Andreas Andersson (cầu thủ bóng đá, sinh 1991)
Giao diện
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Andreas Johny Sebastian Andersson | ||
| Ngày sinh | 27 tháng 2, 1991 | ||
| Nơi sinh | Borås, Thụy Điển | ||
| Chiều cao | 1,92m | ||
| Vị trí | Thủ môn | ||
| Thông tin đội | |||
Đội hiện nay | Östersunds FK | ||
| Số áo | 18 | ||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2010–2012 | IF Elfsborg | 0 | (0) |
| 2011 | → Trollhättan (mượn) | 2 | (0) |
| 2013 | Ljungskile SK | 10 | (0) |
| 2014–2016 | IK Sirius | 60 | (0) |
| 2016–2017 | Gefle IF | 22 | (0) |
| 2017 | → Östersunds FK (mượn) | 10 | (0) |
| 2018– | Östersunds FK | 0 | (0) |
| *Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 8 tháng 3 năm 2018 | |||
Andreas Andersson (sinh ngày 27 tháng 2 năm 1991) là một cầu thủ bóng đá người Thụy Điển thi đấu cho Östersunds FK.[1]
Tham khảo
- ↑ Andreas Andersson tại Soccerway. Truy cập 2 tháng 2 năm 2017.
Thể loại:
- Cầu thủ bóng đá Thụy Điển
- Cầu thủ bóng đá Allsvenskan
- Sinh năm 1991
- Nhân vật còn sống
- Cầu thủ bóng đá IF Elfsborg
- Cầu thủ bóng đá FC Trollhättan
- Cầu thủ bóng đá Ljungskile SK
- Cầu thủ bóng đá IK Sirius Fotboll
- Cầu thủ bóng đá Gefle IF