Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Việt Nam khóa II
Giao diện
Ban Chấp hành Trung ương Đảng Lao động Việt Nam khóa II 1951 – 1960 | |
|---|---|
Đảng kỳ Đảng Lao động Việt Nam | |
| 19 tháng 2 năm 1951 – 10 tháng 9 năm 1960 9 năm, 204 ngày | |
| Cơ cấu tổ chức | |
| Tổng Bí thư | Trường Chinh (1951–1956) Hồ Chí Minh (1956–1960) |
| Chủ tịch | Hồ Chí Minh |
| Bộ Chính trị | 7 ủy viên chính thức 1 ủy viên dự khuyết |
| Ban Bí thư | 3 ủy viên |
| Số Ủy viên Trung ương | 19 ủy viên chính thức 10 ủy viên dự khuyết |
Đại hội Đại biểu toàn quốc Đảng Lao động Việt Nam lần thứ II đã bầu ra Ban Chấp hành Trung ương Đảng, Ban Chấp hành Trung ương đã bầu ra Bộ Chính trị.
Hội nghị toàn thể
| Phiên họp | Ngày | Thời gian | Ref |
|---|---|---|---|
| Hội nghị Trung ương lần thứ 1 | Tháng 3 năm 1951 | — | [1] |
| Hội nghị Trung ương lần thứ 2 | 27 tháng 9 – 5 tháng 10 năm 1951 | 9 ngày | [2] |
| Hội nghị Trung ương lần thứ 3 | 22–28 tháng 4 năm 1952 | 7 ngày | |
| Hội nghị Trung ương lần thứ 4 | 25–30 tháng 1 năm 1953 | 6 ngày | |
| Hội nghị Trung ương lần thứ 5 | Tháng 11 năm 1953 | — | [3] |
| Hội nghị Trung ương lần thứ 6 | 15–17 tháng 7 năm 1954 | 3 ngày | [4] |
| Hội nghị Trung ương lần thứ 7 | 3–12 tháng 3 năm 1955 | 10 ngày | [5] |
| Hội nghị Trung ương lần thứ 8 | 13–20 tháng 9 năm 1955 | 8 ngày | |
| Hội nghị Trung ương lần thứ 9 | 19–24 tháng 4 năm 1956 | 8 ngày | [6] |
| Hội nghị Trung ương lần thứ 10[a] | 25 tháng 8 – 5 tháng 10 năm 1956 | 42 ngày | [7] |
| Hội nghị Trung ương lần thứ 11 | 13–17 tháng 12 năm 1956 | 5 ngày | [8] |
| Hội nghị Trung ương lần thứ 12 | Tháng 3 năm 1957 | — | |
| Hội nghị Trung ương lần thứ 13 | 19–21 tháng 12 năm 1957 | 3 ngày | [9] |
| Hội nghị Trung ương lần thứ 14 | Tháng 11 năm 1958 | — | |
| Hội nghị Trung ương lần thứ 15[b] | Tháng 1 năm 1959 | — | [10] |
| Hội nghị Trung ương lần thứ 16, đợt 1 | 16–30 tháng 4 năm 1959 | 15 ngày | [11] |
| Hội nghị Trung ương lần thứ 16, đợt 2 | 1–10 tháng 6 năm 1959 | 10 ngày | |
| Hội nghị Trung ương lần thứ 17 | Tháng 10 năm 1959 | — | [12] |
| Hội nghị Trung ương lần thứ 18 | Tháng 7 năm 1960 | — | |
Danh sách ủy viên
Ủy viên chính thức
| TT | Tên | Sinh | Mất | ĐV | Quê quán | Dân tộc | Giới tính | Khóa I | Khóa III | Ref |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nguyễn Lương Bằng | 1904 | 1979 | 1930 | Hải Dương | Kinh | Nam | Có | Có | [13] |
| 2 | Trường Chinh | 1907 | 1988 | 1930 | Nam Định | Kinh | Nam | Có | Có | [14] |
| 3 | Lê Duẩn | 1907 | 1986 | 1930 | Quảng Trị | Kinh | Nam | Có | Có | [15] |
| 4 | Phạm Văn Đồng | 1906 | 2000 | 1940 | Quảng Ngãi | Kinh | Nam | Có | Có | [16] |
| 5 | Võ Nguyên Giáp | 1911 | 2013 | 1940 | Quảng Bình | Kinh | Nam | Có | Có | [17] |
| 6 | Hoàng Văn Hoan | 1905 | 1991 | 1936 | Nghệ An | Kinh | Nam | Có | Có | [18] |
| 7 | Trần Quốc Hoàn | 1916 | 1986 | 1934 | Kinh | Nam | Không | Có | [19] | |
| 8 | Phạm Hùng | 1912 | 1988 | 1930 | Vĩnh Long | Kinh | Nam | Không | Có | [20] |
| 9 | Ung Văn Khiêm | 1910 | 1991 | 1930 | An Giang | Kinh | Nam | Không | Có | [21] |
| 10 | Lê Văn Lương | 1912 | 1995 | 1930 | Bắc Ninh | Kinh | Nam | Dự khuyết | Cách chức | [22] |
| 11 | Hồ Chí Minh | 1890 | 1969 | 1930 | Nghệ An | Kinh | Nam | Có | Có | [23] |
| 12 | Lê Thanh Nghị | 1911 | 1989 | 1930 | Hải Dương | Kinh | Nam | Không | Có | [24] |
| 13 | Trần Đăng Ninh | 1910 | 1955 | 1936 | Hà Nội | Kinh | Nam | Dự khuyết | Mất | [25] |
| 14 | Chu Văn Tấn | 1909 | 1984 | 1936 | Thái Nguyên | Nùng | Nam | Có | Có | [26] |
| 15 | Nguyễn Chí Thanh | 1914 | 1967 | 1938 | Thừa Thiên – Huế | Kinh | Nam | Có | Có | [27] |
| 16 | Tôn Đức Thắng | 1888 | 1980 | 1930 | An Giang | Kinh | Nam | Không | Có | [28] |
| 17 | Lê Đức Thọ | 1911 | 1990 | 1930 | Nam Định | Kinh | Nam | Có | Có | [29] |
| 18 | Nguyễn Duy Trinh | 1910 | 1985 | 1930 | Nghệ An | Kinh | Nam | Không | Có | [30] |
| 19 | Hoàng Quốc Việt | 1905 | 1992 | 1930 | Bắc Ninh | Kinh | Nam | Có | Có | [31] |
| Bầu bổ sung ủy viên dự khuyết thành ủy viên chính thức (tháng 3 năm 1955) | ||||||||||
| 20 | Trần Hữu Dực | 1910 | 1993 | 1930 | Quảng Trị | Kinh | Nam | Có | Có | [32] |
| 21 | Tố Hữu | 1920 | 2002 | 1938 | Thừa Thiên – Huế | Kinh | Nam | Không | Có | [33] |
| 22 | Bùi Quang Tạo | 1913 | 1995 | 1936 | Thái Bình | Kinh | Nam | Không | Có | [34] |
| Bầu bổ sung ủy viên dự khuyết thành ủy viên chính thức (năm 1956)[c] | ||||||||||
| 23 | Hoàng Anh | 1912 | 2016 | 1937 | Thừa Thiên – Huế | Kinh | Nam | Không | Có | [37] |
Ủy viên dự khuyết
| TT | Tên | Sinh | Mất | ĐV | Quê quán | Dân tộc | Giới tính | Khóa I | Khóa III | Ref |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nguyễn Chánh | 1914 | 1957 | 1931 | Quảng Ngãi | Kinh | Nam | Không | Mất | [38] |
| 2 | Văn Tiến Dũng | 1917 | 2002 | 1937 | Hà Nội | Kinh | Nam | Có | [39] | |
| 3 | Hà Huy Giáp | 1908 | 1995 | 1930 | Hà Tĩnh | Kinh | Nam | Có | [40] | |
| 4 | Nguyễn Khang | 1919 | 1976 | 1938 | Thái Bình | Kinh | Nam | Có | [41] | |
| 5 | Nguyễn Văn Kỉnh | 1916 | 1981 | 1938 | TP. Hồ Chí Minh | Kinh | Nam | Có | [42] | |
| 6 | Hồ Tùng Mậu | 1896 | 1951 | 1930 | Nghệ An | Kinh | Nam | Mất | [43] | |
| 7 | Hồ Viết Thắng | 1918 | 1998 | 1939 | Kinh | Nam | Cách chức | [44] | ||
| 8 | Nguyễn Văn Trân | 1917 | 2018 | 1935 | Bắc Ninh | Kinh | Nam | Có | [45] | |
| 9 | Trần Hữu Dực | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| 10 | Tố Hữu | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| 11 | Bùi Quang Tạo | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| 12 | Hoàng Anh | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Bầu bổ sung ủy viên dự khuyết (tháng 3 năm 1955)[d] | ||||||||||
| 13 | Đỗ Mười | 1917 | 2018 | 1939 | Hà Nội | Kinh | Nam | Không | Có | [49] |
| 14 | Nguyễn Thị Thập | 1908 | 1996 | 1931 | Tiền Giang | Kinh | Nữ | Không | Có | [50] |
| 15 | Xuân Thủy | 1912 | 1985 | 1941 | Hà Nội | Kinh | Nam | Không | Có | [51] |
| 16 | Trần Nam Trung | 1912 | 2009 | 1931 | Quảng Ngãi | Kinh | Nam | Không | Có | [52] |
| Ủy viên dự khuyết từ tháng 9 năm 1956 | ||||||||||
| 17 | Lê Văn Lương | — | — | — | — | — | — | Dự khuyết | Có | — |
Ghi chú
- ↑ Hội nghị được chia làm 2 đợt.
- ↑ Hội nghị được chia thành nhiều đợt. Đợt 1 họp từ ngày 12–22 tháng 1 năm 1959, đợt cuốicùng họp sau Hội nghị lần thứ 16.
- ↑ Sách "Đảng Cộng sản Việt Nam – Chặng đường qua hai thế kỷ" (2006) không đề cập đến việc Hoàng Anh được bầu làm ủy viên chính thức vào năm 1956 mà chỉ chép ông là ủy viên dự khuyết.[35] Theo thông tin của Thông tấn xã Việt Nam, Hoàng Anh được bầu từ ủy viên dự khuyết thành ủy viên chính thức vào năm 1956. Cả hai nguồn đều đề cập đến việc ông được bầu bổ sung vào Ban Bí thư năm 1958.[36]
- ↑
- Sách "Đảng Cộng sản Việt Nam – Chặng đường qua hai thế kỷ" (2006) chép rằng Nguyễn Thị Thập là ủy viên dự khuyết.[46] Theo thông tin của Thông tấn xã Việt Nam, bà được bầu làm ủy viên chính thức vào năm 1955.[47]
- Sách "Đảng Cộng sản Việt Nam – Chặng đường qua hai thế kỷ" (2006) chép rằng Trần Nam Trung là ủy viên chính thức từ tháng 3 năm 1955.[46] Theo thông tin của báo Chính phủ, ông là ủy viên dự khuyết.[48]
Tham khảo
- ↑ Lê Mậu Hãn & Võ Văn Bé (2019), tr. 72.
- ↑ Lê Mậu Hãn & Võ Văn Bé (2019), tr. 73, 74.
- ↑ Lê Mậu Hãn & Võ Văn Bé (2019), tr. 74, 75.
- ↑ Lê Mậu Hãn & Võ Văn Bé (2019), tr. 76–81.
- ↑ Lê Mậu Hãn & Võ Văn Bé (2019), tr. 81, 82.
- ↑ Lê Mậu Hãn & Võ Văn Bé (2019), tr. 83.
- ↑ Lê Mậu Hãn & Võ Văn Bé (2019), tr. 83–85.
- ↑ Lê Mậu Hãn & Võ Văn Bé (2019), tr. 85.
- ↑ Lê Mậu Hãn & Võ Văn Bé (2019), tr. 86, 87.
- ↑ Lê Mậu Hãn & Võ Văn Bé (2019), tr. 87–90.
- ↑ Lê Mậu Hãn & Võ Văn Bé (2019), tr. 91.
- ↑ Lê Mậu Hãn & Võ Văn Bé (2019), tr. 92.
- ↑ "Nguyễn Lương Bằng - Người cộng sản tiêu biểu". Báo Lào Cai. ngày 2 tháng 4 năm 2024. Bản gốc lưu trữ ngày 27 tháng 1 năm 2026. Truy cập ngày 27 tháng 1 năm 2026.
- ↑ "Đồng chí Trường Chinh". Tư liệu văn kiện Đảng Cộng sản Việt Nam. ngày 19 tháng 10 năm 2025. Bản gốc lưu trữ ngày 12 tháng 1 năm 2026. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2026.
- ↑ "Đồng chí Lê Duẩn". Tư liệu văn kiện Đảng Cộng sản Việt Nam. ngày 19 tháng 10 năm 2025. Bản gốc lưu trữ ngày 12 tháng 1 năm 2026. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2026.
- ↑ "Đồng chí Phạm Văn Đồng". Tư liệu văn kiện Đảng Cộng sản Việt Nam. ngày 19 tháng 10 năm 2025. Bản gốc lưu trữ ngày 14 tháng 1 năm 2026. Truy cập ngày 14 tháng 1 năm 2026.
- ↑ Mai Hương (ngày 11 tháng 8 năm 2021). "Võ Nguyên Giáp – Vị tướng huyền thoại". Báo Quân đội nhân dân. Lưu trữ bản gốc ngày 12 tháng 10 năm 2025. Truy cập ngày 12 tháng 10 năm 2025.
- ↑ Trần Thị Thu Hương (2006), tr. 656.
- ↑ Ban Tuyên giáo và Dân vận Trung ương – Bộ Công an (ngày 15 tháng 12 năm 2025). "Đồng chí Trần Quốc Hoàn - Người chiến sĩ Cộng sản kiên trung, người lãnh đạo tài năng của Ngành Công an nhân dân Việt Nam". Cổng thông tin điện tử Đảng bộ tỉnh Cà Mau. Bản gốc lưu trữ ngày 14 tháng 1 năm 2026. Truy cập ngày 14 tháng 1 năm 2026.
- ↑ "Đồng chí Phạm Hùng". Tư liệu văn kiện Đảng Cộng sản Việt Nam. ngày 19 tháng 10 năm 2025. Bản gốc lưu trữ ngày 14 tháng 1 năm 2026. Truy cập ngày 14 tháng 1 năm 2026.
- ↑ Mai Thanh (ngày 25 tháng 2 năm 2020). "Dấu ấn cố Bộ trưởng Ngoại giao Ung Văn Khiêm". Báo An Giang. Bản gốc lưu trữ ngày 6 tháng 3 năm 2026. Truy cập ngày 6 tháng 3 năm 2026.
- ↑ Hoàng Thu (ngày 27 tháng 3 năm 2023). "Đồng chí Lê Văn Lương trọn đời vì sự nghiệp của Đảng". Báo Cao Bằng. Bản gốc lưu trữ ngày 14 tháng 1 năm 2026. Truy cập ngày 14 tháng 1 năm 2026.
- ↑ "Tiểu sử Chủ tịch Hồ Chí Minh". Tư liệu văn kiện Đảng Cộng sản Việt Nam. ngày 30 tháng 4 năm 2018. Bản gốc lưu trữ ngày 6 tháng 3 năm 2026. Truy cập ngày 6 tháng 3 năm 2026.
- ↑ "Đồng chí Lê Thanh Nghị - nhà cách mạng tài năng, tiêu biểu của Đảng". Báo Điện tử Chính phủ. ngày 25 tháng 4 năm 2021. Bản gốc lưu trữ ngày 14 tháng 1 năm 2026. Truy cập ngày 14 tháng 1 năm 2026.
- ↑ An Bình (ngày 13 tháng 10 năm 2022). "Đồng chí Trần Đăng Ninh – Nhà lãnh đạo tài năng của Đảng, tấm gương sáng của Ngành Kiểm tra Đảng". Trang thông tin điện tử Ủy ban Kiểm tra Trung ương. Bản gốc lưu trữ ngày 23 tháng 3 năm 2026. Truy cập ngày 23 tháng 3 năm 2026.
- ↑ Kiều Mai Sơn (ngày 23 tháng 12 năm 2020). "Chu Văn Tấn - người anh cả của du kích Việt Nam". Báo Thanh Niên. Bản gốc lưu trữ ngày 6 tháng 3 năm 2026. Truy cập ngày 6 tháng 3 năm 2026.
- ↑ Ngô Xuân Lịch (ngày 28 tháng 12 năm 2013). "Ðại tướng Nguyễn Chí Thanh, người Chủ nhiệm Tổng cục Chính trị mẫu mực của Quân đội Nhân dân Việt Nam". Báo Thanh Niên. Bản gốc lưu trữ ngày 6 tháng 3 năm 2026. Truy cập ngày 6 tháng 3 năm 2026.
- ↑ Phòng Lý luận chính trị - Lịch sử Đảng, Ban Tuyên giáo Thành ủy Thành phố Hồ Chí Minh (ngày 19 tháng 8 năm 2021). "Đồng chí Tôn Đức Thắng - Suốt đời tận tụy vì Nước, tận hiếu vì Dân". Trang tin điện tử Đảng bộ Thành phố Hồ Chí Minh. Bản gốc lưu trữ ngày 27 tháng 1 năm 2026. Truy cập ngày 27 tháng 1 năm 2026.
- ↑ "Đồng chí Lê Đức Thọ - một nhân vật lịch sử với những trọng trách lớn". Báo Quân đội nhân dân. ngày 22 tháng 3 năm 2023. Bản gốc lưu trữ ngày 15 tháng 1 năm 2026. Truy cập ngày 15 tháng 1 năm 2026 – qua Báo Cao Bằng.
- ↑ Phòng Lý luận chính trị - Lịch sử Đảng, Ban Tuyên giáo Thành ủy Thành phố Hồ Chí Minh (ngày 14 tháng 7 năm 2021). "Đồng chí Nguyễn Duy Trinh - Từ người cộng sản kiên trung đến nhà ngoại giao lỗi lạc". Trang tin điện tử Đảng bộ Thành phố Hồ Chí Minh. Bản gốc lưu trữ ngày 15 tháng 1 năm 2026. Truy cập ngày 15 tháng 1 năm 2026.
- ↑ Phòng Lý luận chính trị - Lịch sử Đảng, Ban Tuyên giáo Thành ủy Thành phố Hồ Chí Minh (ngày 27 tháng 5 năm 2021). "Đồng chí Hoàng Quốc Việt: Tấm gương người cộng sản kiên cường vì Đảng – vì Dân". Trang tin điện tử Đảng bộ Thành phố Hồ Chí Minh. Bản gốc lưu trữ ngày 27 tháng 1 năm 2026. Truy cập ngày 27 tháng 1 năm 2026.
- ↑ Lưu Hương (ngày 15 tháng 1 năm 2020). "Quảng Trị: Tưởng niệm 110 năm ngày sinh Phó Thủ tướng Trần Hữu Dực". Báo Điện tử Chính phủ. Lưu trữ bản gốc ngày 26 tháng 1 năm 2026. Truy cập ngày 26 tháng 1 năm 2026.
- ↑ "Nhà thơ Tố Hữu - "Trăm năm duyên kiếp Đảng và thơ"". Thông tấn xã Việt Nam. ngày 4 tháng 10 năm 2020. Bản gốc lưu trữ ngày 14 tháng 1 năm 2026. Truy cập ngày 14 tháng 1 năm 2026 – qua Báo Lao Động.
- ↑ "Nguyên Chủ nhiệm Ủy ban Thanh tra Nhà nước Bùi Quang Tạo". Thanh tra Chính phủ. ngày 7 tháng 8 năm 2020. Bản gốc lưu trữ ngày 14 tháng 1 năm 2026. Truy cập ngày 14 tháng 1 năm 2026.
- ↑ Trần Thị Thu Hương (2006), tr. 814.
- ↑ "Hoàng Anh". Nhân vật – Sự kiện. Thông tấn xã Việt Nam. Bản gốc lưu trữ ngày 24 tháng 3 năm 2026. Truy cập ngày 24 tháng 3 năm 2026.
- ↑ "Đồng chí Hoàng Anh, nguyên Phó Thủ tướng Chính phủ từ trần". Báo Công an nhân dân. ngày 19 tháng 10 năm 2025. Bản gốc lưu trữ ngày 27 tháng 1 năm 2026. Truy cập ngày 27 tháng 1 năm 2026.
- ↑ Thanh Thuận (ngày 1 tháng 8 năm 2024). "Người con ưu tú của quê hương núi Ấn, sông Trà". Báo Quảng Ngãi. Bản gốc lưu trữ ngày 23 tháng 3 năm 2026. Truy cập ngày 23 tháng 3 năm 2026.
- ↑ "Đại tướng Văn Tiến Dũng-nhà chỉ huy tham mưu chiến lược xuất sắc của Quân đội nhân dân Việt Nam". Trang tin điện tử Đảng bộ Thành phố Hồ Chí Minh. ngày 1 tháng 5 năm 2017. Bản gốc lưu trữ ngày 12 tháng 1 năm 2026. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2026.
- ↑ "Đồng chí Hà Huy Giáp người chiến sĩ cộng sản tận trung với Đảng, chí hiếu với dân". Trang tin điện tử Ban Tuyên giáo và Dân vận Thành ủy Cần Thơ. ngày 4 tháng 4 năm 2023. Lưu trữ bản gốc ngày 6 tháng 3 năm 2026. Truy cập ngày 6 tháng 3 năm 2026.
- ↑ "Lời điếu trong lễ tang đồng chí Nguyễn Khang". Báo Nhân Dân. Số 8254. ngày 13 tháng 12 năm 1976. tr. 1, 6. Lưu trữ bản gốc ngày 18 tháng 3 năm 2026. Truy cập ngày 18 tháng 3 năm 2026 – qua Thư viện Quốc gia Việt Nam.
- ↑ Võ Văn Kiệt (ngày 24 tháng 2 năm 2016). "Nguyễn Văn Kỉnh - Tấm gương ngời sáng". Báo Người Lao Động. Bản gốc lưu trữ ngày 6 tháng 3 năm 2026. Truy cập ngày 6 tháng 3 năm 2026.
- ↑ Phòng Lý luận chính trị - Lịch sử Đảng, Ban Tuyên giáo Thành ủy Thành phố Hồ Chí Minh (ngày 15 tháng 6 năm 2021). "Đồng chí Hồ Tùng Mậu với sự nghiệp cách mạng của Đảng và dân tộc". Trang tin điện tử Đảng bộ Thành phố Hồ Chí Minh. Bản gốc lưu trữ ngày 23 tháng 3 năm 2026. Truy cập ngày 23 tháng 3 năm 2026.
- ↑ Kiều Mai Sơn (ngày 9 tháng 4 năm 2018). "Hồ Viết Thắng và bão táp cải cách ruộng đất". Văn hóa Nghệ An. Bản gốc lưu trữ ngày 23 tháng 3 năm 2026. Truy cập ngày 23 tháng 3 năm 2026.
- ↑ "Đồng chí Nguyễn Văn Trân từ trần". Báo Sài Gòn Giải Phóng. ngày 13 tháng 12 năm 2018. Bản gốc lưu trữ ngày 6 tháng 3 năm 2026. Truy cập ngày 6 tháng 3 năm 2026.
- 1 2 Trần Thị Thu Hương (2006), tr. 762.
- ↑ "Nguyễn Thị Thập". Nhân vật – Sự kiện. Thông tấn xã Việt Nam. Bản gốc lưu trữ ngày 24 tháng 3 năm 2026. Truy cập ngày 24 tháng 3 năm 2026.
- ↑ Minh Hằng (ngày 13 tháng 5 năm 2009). "Tổ chức trọng thể lễ viếng Thượng tướng Trần Nam Trung". Báo Điện tử Chính phủ. Bản gốc lưu trữ ngày 24 tháng 3 năm 2026. Truy cập ngày 24 tháng 3 năm 2026.
- ↑ "Đồng chí Đỗ Mười". Tư liệu văn kiện Đảng Cộng sản Việt Nam. ngày 19 tháng 10 năm 2025. Bản gốc lưu trữ ngày 4 tháng 12 năm 2025. Truy cập ngày 4 tháng 12 năm 2025.
- ↑ Vĩnh Sơn (ngày 28 tháng 1 năm 2009). "Nguyễn Thị Thập - Người con ưu tú của Nam Bộ thành đồng". Báo Công an nhân dân. Bản gốc lưu trữ ngày 27 tháng 1 năm 2026. Truy cập ngày 27 tháng 1 năm 2026.
- ↑ An Nhiên (ngày 14 tháng 6 năm 2023). "Nhà báo Xuân Thuỷ: Người để lại di sản báo chí to lớn". Báo Kinh tế & Đô thị. Bản gốc lưu trữ ngày 9 tháng 11 năm 2025. Truy cập ngày 9 tháng 11 năm 2025.
- ↑ "Trao tặng đồng chí Trần Nam Trung Huân chương Sao Vàng". Báo Sài Gòn Giải Phóng. ngày 4 tháng 7 năm 2007. Lưu trữ bản gốc ngày 7 tháng 3 năm 2009. Truy cập ngày 20 tháng 2 năm 2011.
Nguồn
- Lê Mậu Hãn; Võ Văn Bé (2019). Các Đại hội và Hội nghị Trung ương của Đảng Cộng sản Việt Nam (1930-2018) (PDF). Hà Nội: Nhà xuất bản Chính trị quốc gia Sự thật. ISBN 9786045746714. OCLC 1107040575. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 8 tháng 1 năm 2026.
- Trần Thị Thu Hương; và đồng nghiệp, biên tập (2006). Đảng cộng sản Việt Nam, chặng đường qua hai thé̂ kỷ. Hà Nội: Nhà xuất bản Chính trị quốc gia. OCLC 209484933.
Liên kết ngoài
- Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ II (11-19/2/1951) Lưu trữ ngày 12 tháng 3 năm 2007 tại Wayback Machine trên website của Đảng Cộng sản Việt Nam.
- Danh sách Ban Chấp hành Trung ương Đảng, Bộ Chính trị, Ban Bí thư T.Ư. Đảng khóa II Lưu trữ ngày 15 tháng 2 năm 2007 tại Wayback Machine trên website của Đảng Cộng sản Việt Nam.