Dennis Widgren
Giao diện
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Trond Dennis Widgren | ||
| Ngày sinh | 28 tháng 3, 1994 | ||
| Nơi sinh | Thụy Điển | ||
| Chiều cao | 1,75 m (5 ft 9 in) | ||
| Vị trí | Hậu vệ | ||
| Thông tin đội | |||
Đội hiện nay | Östersunds FK | ||
| Số áo | 19 | ||
| Sự nghiệp cầu thủ trẻ | |||
| Năm | Đội | ||
| –2010 | Östersunds FK | ||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2010– | Östersunds FK | 126 | (0) |
| *Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 30 tháng 11 năm 2017 | |||
Dennis Widgren (sinh ngày 28 tháng 3 năm 1994) là một cầu thủ bóng đá người Thụy Điển thi đấu cho Östersunds FK ở vị trí hậu vệ.[1]
Thống kê sự nghiệp
| Câu lạc bộ | Mùa giải | Hạng đấu | Giải vô địch | Cúp bóng đá Thụy Điển | Tổng cộng | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | |||
| Östersunds FK | 2010 | Hạng đấu 1 | 0 | 0 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 2011 | Hạng đấu 2 | 0 | 0 | 1 | 0 | 1 | 0 | |
| 2012 | Hạng đấu 1 | 14 | 0 | 2 | 0 | 16 | 0 | |
| 2013 | Superettan | 11 | 0 | 1 | 0 | 12 | 0 | |
| 2014 | 21 | 0 | 3 | 0 | 24 | 0 | ||
| 2015 | 24 | 0 | 1 | 1 | 25 | 1 | ||
| 2016 | Allsvenskan | 30 | 0 | 2 | 0 | 32 | 0 | |
| 2017 | 27 | 0 | 0 | 0 | 27 | 0 | ||
| Tổng cộng sự nghiệp | 126 | 0 | 11 | 1 | 137 | 1 | ||
Tham khảo
- ↑ "Truppen 2016" (bằng tiếng Thụy Điển). Östersunds FK. Truy cập ngày 7 tháng 4 năm 2016.
Liên kết ngoài
- Bản mẫu:Svenskfotboll
- Dennis Widgren tại Soccerway