Amanita hemibapha
Giao diện
| Amanita hemibapha | |
|---|---|
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Fungi |
| Ngành (divisio) | Basidiomycota |
| Lớp (class) | Agaricomycetes |
| Phân lớp (subclass) | Hymenomycetes |
| Bộ (ordo) | Agaricales |
| Họ (familia) | Amanitaceae |
| Chi (genus) | Amanita |
| Loài (species) | A. hemibapha |
| Danh pháp hai phần | |
| Amanita hemibapha (Berk. & Broome) Sacc. | |
| Danh pháp đồng nghĩa | |
Agaricus hemibaphus Berk. & Broome | |
| Amanita hemibapha | |
|---|---|
| nếp nấm trên màng bào | |
| mũ nấm convex hoặc flat | |
| màng bào free | |
| thân nấm có ring and volva | |
| vết bào tử màu white | |
| sinh thái học là mycorrhizal | |
| khả năng ăn được: edible | |
Amanita hemibapha là một loài agaric được tìm thấy ở Đông Nam Á và châu Đại Dương,[1] dù vài báo cáo phân bố có thể đề cập đến phân loại khác.[2]
Xem thêm
Hình ảnh
Tham khảo
- ↑ Vrinda KB, Pradeep CK, Kumar SS. (2005). "Occurrence of a lesser known edible Amanita in phía tây ghats of Kerala". Mushroom Research. Quyển 14 số 1. tr. 5–8.
{{Chú thích tạp chí}}: Quản lý CS1: nhiều tên: danh sách tác giả (liên kết) - ↑ Tulloss R. "Amanita hemibapha (Berk. & Broome) Sacc". Amanita studies. Truy cập ngày 12 tháng 2 năm 2010.
Liên kết ngoài
- Amanita hemibapha trên Index Fungorum.
- Amanita hemibapha trong MycoBank.
