Bước tới nội dung

Bộ Chính trị Đảng Cộng sản Trung Quốc khóa X

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

Đại hội Đảng Cộng sản Trung Quốc lần thứ 10

Đại hội Đảng Cộng sản Trung Quốc lần thứ 10 (1973)
Trước Hội nghị Trung ương 3 (1977)
Thứ tựTênChức vụ Đảng và Nhà nướcGhi chú khác
1Mao Trạch ĐôngChủ tịch ĐảngỦy viên thứ 1 Ban Thường vụ Bộ Chính trị
Mất tháng 10 năm 1976 khi đang tại nhiệm
2Hoa Quốc PhongPhó Chủ tịch Đảng →Chủ tịch Đảng
Phó Thủ tướng
Ủy viên thứ 2 Ban Thường vụ Bộ Chính trị
Tháng 4 năm 1976 từ chức
3Chu Ân LaiPhó Chủ tịch Đảng,Thủ tướng Quốc vụ viện,Chủ tịch Chính HiệpỦy viên thứ 3 Ban Thường vụ Bộ Chính trị
Mất tháng 1 năm 1976 khi đang tại nhiệm
4Vương Hồng VănPhó Chủ tịch ĐảngỦy viên thứ 4 Ban Thường vụ Bộ Chính trị
một trong Tứ nhân bang
5Vi Quốc ThanhBí thư Quân khu Quảng Đông
6Diệp Kiếm AnhPhó Chủ tịch Đảng,Phó Chủ tịch Quân ủy Trung ương,Bộ trưởng Bộ Quốc phòngỦy viên thứ 6 Ban Thường vụ Bộ Chính trị
7Lưu Bá ThừaPhó Chủ tịch Quân ủy Trung ương,Phó ủy viên trưởng Nhân Đại
8Giang ThanhTổ Trưởng tổ Cách mạng Văn hóa1 trong Tứ nhân bang
9Chu ĐứcỦy viên Trưởng Ủy ban thường vụ Nhân Đại

Nguyên Soái Quân đội

Ủy viên thứ 8 Ban Thường vụ Bộ Chính trị
10Hứa Thế HữuThứ trưởng Bộ Quốc phòng,Tư lệnh Quân khu Quảng Châu
11Kỉ Đăng KhuêPhó Thủ tướng,Trưởng ban Tiểu ban Chính Pháp Trung ương,
Chính ủy Quân khu Bắc Kinh→Chủ nhiệm Ủy ban An ninh Trung ương
12Ngô ĐứcBí thư Thị ủy Bắc Kinh,Chủ nhiệm Ủy ban Cách mạng Bắc Kinh
13Uông Đông HưngChủ nhiệm Văn phòng Trung ương Đảng
14Trần Vĩnh QuýPhó Thủ tướng
15Trần Tích LiênPhó Thủ tướng,Tư lệnh kiêm Bí thư Quân khu Bắc Kinh,Thành viên Tiểu ban Xử lý Công tác thường nhật Quân Ủy
16Lý Tiên NiệmPhó Thủ tướng
17Lý Đức SinhPhó Chủ tịch ĐảngỦy viên thứ 7 Ban Thường vụ Bộ Chính trị
Tháng 1 năm 1975 từ chức
18Trương Xuân KiềuPhó Thủ tướng,Phó Tổ trưởng Tổ tuyên truyền Trung ương
Bí thư Thượng Hải,Thành viên Văn phòng Quân ủy
Ủy viên thứ 9 Ban Thường vụ Bộ Chính trị
1 trong Tứ nhân bang
19Diêu Văn Nguyên1 trong Tứ nhân bang
20Khang SinhPhó Chủ tịch ĐảngỦy viên thứ 5 Ban Thường vụ Bộ Chính trị
21Đổng Tất VũQuyền Chủ tịch nướcỦy viên thứ 10 Ban Thường vụ Bộ Chính trị
22Đặng Tiểu BìnhPhó Chủ tịch Đảng,Phó Thủ tướngỦy viên thứ 11 Ban Thường vụ Bộ Chính trị
Tháng 1 năm 1975 từ chức
Ủy viên Dự khuyết
Thứ tựTênChức vụ Đảng và Nhà nướcGhi chú khác
1Ngô Quế HiềnPhó Thủ tướng(nữ)
2Tô Chấn HoaBí thư Thượng Hải kiêm Thị trưởng Thượng Hải, Chính ủy Hải quân Giải phóng Nhân dân
3Nghê Chí PhúcChủ nhiệm Tổng công hội Bắc Kinh
4Trại Phúc ĐỉnhPhó ủy viên trưởng Ủy ban Thường vụ Nhân Đại,Ủy viên Ủy ban Quốc phòng Trung Quốc
Bí thư,Chủ tịch kiêm Chủ nhiệm Ủy ban Cách mạng Khu ủy tự trị Tân Cương -Duy ngôn nhĩ
Sau Hội nghị Trung ương 3 (1977)
Thứ tựTênChức vụ Đảng và Nhà nướcGhi chú khác
1Vi Quốc ThanhChủ nhiệm Tổng cục Chính trị Quân đội Giải phóng Nhân dân
2Diệp Kiếm AnhỦy viên trưởng Ủy ban thường vụ Nhân ĐạiỦy viên thứ 2 Ban Thường vụ Bộ Chính trị
3Lưu Bá ThừaPhó Chủ tịch Quân ủy Trung ương,Phó ủy viên trưởng Nhân Đại
4Hứa Thế HữuTư lệnh Quân khu Quảng Châu
5Hoa Quốc PhongChủ tịch Đảng,Thủ tướng Quốc vụ viện,Chủ tịch Quân ủy Trung ươngỦy viên thứ 1 Ban Thường vụ Bộ Chính trị
6Kỉ Đăng KhuêChủ nhiệm Ủy ban An ninh Trung ương,Phó Thủ tướng,Trưởng ban Tiểu ban Chính Pháp Trung ương
7Ngô ĐứcPhó Ủy viên trưởng Ủy ban Thường vụ Nhân Đại
8Uông Đông HưngPhó Chủ tịch Đảng
9Trần Vĩnh QuýPhó Thủ tướng
10Trần Tích LiênPhó Thủ tướng,Tư lệnh kiêm Bí thư Quân khu Bắc Kinh,Thành viên Tiểu ban Xử lý Công tác thường nhật Quân Ủy
11Lý Tiên NiệmPhó Thủ tướng
Ủy viên Dự khuyết
Thứ tựTênChức vụ Đảng và Nhà nướcGhi chú khác
1Ngô Quế HiềnPhó Thủ tướng(nữ)
2Tô Chấn HoaBí thư Thượng Hải kiêm Thị trưởng Thượng Hải, Chính ủy Hải quân Giải phóng Nhân dân
3Nghê Chí PhúcChủ tịch Tổng Công hội Toàn quốc,Bí thư Thị ủy Thượng Hải,Phó Chủ tịch Ủy ban Cách mạng thành phố Thượng Hải
4Trại Phúc ĐỉnhPhó ủy viên trưởng Ủy ban Thường vụ Nhân Đại
Bí thư,Chủ tịch kiêm Chủ nhiệm Ủy ban Cách mạng Khu ủy tự trị Tân Cương -Duy ngôn nhĩ

Xem thêm

Tham khảo

    Liên kết ngoài