Bước tới nội dung

Aridagawa, Wakayama

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Aridagawa
有田川町
  Thị trấn  
Tòa thị chính Aridagawa
Hiệu kỳ của Aridagawa
Hiệu kỳ
Ấn chương chính thức của Aridagawa
Ấn chương
Vị trí Aridagawa trên bản đồ tỉnh Wakayama
Vị trí Aridagawa trên bản đồ tỉnh Wakayama
Aridagawa trên bản đồ Nhật Bản
Aridagawa
Aridagawa
Aridagawa trên bản đồ Kinki
Aridagawa
Aridagawa
Aridagawa trên bản đồ Wakayama
Aridagawa
Aridagawa
Vị trí Aridagawa trên bản đồ Nhật Bản
Quốc gia Nhật Bản
VùngKinki
TỉnhWakayama
HuyệnArida
Chính quyền
  Thị trưởngNakayama Masataka
Diện tích
  Tổng cộng351,8 km2 (135,8 mi2)
Dân số (1 tháng 10, 2020)
  Tổng cộng25,258
  Mật độ72/km2 (190/mi2)
Múi giờUTC+9
Mã bưu điện643-0021
Thành phố kết nghĩaCity of Palmerston
Địa chỉ tòa thị chính2018-4 Shimotsuno, Aridagawa-cho, Arida-gun, Wakayama-ken, Japan 643-0021
Khí hậuCfa
WebsiteWebsite chính thức Sửa đổi này tại Wikidata
Biểu trưng
Loài chimSittiparus varius
HoaCosmos
CâySatsuma

Aridagawa (有田川町 (ありだがわちょう) Aridagawa-chō?)thị trấn thuộc huyện Arida, tỉnh Wakayama, Nhật Bản. Tính đến ngày 1 tháng 10 năm 2020, dân số ước tính thị trấn là 25.258 người và mật độ dân số là 72 người/km2.[1] Tổng diện tích thị trấn là 351,8 km2.

Địa lý

Đô thị lân cận

Khí hậu

Tham khảo

  1. "Aridagawa (Wakayama , Japan) - Population Statistics, Charts, Map, Location, Weather and Web Information". www.citypopulation.de (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 10 tháng 12 năm 2023.
  2. "観測史上1~10位の値(年間を通じての値)" (bằng tiếng Nhật). Cục Khí tượng Nhật Bản. Truy cập ngày 4 tháng 4 năm 2022.
  3. "気象庁 / 平年値(年・月ごとの値)" (bằng tiếng Nhật). Cục Khí tượng Nhật Bản. Truy cập ngày 4 tháng 4 năm 2022.