Bóng chuyền tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2003
Giao diện
| Bóng chuyền tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2003 | |
|---|---|
| Địa điểm | Nhà thi đấu Ninh Bình (trong nhà) Nhà thi đấu Trần Quốc Toản, Nam Định (bãi biển) |
| Các ngày | 5–12 tháng 12 năm 2003 |
Môn bóng chuyền tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á năm 2003 được tổ chức từ ngày 5 đến ngày 12 tháng 12 năm 2003 tại Hà Nội, Việt Nam.[1]
Nội dung bóng chuyền trong nhà diễn ra tại Nhà thi đấu tỉnh Ninh Bình, trong khi giải bóng chuyền bãi biển được tổ chức tại Nhà thi đấu tỉnh Nam Định. Các đội thi đấu theo thể thức vòng tròn tính điểm để xác định các đội vào vòng đấu loại trực tiếp và tranh huy chương.
Kết quả Bóng chuyền tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2003
Bảng huy chương
| Hạng | Đoàn | Vàng | Bạc | Đồng | Tổng số |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | 1 | 1 | 4 | |
| 2 | 2 | 1 | 0 | 3 | |
| 3 | 0 | 2 | 1 | 3 | |
| 4 | 0 | 0 | 1 | 1 | |
| 0 | 0 | 1 | 1 | ||
| Tổng số (5 đơn vị) | 4 | 4 | 4 | 12 | |
Tóm tắt kết quả
| Event | Vàng | Bạc | Đồng | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Trong nhà nam | Joni Sugiyatno Uus Susansyah Risco Herlambang Matulessy Muhammad Zainudin Loudryans Arison Maspaitella I Wayan Windu Segara I Nyoman Rudi Tirtana Erwin Rusni Eko Purnomo Brian Alfianto Andri Widiyatmoko Marjoko Sigit | Ratchapoom Samthong Supachai Sriphum Panya Makhumleg Lawrach Tontongkum Yuttana Kiewpekar Supachai Jitjumroon Attaphon Khemdaeng Songserm Songserm Terdsak Sungworakan Wanchai Tabwises Waroot Wisadsing Chonlatee Boonsalab | Ye Min Aung Ye Myint Myo Htet Myint Kyaw Swar Win Kyaw Soe Aung Kyaw Zin Win Htut Tin Win Aung Kyaw Shwe Win Min Tun Zaw Lin Oo Saw Hein Thu Nyan Lin Aung | |||
| Trong nhà nữ | Warapan Thinprabat Nootsara Tomkom Wanna Buakaew Nurak Nokputta Pleumjit Thinkaow Narumon Khanan Suphap Phongthong Piyamas Koijapo Wilavan Apinyapong Patcharee Sangmuang Amporn Hyapha Bouard Lithawat | Trần Thị Thu Hiền Đinh Thị Diệu Châu Nguyễn Thị Ngọc Hoa Phạm Thị Yến Vũ Thị Thúy Nguyễn Thị Thu Ngọc Lương Thị Thanh Đặng Thị Hồng Lê Hương Lan Bùi Thị Huệ Phạm Thị Kim Huệ | Cristina Salak Mary Jean Balse Inoferio Bridget Tolentino Fulo Annaelixa Venus Cherry Rose Macatangay, Tabuena Cecille Naig Roxanne Pimentel, Rubie De Leon Laborte Michelle Padrillan Pintolo Glenda Echarri Marietta Carolino Richelle Carolino | |||
| Bãi biển nam | Agus Salim Koko Prasetyo Darkuncoro | Cao Bảo Quốc Phạm Bá Trung | Sonthi Bunrueang Thawip Thongkamnerd | |||
| Bãi biển nữ | Jarunee Sannok Kamoltip Kulna | Timy Yudhani Rahayu Sitti Nurjanah | Mai Thị Hoa Đỗ Thị Vĩnh Linh | |||
Bóng chuyền trong nhà Bóng chuyền tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2003
Giải đấu nam
Vòng bảng
Bảng A
| VT | Đội | Tr | T | B | Đ | ST | SB | TSS | ĐT | ĐB | TSĐ | Giành quyền tham dự |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | 2 | 0 | 4 | 6 | 2 | 3,000 | 183 | 136 | 1,346 | 1st–4th place match | |
| 2 | 2 | 1 | 1 | 3 | 5 | 3 | 1,667 | 171 | 151 | 1,132 | ||
| 3 | 2 | 0 | 2 | 2 | 0 | 6 | 0,000 | 83 | 150 | 0,553 | 5th–7th place play-off |
| Ngày | Điểm | Set 1 | Set 2 | Set 3 | Set 4 | Set 5 | Tổng | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| tháng 12 | Lào | 0–3 | 10–25 | 13–25 | 20–25 | 43–75 | |||
| tháng 12 | Myanmar | 3–0 | 25–14 | 25–7 | 25–19 | 75–40 | |||
| tháng 12 | Việt Nam | 2–3 | 13–25 | 25–20 | 21–25 | 25–23 | 12–15 | 96–108 |
Bảng B
| VT | Đội | Tr | T | B | Đ | ST | SB | TSS | ĐT | ĐB | TSĐ | Giành quyền tham dự |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | 3 | 0 | 6 | 9 | 2 | 4,500 | 254 | 200 | 1,270 | 1st–4th place match | |
| 2 | 3 | 2 | 1 | 5 | 6 | 3 | 2,000 | 259 | 248 | 1,044 | ||
| 3 | 3 | 1 | 2 | 4 | 3 | 7 | 0,429 | 218 | 239 | 0,912 | 5th place match | |
| 4 | 3 | 0 | 3 | 3 | 2 | 9 | 0,222 | 227 | 261 | 0,870 | 5th–7th place play-off |
| Ngày | Điểm | Set 1 | Set 2 | Set 3 | Set 4 | Set 5 | Tổng | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| tháng 12 | Malaysia | 0–3 | 21–25 | 19–25 | 23–25 | 63–75 | |||
| tháng 12 | Indonesia | 3–1 | 25–22 | 25–19 | 23–25 | 25–21 | 98–87 | ||
| tháng 12 | Thái Lan | 3–0 | 25–18 | 25–16 | 25–17 | 75–51 | |||
| tháng 12 | Malaysia | 0–3 | 17–25 | 17–25 | 23–25 | 57–75 | |||
| tháng 12 | Philippines | 1–3 | 25–13 | 20–25 | 22–25 | 22–25 | 89–88 | ||
| tháng 12 | Indonesia | 2–3 | 9–25 | 25–19 | 18–25 | 25–20 | 9–15 | 86–104 |
Vòng đấu loại trực tiếp
| Bán kết | Chung kết | |||||
| 11 tháng 12 | ||||||
| 3 | ||||||
| 12 tháng 12 | ||||||
| 2 | ||||||
| 0 | ||||||
| 11 tháng 12 | ||||||
| 3 | ||||||
| 1 | ||||||
| 3 | ||||||
| Tranh huy chương đồng | ||||||
| 12 tháng 12 | ||||||
| 2 | ||||||
| 3 | ||||||
| Play-off tranh hạng 5-7 | Tranh hạng 5 | |||||
| 12 tháng 12 | ||||||
| 0 | ||||||
| 11 tháng 12 | ||||||
| 3 | ||||||
| 0 | ||||||
| 3 | ||||||
Play-off tranh hạng 5-7
| Ngày | Điểm | Set 1 | Set 2 | Set 3 | Set 4 | Set 5 | Tổng | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 11 tháng 12 | Lào | 0–3 | 22–25 | 13–25 | 11–25 | 46–75 |
Bán kết
| Ngày | Điểm | Set 1 | Set 2 | Set 3 | Set 4 | Set 5 | Tổng | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 11 tháng 12 | Thái Lan | 3–2 | 22–25 | 25–20 | 21–25 | 25–18 | 15–7 | 108–95 | |
| 11 tháng 12 | Myanmar | 1–3 | 20–25 | 18–25 | 25–23 | 14–25 | 82–98 |
Tranh hạng 5
| Ngày | Điểm | Set 1 | Set 2 | Set 3 | Set 4 | Set 5 | Tổng | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 12 tháng 12 | Philippines | 3–0 | 25–23 | 25–19 | 25–20 | 75–62 |
Tranh huy chương đồng
| Ngày | Điểm | Set 1 | Set 2 | Set 3 | Set 4 | Set 5 | Tổng | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 12 tháng 12 | Việt Nam | 2–3 | 23–25 | 25–18 | 25–20 | 22–25 | 10–15 | 105–103 |
Chung kết
| Ngày | Điểm | Set 1 | Set 2 | Set 3 | Set 4 | Set 5 | Tổng | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 12 tháng 12 | Thái Lan | 0–3 | 19–25 | 16–25 | 21–25 | 56–75 |
Giải đấu nữ
Round robin
| VT | Đội | Tr | T | B | Đ | ST | SB | TSS |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 5 | 5 | 0 | 10 | 15 | 1 | 15,000 | |
| 2 | 5 | 4 | 1 | 9 | 13 | 3 | 4,333 | |
| 3 | 5 | 3 | 2 | 8 | 9 | 8 | 1,125 | |
| 4 | 5 | 2 | 3 | 7 | 8 | 8 | 1,000 | |
| 5 | 5 | 0 | 5 | 5 | 3 | 15 | 0,200 | |
| 6 | 5 | 1 | 4 | 6 | 5 | 14 | 0,357 |
| Ngày | Điểm | Set 1 | Set 2 | Set 3 | Set 4 | Set 5 | Tổng | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| tháng 12 | Thái Lan | 3–0 | 25–20 | 25–17 | 25–9 | 75–46 | |||
| tháng 12 | Singapore | 2–3 | 27–25 | 18–25 | 26–24 | 16–25 | 9–15 | 96–114 | |
| tháng 12 | Việt Nam | 3–0 | 25–16 | 25–16 | 25–11 | 75–43 | |||
| tháng 12 | Philippines | 3–2 | 25–17 | 24–26 | 17–25 | 25–23 | 15–12 | 106–103 | |
| tháng 12 | Thái Lan | 3–0 | 25–13 | 25–4 | 25–16 | 75–33 | |||
| tháng 12 | Singapore | 0–3 | 16–25 | 17–25 | 15–25 | 48–75 | |||
| tháng 12 | Malaysia | 0–3 | 14–25 | 18–25 | 15–25 | 47–75 | |||
| tháng 12 | Thái Lan | 3–0 | 25–10 | 25–7 | 25–11 | 75–28 | |||
| tháng 12 | Indonesia | 0–3 | 18–25 | 20–25 | 14–25 | 52–75 | |||
| tháng 12 | Malaysia | 2–3 | 25–18 | 19–25 | 25–15 | 19–25 | 8–15 | 96–98 | |
| tháng 12 | Indonesia | 0–3 | 13–25 | ?–25 | 21–25 | 34–75 | |||
| tháng 12 | Philippines | 0–3 | 22–25 | 21–25 | 18–25 | 61–75 | |||
| tháng 12 | Malaysia | 1–3 | 13–25 | 25–21 | 22–25 | 18–25 | 78–96 | ||
| tháng 12 | Singapore | 0–3 | 21–25 | 13–25 | 19–25 | 53–75 | |||
| tháng 12 | Việt Nam | 1–3 | 17–25 | 25–22 | 12–25 | 19–25 | 73–97 |
Vòng đấu loại trực tiếp
Bán kết
| Ngày | Điểm | Set 1 | Set 2 | Set 3 | Set 4 | Set 5 | Tổng | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 11 tháng 12 | Thái Lan | 3–0 | 25–18 | 25–14 | 25–16 | 75–45 | |||
| 11 tháng 12 | Philippines | 2–3 | 25–23 | 25–21 | 21–25 | 24–26 | 9–15 | 104–110 |
Tranh huy chương đồng
| Ngày | Điểm | Set 1 | Set 2 | Set 3 | Set 4 | Set 5 | Tổng | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 12 tháng 12 | Indonesia | 2–3 | 25–21 | 23–25 | 16–25 | 25–20 | 15–17 | 104–108 |
Chung kết
| Ngày | Điểm | Set 1 | Set 2 | Set 3 | Set 4 | Set 5 | Tổng | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 12 tháng 12 | Thái Lan | 3–0 | 25–17 | 25–20 | 25–18 | 75–55 |
Bóng chuyền bãi biển Bóng chuyền tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2003
Giải đấu nam
Vòng loại
| VT | Đội | Tr | T | B | Đ | ĐT | ĐB | TSĐ | ST | SB | TSS |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 4 | 4 | 0 | 8 | 180 | 121 | 1,488 | 8 | 1 | 8,000 | |
| 2 | 4 | 3 | 1 | 7 | 164 | 156 | 1,051 | 6 | 3 | 2,000 | |
| 3 | 4 | 2 | 2 | 6 | 190 | 162 | 1,173 | 6 | 4 | 1,500 | |
| 4 | 4 | 1 | 3 | 5 | 121 | 151 | 0,801 | 2 | 6 | 0,333 | |
| 5 | 4 | 0 | 4 | 4 | 103 | 168 | 0,613 | 0 | 8 | 0,000 |
| Tỷ số | Set 1 | Set 2 | Set 3 | ||
|---|---|---|---|---|---|
| Việt Nam | 2–0 | 21–11 | 21–12 | ||
| Indonesia | 2–0 | 21–10 | 21–6 | ||
| Malaysia | 0–2 | 9–21 | 17–21 | ||
| Thái Lan | 2–0 | 21–13 | 21–11 | ||
| Việt Nam | 2–1 | 18–21 | 21–19 | 15–13 | |
| Malaysia | 2–0 | 21–13 | 21–12 | ||
| Indonesia | 2–0 | 21–10 | 21–16 | ||
| Thái Lan | 2–0 | 21–19 | 21–11 | ||
| Campuchia | 0–2 | 19–21 | 19–21 | ||
| Thái Lan | 1–2 | 21–15 | 22–24 | 10–15 |
Vòng đấu loại trực tiếp
Chung kết
| Ngày | Tỷ số | Set 1 | Set 2 | Set 3 | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 10 tháng 12 | Indonesia | 2–1 | 19–21 | 21–15 | 15–11 |
Giải đấu nữ
Vòng loại
| VT | Đội | Tr | T | B | Đ | ĐT | ĐB | TSĐ | ST | SB | TSS |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | 3 | 0 | 6 | 126 | 74 | 1,703 | 6 | 0 | MAX | |
| 2 | 3 | 2 | 1 | 5 | 108 | 106 | 1,019 | 4 | 2 | 2,000 | |
| 3 | 3 | 1 | 2 | 4 | 98 | 114 | 0,860 | 2 | 4 | 0,500 | |
| 4 | 3 | 0 | 3 | 3 | 88 | 126 | 0,698 | 0 | 6 | 0,000 |
| Tỷ số | Set 1 | Set 2 | Set 3 | ||
|---|---|---|---|---|---|
| Malaysia | 0–2 | 12–21 | 18–21 | ||
| Indonesia | 2–0 | 21–19 | 21–17 | ||
| Thái Lan | 2–0 | 21–11 | 21–19 | ||
| Thái Lan | 2–0 | 21–14 | 21–10 | ||
| Indonesia | 2–0 | 21–11 | 21–17 | ||
| Thái Lan | 2–0 | 21–9 | 21–11 |
Vòng đấu loại trực tiếp
Chung kết
| Ngày | Tỷ số | Set 1 | Set 2 | Set 3 | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 10 tháng 12 | Thái Lan | 2–0 | 21–18 | 21–18 |
Tài liệu tham khảo Bóng chuyền tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2003
- ↑ "Volleyball at the 22nd Southeast Asian Games 2003". Bản gốc lưu trữ ngày 6 tháng 4 năm 2004. Truy cập ngày 16 tháng 5 năm 2022.