Amanita crocea
Giao diện
| Saffron Ringless Amanita | |
|---|---|
A. crocea mọc tại Commanster, Bỉ. | |
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Fungi |
| Ngành (divisio) | Basidiomycota |
| Lớp (class) | Homobasidiomycetae |
| Phân lớp (subclass) | Hymenomycetes |
| Bộ (ordo) | Agaricales |
| Họ (familia) | Amanitaceae |
| Chi (genus) | Amanita |
| Loài (species) | A. crocea |
| Danh pháp hai phần | |
| Amanita crocea (Quél. in Bourd.) Singer ex Singer | |
| Danh pháp đồng nghĩa[1] | |
| |
| Amanita crocea | |
|---|---|
| nếp nấm trên màng bào | |
| mũ nấm flat hoặc convex | |
| màng bào free | |
| thân nấm có volva | |
| vết bào tử màu white | |
| sinh thái học là mycorrhizal | |
| khả năng ăn được: edible | |
Amanita crocea là một loài nấm thuộc chi Amanita trong họ Amanitaceae. Loài này phân bố rộng rãi ở châu Âu.
Miêu tả

Xem thêm
Chú thích
- ↑ "Amanita crocea (Quél.) Singer 1951". MycoBank. Truy cập ngày 25 tháng 11 năm 2004.
- ↑ "Bản sao đã lưu trữ". Bản gốc lưu trữ ngày 14 tháng 7 năm 2011. Truy cập ngày 9 tháng 9 năm 2017.
- ↑ http://www.first-nature.com/fungi/id_guide/amanitaceae/amanita_crocea.php Lưu trữ ngày 26 tháng 12 năm 2010 tại Wayback Machine Amanita crocea-Pictures, habitat and identification guide.
