong đó, Matsui đã trở thành cầu thủ đầu tiên (và cho đến nay là duy nhất) giành được cả hai giải MVP Nippon Series (giành được vào năm 2000) và Cầu thủ xuất sắc nhất World Series (giành được vào năm 2009). [3] Giải Cầu thủ xuất sắc nhất Nippon Series gần đây nhất là Yamakawa Hotaro của Fukuoka SoftBank Hawks.

Mười sáu trong số 60 người đoạt MVP Nippon Series đã đồng thời giành được danh hiệu MVP NPB (CL hay PL) hoặc Giải thưởng Eiji Sawamura trong cùng một mùa giải. Trong đó, Sugishita Shigeru (1954), Horiuchi Tsuneo (1972) và Ishii Takehiro (1992) là những cầu thủ duy nhất giành được cả ba giải thưởng trong cùng một mùa giải.

  • Hai cầu thủ đã giành Giải Sawamura và MVP Nippon Series trong cùng một mùa giải: Bessho Takehiko (1955) và Nishimoto Takashi (1981).
  • Mười cầu thủ đã giành MVP Nippon Series và MVP NPB trong cùng một mùa giải: Betto (1950), Bessho (1952), Inao Kazuhisa (1958), Sugiura Tadashi (1959), Nagashima Shigeo (1963), Stanka (1964), Yamada Hisashi (1977), Randy Bass (1985), Tom O'Malley (1995), Furuta Atsuya (1997) và Matsui Hideki (2000). [4] [5]

Đã có năm cầu thủ giành giải thưởng này nhiều hơn một lần. Trong đó, Nagashima là người có nhiều lần giành MVP Nippon Series nhất với bốn lần (1963, 1965, 1969–1970). Bốn cầu thủ còn lại đều giành giải thưởng này hai lần: Bessho (1952, 1955), Horiuchi (1972–1973), Kudō Kimiyasu (1986,1987), Akiyama Koji (1991,1999), Furuta (1997, 2001) và Imae Toshiaki (2005, 2010). Trong số này, Akiyama là cầu thủ duy nhất giành giải thưởng này trong màu áo nhiều hơn một CLB.

Ngoài ra, trong lịch sử chỉ có một lần hai cầu thủ cùng được trao giải MVP trong một kì Nippon Series: Dobashi Masayuki và Tanemo Masayuki vào năm 1962.

Những người đoạt giải Cầu thủ xuất sắc nhất Nippon Series

Chú giải
NămLiên kết đến bài viết về kì Nippon Series tương ứng
§
Thành viên ghi danh tại Đại sảnh Danh vọng Bóng chày Nhật Bản
dagger
Cầu thủ hiện còn thi đấu
^
Chiến thắng nhiều giải thưởng trong cùng một kì Nippon Series
(#)
Chỉ ra số lần giành danh hiệu MVP Nippon Series tại thời điểm đó (nếu có giành giải nhiều lần)
NămNgười giành giảiĐộiVị tríGhi chú
1950Betto Kaoru§Mainichi OrionsOF[6]
1951Minamimura YukoYomiuri GiantsOF[7]
1952Bessho Takehiko§Yomiuri GiantsP[8]
1953Kawakami Tetsuharu§Yomiuri Giants1B[9]
1954Sugishita Shigeru§Chunichi DragonsP[10]
1955Takehiko Bessho§ (2)Yomiuri GiantsP[11]
1956Toyoda Yasumitsu§Nishitetsu LionsSS[12]
1957Ōshita Hiroshi§Nishitetsu LionsOF[13]
1958Inao Kazuhisa§Nishitetsu LionsP[14]
1959Sugiura Tadashi§Nankai HawksP[15]
1960Kondo AkihitoTaiyō Whales2B[16]
1961Andy MiyamotoYomiuri GiantsOF[17]
1962^Dobashi MasayukiToei FlyersP[18]
1962^Tanemo MasayukiToei FlyersC[18]
1963Nagashima Shigeo§Yomiuri Giants3B[19]
1964Joe StankaNankai HawksSP[20]
1965Nagashima Shigeo§ (2)Yomiuri Giants3B[21]
1966Shibata IsaoYomiuri GiantsOF[22]
1967Mori Masaaki§Yomiuri GiantsC[23]
1968Takada ShigeruYomiuri GiantsOF[24]
1969Nagashima Shigeo§ (3)Yomiuri Giants3B[25]
1970Nagashima Shigeo§ (4)Yomiuri Giants3B[26]
1971Suetsugu ToshimitsuYomiuri GiantsOF[27]
1972Horiuchi Tsuneo§Yomiuri GiantsP[28]
1973Horiuchi Tsuneo§ (2)Yomiuri GiantsP[29]
1974Hirota SumioLotte OrionsOF[30]
1972Yamaguchi TakashiHankyu BravesP[31]
1976Fukumoto Yutaka§Hankyu BravesOF[32]
1977Yamada Hisashi§Hankyu BravesP[33]
1978Osugi Katsuo§Yakult Swallows1B[34]
1979Takahashi YoshihikoHiroshima Toyo CarpSS[35]
1980Jim LyttleHiroshima Toyo CarpOF[36]
1981Nishimoto TakashiYomiuri GiantsSP[37]
1982Higashio Osamu§Seibu LionsRP[38]
1983Ota TakujiSeibu LionsOF[39]
1984Nagashima KiyoyukiHiroshima Toyo CarpOF[40]
1985Randy Bass§Hanshin Tigers1B[41]
1986Kudō Kimiyasu§Seibu LionsP[42]
1987Kudō Kimiyasu§ (2)Seibu LionsP[43]
1988Ishige HiromichiSeibu LionsSS[44]
1989Komada NorihiroYomiuri Giants1B[45]
1990Orestes DestradeSeibu Lions1B[46]
1991Akiyama Koji§Seibu LionsOF[47]
1992Ishii TakehiroSeibu LionsSP[48]
1993Kawasaki KenjiroYakult SwallowsSP[49]
1994Makihara HiromiYomiuri GiantsStarting pitcher[50]
1995Tom O'MalleyYakult Swallows1B[51]
1996Troy NeelOrix BlueWaveCầu thủ sân trong[52]
1997Furuta Atsuya§Yakult SwallowsC[53]
1998Suzuki TakanoriYokohama BayStarsOF[54]
1999Akiyama Koji§ (2)Fukuoka Daiei HawksOF[55]
2000Matsui Hideki§Yomiuri GiantsOF[56]
2001Furuta Atsuya§ (2)Yakult SwallowsC[57]
2002Nioka TomohiroYomiuri GiantsSS[58]
2003Sugiuchi ToshiyaFukuoka Daiei HawksSP[59]
2004Ishii TakashiSeibu LionsSP[60]
2005Imae ToshiakiChiba Lotte Marines3B[61]
2006Inaba AtsunoriHokkaido Nippon-Ham FightersOF[62]
2007Nakamura NorihiroChunichi Dragons3B[63]
2008Kishi TakayukidaggerSaitama Seibu LionsP[64]
2009Abe ShinnosukeYomiuri GiantsC[65]
2010Imae Toshiaki (2)Chiba Lotte Marines3B
2011Kokubo HirokiFukuoka SoftBank Hawks1B
2012Utsumi TetsuyaYomiuri GiantsSP
2013Mima ManabudaggerTohoku Rakuten Golden EaglesSP
2014Uchikawa SeiichiFukuoka SoftBank HawksOF
2015Lee Dae-HoFukuoka SoftBank Hawks1B[66]
2016Brandon LairdHokkaido Nippon-Ham Fighters3B[67]
2017Dennis SarfateFukuoka SoftBank HawksP[68]
2018Kai TakuyadaggerFukuoka SoftBank HawksC[69]
2019Yurisbel GracialFukuoka SoftBank HawksOF[70]
2020Kurihara RyoyadaggerFukuoka SoftBank HawksC
2021Nakamura YuheidaggerTokyo Yakult SwallowsC[71]
2022Sugimoto YutarodaggerOrix BuffaloesOF[72]
2023Chikamoto KōjidaggerHanshin TigersOF[73]
2024Kuwahara MasayukidaggerYokohama DeNA BayStarsOF[74]
2025Yamakawa HotakadaggerFukuoka SoftBank Hawks1B[75]

Xem thêm Cầu thủ xuất sắc nhất Nippon Series

Tham khảo Cầu thủ xuất sắc nhất Nippon Series

  1. Miyamoto là một người Mỹ gốc Nhật sinh ra tại Hawaii.
  2. "List of Hall of Famers". The Baseball Hall of Fame and Museum. Bản gốc lưu trữ ngày 15 tháng 7 năm 2009. Truy cập ngày 8 tháng 5 năm 2010.
  3. Armstrong, Jim (ngày 21 tháng 1 năm 2010). "Matsui backs idea of global World Series". The Japan Times. Truy cập ngày 8 tháng 5 năm 2010.
  4. セ・リーグ 最優秀選手. Sports Hochi (bằng tiếng Nhật). Bản gốc lưu trữ ngày 12 tháng 8 năm 2010. Truy cập ngày 10 tháng 5 năm 2010.
  5. パ・リーグ 最優秀選手. Sports Hochi (bằng tiếng Nhật). Bản gốc lưu trữ ngày 12 tháng 8 năm 2010. Truy cập ngày 10 tháng 5 năm 2010.
  6. 1950年度日本シリーズ 試合結果 (bằng tiếng Nhật). Nippon Professional Baseball. Truy cập ngày 6 tháng 5 năm 2010.
  7. 1951年度日本シリーズ 試合結果 (bằng tiếng Nhật). Nippon Professional Baseball. Truy cập ngày 6 tháng 5 năm 2010.
  8. 1952年度日本シリーズ 試合結果 (bằng tiếng Nhật). Nippon Professional Baseball. Truy cập ngày 6 tháng 5 năm 2010.
  9. 1953年度日本シリーズ 試合結果 (bằng tiếng Nhật). Nippon Professional Baseball. Truy cập ngày 6 tháng 5 năm 2010.
  10. 1954年度日本シリーズ 試合結果 (bằng tiếng Nhật). Nippon Professional Baseball. Truy cập ngày 7 tháng 5 năm 2010.
  11. 1955年度日本シリーズ 試合結果 (bằng tiếng Nhật). Nippon Professional Baseball. Truy cập ngày 7 tháng 5 năm 2010.
  12. 1956年度日本シリーズ 試合結果 (bằng tiếng Nhật). Nippon Professional Baseball. Truy cập ngày 7 tháng 5 năm 2010.
  13. 1957年度日本シリーズ 試合結果 (bằng tiếng Nhật). Nippon Professional Baseball. Truy cập ngày 7 tháng 5 năm 2010.
  14. 1958年度日本シリーズ 試合結果 (bằng tiếng Nhật). Nippon Professional Baseball. Truy cập ngày 7 tháng 5 năm 2010.
  15. 1959年度日本シリーズ 試合結果 (bằng tiếng Nhật). Nippon Professional Baseball. Truy cập ngày 7 tháng 5 năm 2010.
  16. 1960年度日本シリーズ 試合結果 (bằng tiếng Nhật). Nippon Professional Baseball. Truy cập ngày 7 tháng 5 năm 2010.
  17. 1961年度日本シリーズ 試合結果 (bằng tiếng Nhật). Nippon Professional Baseball. Truy cập ngày 7 tháng 5 năm 2010.
  18. 1 2 1962年度日本シリーズ 試合結果 (bằng tiếng Nhật). Nippon Professional Baseball. Truy cập ngày 7 tháng 5 năm 2010.
  19. 1963年度日本シリーズ 試合結果 (bằng tiếng Nhật). Nippon Professional Baseball. Truy cập ngày 7 tháng 5 năm 2010.
  20. 1964年度日本シリーズ 試合結果 (bằng tiếng Nhật). Nippon Professional Baseball. Truy cập ngày 7 tháng 5 năm 2010.
  21. 1965年度日本シリーズ 試合結果 (bằng tiếng Nhật). Nippon Professional Baseball. Truy cập ngày 7 tháng 5 năm 2010.
  22. 1966年度日本シリーズ 試合結果 (bằng tiếng Nhật). Nippon Professional Baseball. Truy cập ngày 7 tháng 5 năm 2010.
  23. 1967年度日本シリーズ 試合結果 (bằng tiếng Nhật). Nippon Professional Baseball. Truy cập ngày 7 tháng 5 năm 2010.
  24. 1968年度日本シリーズ 試合結果 (bằng tiếng Nhật). Nippon Professional Baseball. Truy cập ngày 7 tháng 5 năm 2010.
  25. 1969年度日本シリーズ 試合結果 (bằng tiếng Nhật). Nippon Professional Baseball. Truy cập ngày 7 tháng 5 năm 2010.
  26. 1970年度日本シリーズ 試合結果 (bằng tiếng Nhật). Nippon Professional Baseball. Truy cập ngày 7 tháng 5 năm 2010.
  27. 1971年度日本シリーズ 試合結果 (bằng tiếng Nhật). Nippon Professional Baseball. Truy cập ngày 7 tháng 5 năm 2010.
  28. 1972年度日本シリーズ 試合結果 (bằng tiếng Nhật). Nippon Professional Baseball. Truy cập ngày 7 tháng 5 năm 2010.
  29. 1973年度日本シリーズ 試合結果 (bằng tiếng Nhật). Nippon Professional Baseball. Truy cập ngày 7 tháng 5 năm 2010.
  30. 1974年度日本シリーズ 試合結果 (bằng tiếng Nhật). Nippon Professional Baseball. Truy cập ngày 7 tháng 5 năm 2010.
  31. 1975年度日本シリーズ 試合結果 (bằng tiếng Nhật). Nippon Professional Baseball. Truy cập ngày 7 tháng 5 năm 2010.
  32. 1976年度日本シリーズ 試合結果 (bằng tiếng Nhật). Nippon Professional Baseball. Truy cập ngày 7 tháng 5 năm 2010.
  33. 1977年度日本シリーズ 試合結果 (bằng tiếng Nhật). Nippon Professional Baseball. Truy cập ngày 7 tháng 5 năm 2010.
  34. 1978年度日本シリーズ 試合結果 (bằng tiếng Nhật). Nippon Professional Baseball. Truy cập ngày 7 tháng 5 năm 2010.
  35. 1979年度日本シリーズ 試合結果 (bằng tiếng Nhật). Nippon Professional Baseball. Truy cập ngày 7 tháng 5 năm 2010.
  36. 1980年度日本シリーズ 試合結果 (bằng tiếng Nhật). Nippon Professional Baseball. Truy cập ngày 7 tháng 5 năm 2010.
  37. 1981年度日本シリーズ 試合結果 (bằng tiếng Nhật). Nippon Professional Baseball. Truy cập ngày 7 tháng 5 năm 2010.
  38. 1982年度日本シリーズ 試合結果 (bằng tiếng Nhật). Nippon Professional Baseball. Truy cập ngày 7 tháng 5 năm 2010.
  39. 1983年度日本シリーズ 試合結果 (bằng tiếng Nhật). Nippon Professional Baseball. Truy cập ngày 8 tháng 5 năm 2010.
  40. 1984年度日本シリーズ 試合結果 (bằng tiếng Nhật). Nippon Professional Baseball. Truy cập ngày 8 tháng 5 năm 2010.
  41. 1985年度日本シリーズ 試合結果 (bằng tiếng Nhật). Nippon Professional Baseball. Truy cập ngày 8 tháng 5 năm 2010.
  42. 1986年度日本シリーズ 試合結果 (bằng tiếng Nhật). Nippon Professional Baseball. Truy cập ngày 8 tháng 5 năm 2010.
  43. 1987年度日本シリーズ 試合結果 (bằng tiếng Nhật). Nippon Professional Baseball. Truy cập ngày 8 tháng 5 năm 2010.
  44. 1988年度日本シリーズ 試合結果 (bằng tiếng Nhật). Nippon Professional Baseball. Truy cập ngày 8 tháng 5 năm 2010.
  45. 1989年度日本シリーズ 試合結果 (bằng tiếng Nhật). Nippon Professional Baseball. Truy cập ngày 8 tháng 5 năm 2010.
  46. 1990年度日本シリーズ 試合結果 (bằng tiếng Nhật). Nippon Professional Baseball. Truy cập ngày 8 tháng 5 năm 2010.
  47. 1991年度日本シリーズ 試合結果 (bằng tiếng Nhật). Nippon Professional Baseball. Truy cập ngày 8 tháng 5 năm 2010.
  48. 1992年度日本シリーズ 試合結果 (bằng tiếng Nhật). Nippon Professional Baseball. Truy cập ngày 8 tháng 5 năm 2010.
  49. 1993年度日本シリーズ 試合結果 (bằng tiếng Nhật). Nippon Professional Baseball. Truy cập ngày 8 tháng 5 năm 2010.
  50. 1994年度日本シリーズ 試合結果 (bằng tiếng Nhật). Nippon Professional Baseball. Truy cập ngày 8 tháng 5 năm 2010.
  51. 1995年度日本シリーズ 試合結果 (bằng tiếng Nhật). Nippon Professional Baseball. Truy cập ngày 8 tháng 5 năm 2010.
  52. 1996年度日本シリーズ 試合結果 (bằng tiếng Nhật). Nippon Professional Baseball. Truy cập ngày 8 tháng 5 năm 2010.
  53. 1997年度日本シリーズ 試合結果 (bằng tiếng Nhật). Nippon Professional Baseball. Truy cập ngày 8 tháng 5 năm 2010.
  54. 1998年度日本シリーズ 試合結果 (bằng tiếng Nhật). Nippon Professional Baseball. Truy cập ngày 8 tháng 5 năm 2010.
  55. 1999年度日本シリーズ 試合結果 (bằng tiếng Nhật). Nippon Professional Baseball. Truy cập ngày 8 tháng 5 năm 2010.
  56. 2000年度日本シリーズ 試合結果 (bằng tiếng Nhật). Nippon Professional Baseball. Truy cập ngày 8 tháng 5 năm 2010.
  57. 2001年度日本シリーズ 試合結果 (bằng tiếng Nhật). Nippon Professional Baseball. Truy cập ngày 8 tháng 5 năm 2010.
  58. 2002年度日本シリーズ 試合結果 (bằng tiếng Nhật). Nippon Professional Baseball. Truy cập ngày 8 tháng 5 năm 2010.
  59. 2003年度日本シリーズ 試合結果 (bằng tiếng Nhật). Nippon Professional Baseball. Truy cập ngày 8 tháng 5 năm 2010.
  60. 2004年度日本シリーズ 試合結果 (bằng tiếng Nhật). Nippon Professional Baseball. Truy cập ngày 8 tháng 5 năm 2010.
  61. 2005年度日本シリーズ 試合結果 (bằng tiếng Nhật). Nippon Professional Baseball. Truy cập ngày 8 tháng 5 năm 2010.
  62. 2006年度日本シリーズ 試合結果 (bằng tiếng Nhật). Nippon Professional Baseball. Truy cập ngày 8 tháng 5 năm 2010.
  63. 2007年度日本シリーズ 試合結果 (bằng tiếng Nhật). Nippon Professional Baseball. Truy cập ngày 8 tháng 5 năm 2010.
  64. 2008年度日本シリーズ 試合結果 (bằng tiếng Nhật). Nippon Professional Baseball. Truy cập ngày 8 tháng 5 năm 2010.
  65. 2009年度日本シリーズ 試合結果 (bằng tiếng Nhật). Nippon Professional Baseball. Truy cập ngày 8 tháng 5 năm 2010.
  66. "Lee Dae-ho wins MVP in Japan Series". koreatimesus.com. Truy cập ngày 31 tháng 10 năm 2015.
  67. "Former Yankee Laird leads Nippon Ham to Japan Series title". USA Today. Associated Press. ngày 29 tháng 10 năm 2016. Truy cập ngày 29 tháng 10 năm 2016.
  68. Allen, Jim (ngày 4 tháng 11 năm 2017). "Baseball: Hawks stave off BayStars to clinch Japan Series in 6 games". Kyodo News. Truy cập ngày 4 tháng 11 năm 2017.
  69. Coskrey, Jason (ngày 4 tháng 11 năm 2018). "Hawks shut out Carp in Game 6, capture back-to-back Japan Series crowns". The Japan Times. Truy cập ngày 4 tháng 11 năm 2018.
  70. Coskrey, Jason (ngày 23 tháng 10 năm 2019). "Hawks sweep Giants to win third straight Japan Series". The Japan Times. Truy cập ngày 23 tháng 10 năm 2019.
  71. "Baseball: Shingo Kawabata pinch-hit drives Swallows to Japan Series title". Kyodo News. ngày 27 tháng 11 năm 2021. Truy cập ngày 27 tháng 11 năm 2021.
  72. "Baseball: Orix wins franchise's 1st Japan Series in 26 years". Kyodo News. ngày 30 tháng 10 năm 2022. Truy cập ngày 30 tháng 10 năm 2022.
  73. "38年ぶり日本一の阪神 MVPは近本! 歴代単独3位のシリーズ14安打でチームをけん引". Sponichi. Truy cập ngày 5 tháng 11 năm 2023.
  74. "DeNA・桑原将志がシリーズMVP!ハマのガッツマン6戦12安打9打点の大暴れ 全身でチームを鼓舞". Sponichi. Truy cập ngày 3 tháng 11 năm 2024.
  75. "ソフトバンク山川穂高がシリーズMVP!3戦連発含む4戦連続安打で計7打点 第2戦5打点、第4戦はV弾". Sponichi. Truy cập ngày 30 tháng 10 năm 2025.