Bước tới nội dung

Bóng chuyền tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2003

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bóng chuyền
tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2003
Địa điểmNhà thi đấu Ninh Bình (trong nhà)
Nhà thi đấu Trần Quốc Toản, Nam Định (bãi biển)
Các ngày5–12 tháng 12 năm 2003
 2001
2005 

Môn bóng chuyền tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á năm 2003 được tổ chức từ ngày 5 đến ngày 12 tháng 12 năm 2003 tại Hà Nội, Việt Nam.[1]

Nội dung bóng chuyền trong nhà diễn ra tại Nhà thi đấu tỉnh Ninh Bình, trong khi giải bóng chuyền bãi biển được tổ chức tại Nhà thi đấu tỉnh Nam Định. Các đội thi đấu theo thể thức vòng tròn tính điểm để xác định các đội vào vòng đấu loại trực tiếp và tranh huy chương.

Kết quả Bóng chuyền tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2003

Bảng huy chương

HạngĐoànVàngBạcĐồngTổng số
1 Thái Lan2114
2 Indonesia2103
3 Việt Nam0213
4 Myanmar0011
 Philippines0011
Tổng số (5 đơn vị)44412

Tóm tắt kết quả

EventVàngBạcĐồng
Trong nhà nam Indonesia
Joni Sugiyatno
Uus Susansyah
Risco Herlambang Matulessy
Muhammad Zainudin
Loudryans Arison Maspaitella
I Wayan Windu Segara
I Nyoman Rudi Tirtana
Erwin Rusni
Eko Purnomo
Brian Alfianto
Andri Widiyatmoko
Marjoko Sigit
 Thái Lan
Ratchapoom Samthong
Supachai Sriphum
Panya Makhumleg
Lawrach Tontongkum
Yuttana Kiewpekar
Supachai Jitjumroon
Attaphon Khemdaeng
Songserm Songserm
Terdsak Sungworakan
Wanchai Tabwises
Waroot Wisadsing
Chonlatee Boonsalab
 Myanmar
Ye Min Aung
Ye Myint
Myo Htet Myint
Kyaw Swar Win
Kyaw Soe Aung
Kyaw Zin Win Htut
Tin Win Aung
Kyaw Shwe
Win Min Tun
Zaw Lin Oo
Saw Hein Thu
Nyan Lin Aung
Trong nhà nữ Thái Lan
Warapan Thinprabat
Nootsara Tomkom
Wanna Buakaew
Nurak Nokputta
Pleumjit Thinkaow
Narumon Khanan
Suphap Phongthong
Piyamas Koijapo
Wilavan Apinyapong
Patcharee Sangmuang
Amporn Hyapha
Bouard Lithawat
 Việt Nam
Trần Thị Thu Hiền
Đinh Thị Diệu Châu
Nguyễn Thị Ngọc Hoa
Phạm Thị Yến
Vũ Thị Thúy
Nguyễn Thị Thu Ngọc
Lương Thị Thanh
Đặng Thị Hồng
Lê Hương Lan
Bùi Thị Huệ
Phạm Thị Kim Huệ
 Philippines
Cristina Salak
Mary Jean Balse
Inoferio Bridget Tolentino
Fulo Annaelixa Venus
Cherry Rose Macatangay,
Tabuena Cecille Naig
Roxanne Pimentel,
Rubie De Leon
Laborte Michelle Padrillan
Pintolo Glenda Echarri
Marietta Carolino
Richelle Carolino
Bãi biển nam Indonesia
Agus Salim
Koko Prasetyo Darkuncoro
 Việt Nam
Cao Bảo Quốc
Phạm Bá Trung
 Thái Lan
Sonthi Bunrueang
Thawip Thongkamnerd
Bãi biển nữ Thái Lan
Jarunee Sannok
Kamoltip Kulna
 Indonesia
Timy Yudhani Rahayu
Sitti Nurjanah
 Việt Nam
Mai Thị Hoa
Đỗ Thị Vĩnh Linh

Bóng chuyền trong nhà Bóng chuyền tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2003

Giải đấu nam

Vòng bảng

Bảng A
VTĐộiTrTBĐSTSBTSSĐTĐBTSĐGiành quyền tham dự
1 Myanmar2204623,0001831361,3461st–4th place match
2 Việt Nam2113531,6671711511,132
3 Lào2022060,000831500,5535th–7th place play-off
NgàyĐiểmSet 1Set 2Set 3Set 4Set 5Tổng
tháng 12Lào 0–3 Việt Nam10–2513–2520–25  43–75
tháng 12Myanmar 3–0 Lào25–1425–725–19  75–40
tháng 12Việt Nam 2–3 Myanmar13–2525–2021–2525–2312–1596–108
Bảng B
VTĐộiTrTBĐSTSBTSSĐTĐBTSĐGiành quyền tham dự
1 Thái Lan3306924,5002542001,2701st–4th place match
2 Indonesia3215632,0002592481,044
3 Malaysia3124370,4292182390,9125th place match
4 Philippines3033290,2222272610,8705th–7th place play-off
NgàyĐiểmSet 1Set 2Set 3Set 4Set 5Tổng
tháng 12Malaysia 0–3 Thái Lan21–2519–2523–25  63–75
tháng 12Indonesia 3–1 Philippines25–2225–1923–2525–21 98–87
tháng 12Thái Lan 3–0 Philippines25–1825–1625–17  75–51
tháng 12Malaysia 0–3 Indonesia17–2517–2523–25  57–75
tháng 12Philippines 1–3 Malaysia25–1320–2522–2522–25 89–88
tháng 12Indonesia 2–3 Thái Lan9–2525–1918–2525–209–1586–104

Vòng đấu loại trực tiếp

 
Bán kếtChung kết
 
      
 
11 tháng 12
 
 
 Thái Lan3
 
12 tháng 12
 
 Việt Nam2
 
 Thái Lan0
 
11 tháng 12
 
 Indonesia3
 
 Myanmar1
 
 
 Indonesia3
 
Tranh huy chương đồng
 
 
12 tháng 12
 
 
 Việt Nam2
 
 
 Myanmar3
 
Play-off tranh hạng 5-7Tranh hạng 5
 
      
 
 
 
 
12 tháng 12
 
 
 Malaysia0
 
11 tháng 12
 
 Philippines3
 
 Lào0
 
 
 Philippines3
 
Play-off tranh hạng 5-7
NgàyĐiểmSet 1Set 2Set 3Set 4Set 5Tổng
11 tháng 12Lào 0–3 Philippines22–2513–2511–25  46–75
Bán kết
NgàyĐiểmSet 1Set 2Set 3Set 4Set 5Tổng
11 tháng 12Thái Lan 3–2 Việt Nam22–2525–2021–2525–1815–7108–95
11 tháng 12Myanmar 1–3 Indonesia20–2518–2525–2314–25 82–98
Tranh hạng 5
NgàyĐiểmSet 1Set 2Set 3Set 4Set 5Tổng
12 tháng 12Philippines 3–0 Malaysia25–2325–1925–20  75–62
Tranh huy chương đồng
NgàyĐiểmSet 1Set 2Set 3Set 4Set 5Tổng
12 tháng 12Việt Nam 2–3 Myanmar23–2525–1825–2022–2510–15105–103
Chung kết
NgàyĐiểmSet 1Set 2Set 3Set 4Set 5Tổng
12 tháng 12Thái Lan 0–3 Indonesia19–2516–2521–25  56–75

Giải đấu nữ

Round robin

VTĐộiTrTBĐSTSBTSS
1 Thái Lan5501015115,000
2 Việt Nam54191334,333
3 Philippines5328981,125
4 Indonesia5237881,000
5 Malaysia50553150,200
6 Singapore51465140,357
NgàyĐiểmSet 1Set 2Set 3Set 4Set 5Tổng
tháng 12Thái Lan 3–0 Philippines25–2025–1725–9  75–46
tháng 12Singapore 2–3 Indonesia27–2518–2526–2416–259–1596–114
tháng 12Việt Nam 3–0 Malaysia25–1625–1625–11  75–43
tháng 12Philippines 3–2 Indonesia25–1724–2617–2525–2315–12106–103
tháng 12Thái Lan 3–0 Malaysia25–1325–425–16  75–33
tháng 12Singapore 0–3 Việt Nam16–2517–2515–25  48–75
tháng 12Malaysia 0–3 Philippines14–2518–2515–25  47–75
tháng 12Thái Lan 3–0 Singapore25–1025–725–11  75–28
tháng 12Indonesia 0–3 Việt Nam18–2520–2514–25  52–75
tháng 12Malaysia 2–3 Singapore25–1819–2525–1519–258–1596–98
tháng 12Indonesia 0–3 Thái Lan13–25?–2521–25  34–75
tháng 12Philippines 0–3 Việt Nam22–2521–2518–25  61–75
tháng 12Malaysia 1–3 Indonesia13–2525–2122–2518–25 78–96
tháng 12Singapore 0–3 Philippines21–2513–2519–25  53–75
tháng 12Việt Nam 1–3 Thái Lan17–2525–2212–2519–25 73–97

Vòng đấu loại trực tiếp

Bán kết
NgàyĐiểmSet 1Set 2Set 3Set 4Set 5Tổng
11 tháng 12Thái Lan 3–0 Indonesia25–1825–1425–16  75–45
11 tháng 12Philippines 2–3 Việt Nam25–2325–2121–2524–269–15104–110
Tranh huy chương đồng
NgàyĐiểmSet 1Set 2Set 3Set 4Set 5Tổng
12 tháng 12Indonesia 2–3 Philippines25–2123–2516–2525–2015–17104–108
Chung kết
NgàyĐiểmSet 1Set 2Set 3Set 4Set 5Tổng
12 tháng 12Thái Lan 3–0 Việt Nam25–1725–2025–18  75–55

Bóng chuyền bãi biển Bóng chuyền tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2003

Giải đấu nam

Vòng loại

VTĐộiTrTBĐĐTĐBTSĐSTSBTSS
1 Indonesia44081801211,488818,000
2 Việt Nam43171641561,051632,000
3 Thái Lan42261901621,173641,500
4 Malaysia41351211510,801260,333
5 Campuchia40441031680,613080,000
Tỷ sốSet 1Set 2Set 3
Việt Nam 2–0 Malaysia21–1121–12
Indonesia 2–0 Campuchia21–1021–6
Malaysia 0–2 Indonesia9–2117–21
Thái Lan 2–0 Campuchia21–1321–11
Việt Nam 2–1 Thái Lan18–2121–1915–13
Malaysia 2–0 Campuchia21–1321–12
Indonesia 2–0 Việt Nam21–1021–16
Thái Lan 2–0 Malaysia21–1921–11
Campuchia 0–2 Việt Nam19–2119–21
Thái Lan 1–2 Indonesia21–1522–2410–15

Vòng đấu loại trực tiếp

Chung kết
NgàyTỷ sốSet 1Set 2Set 3
10 tháng 12Indonesia 2–1 Việt Nam19–2121–1515–11

Giải đấu nữ

Vòng loại

VTĐộiTrTBĐĐTĐBTSĐSTSBTSS
1 Thái Lan3306126741,70360MAX
2 Indonesia32151081061,019422,000
3 Việt Nam3124981140,860240,500
4 Malaysia3033881260,698060,000
Tỷ sốSet 1Set 2Set 3
Malaysia 0–2 Việt Nam12–2118–21
Indonesia 2–0 Việt Nam21–1921–17
Thái Lan 2–0 Malaysia21–1121–19
Thái Lan 2–0 Indonesia21–1421–10
Indonesia 2–0 Malaysia21–1121–17
Thái Lan 2–0 Việt Nam21–921–11

Vòng đấu loại trực tiếp

Chung kết
NgàyTỷ sốSet 1Set 2Set 3
10 tháng 12Thái Lan 2–0 Indonesia21–1821–18

Tài liệu tham khảo Bóng chuyền tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2003

  1. "Volleyball at the 22nd Southeast Asian Games 2003". Bản gốc lưu trữ ngày 6 tháng 4 năm 2004. Truy cập ngày 16 tháng 5 năm 2022.