A Day Without Rain
| A Day Without Rain | ||||
|---|---|---|---|---|
| Album phòng thu của Enya | ||||
| Phát hành | 20 tháng 11 năm 2000 | |||
| Thu âm | 1998–2000 | |||
| Thể loại | New-age | |||
| Thời lượng | 37:30 | |||
| Hãng đĩa |
| |||
| Sản xuất | Nicky Ryan | |||
| Thứ tự album của Enya | ||||
| ||||
| Đĩa đơn từ A Day Without Rain | ||||
| ||||
A Day Without Rain là album phòng thu thứ năm của ca sĩ kiêm sáng tác nhạc người Ireland Enya, phát hành ngày 20 tháng 11 năm 2000 bởi WEA và Reprise Records. Sau khi kết thúc quá trình quảng bá cho hai album tổng hợp Paint the Sky with Stars (1997) và A Box of Dreams (1998), Enya bắt đầu thực hiện đĩa nhạc mới vào giữa năm 1998 với những cộng sự lâu năm của cô như nhà sản xuất Nicky Ryan và vợ ông, nhà viết lời Roma Ryan. Được ra mắt sau 5 năm kể từ album phòng thu trước The Memory of Trees (1995), A Day Without Rain đánh dấu sự thay đổi đáng kể về mặt âm nhạc khi kết hợp dàn dây trong những bài hát, khác với khuynh hướng sử dụng đàn phím ở thời kì đầu sự nghiệp của nữ ca sĩ, và giọng hát của cô cũng áp dụng kỹ thuật chồng nhiều lớp giọng nhưng tiết chế hơn. Album được thu âm hoàn toàn tại Ireland với phong cách âm nhạc new-age, trong đó nội dung ca từ đề cập đến những chủ đề về tình yêu, niềm hạnh phúc và nhìn lại quá khứ theo hướng tích cực.
Sau khi phát hành, A Day Without Rain nhận được những phản ứng trái chiều từ các nhà phê bình âm nhạc, trong đó họ đánh giá cao việc hạn chế sử dụng hiệu ứng nhiều lớp trong giọng hát của Enya, nhưng cũng vấp phải một số chỉ trích cho rằng đĩa nhạc quá giống với những album trước của cô. Tuy nhiên, đĩa nhạc đã giúp nữ ca sĩ chiến thắng giải Grammy cho Album new age xuất sắc nhất tại lễ trao giải thường niên lần thứ 44. A Day Without Rain cũng gặt hái những thành công lớn về mặt thương mại khi đứng đầu các bảng xếp hạng tại Áo và Đức, đồng thời lọt vào top 10 ở hầu hết những thị trường khác, bao gồm vươn đến top 5 ở Úc, Canada, Đan Mạch, Hà Lan, Nhật Bản, New Zealand, Tây Ban Nha, Thụy Điển và Thụy Sĩ. Đĩa nhạc đạt vị trí thứ hai trên bảng xếp hạng Billboard 200, trở thành album đạt thứ hạng cao nhất của nữ ca sĩ tại Hoa Kỳ. Ngoài ra, album còn thống trị bảng xếp hạng Billboard New Age Albums trong 93 tuần, và được chứng nhận bảy đĩa Bạch kim bởi Hiệp hội Công nghiệp Ghi âm Hoa Kỳ (RIAA).
Hai đĩa đơn đã được phát hành từ A Day Without Rain. Đĩa đơn mở đường "Only Time" trở thành bài hát trứ danh trong sự nghiệp của Enya khi đạt ngôi vị quán quân ở một số quốc gia như Canada, Đức, Ba Lan và Thụy Sĩ, cũng như là đĩa đơn duy nhất của cô lọt vào top 10 trên bảng xếp hạng Billboard Hot 100 tại Hoa Kỳ, sau khi được nhiều đài phát thanh và truyền hình sử dụng để lồng ghép trong những bản tin về vụ tấn công 11 tháng 9 và hậu quả liên quan. Tuy nhiên, đĩa đơn còn lại "Wild Child" chỉ đạt được những thành tích hạn chế. Để quảng bá album, nữ ca sĩ xuất hiện và trình diễn trên nhiều chương trình truyền hình và lễ trao giải lớn, bao gồm Larry King Live, Children in Need, The View, Live! with Regis and Kelly, The Tonight Show with Jay Leno và giải thưởng Âm nhạc Thế giới năm 2001. Tính đến nay, A Day Without Rain đã bán được hơn 16 triệu bản trên toàn cầu, trở thành album bán chạy nhất trong sự nghiệp của Enya và là một trong những album của nghệ sĩ nữ bán chạy nhất lịch sử.
Danh sách bài hát
Tất cả những bài hát do Enya sáng tác, trong khi phần lời bài hát được chắp bút bởi Roma Ryan ngoại trừ "Deora Ar Mo Chroí" được Enya chuyển thể sang tiếng Ireland từ bài thơ bằng tiếng Anh của Roma Ryan. Tất cả những bài hát do Nicky Ryan sản xuất.[1]
| A Day Without Rain – Phiên bản tiêu chuẩn | ||
|---|---|---|
| STT | Nhan đề | Thời lượng |
| 1. | "A Day Without Rain" | 2:36 |
| 2. | "Wild Child" | 3:47 |
| 3. | "Only Time" | 3:38 |
| 4. | "Tempus Vernum" | 2:24 |
| 5. | "Deora Ar Mo Chroí" | 2:48 |
| 6. | "Flora's Secret" | 4:07 |
| 7. | "Fallen Embers" | 2:28 |
| 8. | "Silver Inches" | 1:37 |
| 9. | "Pilgrim" | 3:12 |
| 10. | "One by One" | 3:56 |
| 11. | "The First of Autumn" | 3:08 |
| 12. | "Lazy Days" | 3:43 |
| Tổng thời lượng: | 37:30 | |
| A Day Without Rain – Phiên bản tại Hoa Kỳ[2] | ||
|---|---|---|
| STT | Nhan đề | Thời lượng |
| 11. | "Lazy Days" | 3:43 |
| A Day Without Rain – Phiên bản tại Nhật Bản[3] | ||
|---|---|---|
| STT | Nhan đề | Thời lượng |
| 11. | "Isobella" | 4:29 |
| 12. | "Lazy Days" | 3:43 |
Xếp hạng
Xếp hạng tuần
Xếp hạng cuối năm
|
Xếp hạng thập niên
Xếp hạng mọi thời đại
|
Chứng nhận
| Quốc gia | Chứng nhận | Số đơn vị/doanh số chứng nhận |
|---|---|---|
| Argentina (CAPIF)[66] | Vàng | 30.000^ |
| Úc (ARIA)[67] | 3× Bạch kim | 210.000^ |
| Áo (IFPI Áo)[68] | Bạch kim | 50.000* |
| Bỉ (BEA)[69] | 2× Bạch kim | 100.000* |
| Brasil (Pro-Música Brasil)[70] | Vàng | 100.000* |
| Canada (Music Canada)[71] | 8× Bạch kim | 800.000^ |
| Đan Mạch (IFPI Đan Mạch)[72] | Bạch kim | 50.000^ |
| Pháp (SNEP)[73] | Vàng | 100.000* |
| Đức (BVMI)[74] | 3× Bạch kim | 1.500.000^ |
| Ý (FIMI)[75] | — | 250,000[76] |
| Nhật Bản (RIAJ)[77] | 4× Bạch kim | 800.000^ |
| México (AMPROFON)[78] | Vàng | 75.000^ |
| Hà Lan (NVPI)[79] | 3× Bạch kim | 240.000^ |
| New Zealand (RMNZ)[80] | Bạch kim | 15.000^ |
| Ba Lan (ZPAV)[81] | Vàng | 50.000* |
| Tây Ban Nha (PROMUSICAE)[82] | 2× Bạch kim | 200.000^ |
| Thụy Điển (GLF)[83] | Bạch kim | 80.000^ |
| Thụy Sĩ (IFPI)[84] | 2× Bạch kim | 100.000^ |
| Anh Quốc (BPI)[85] | 2× Bạch kim | 600.000^ |
| Hoa Kỳ (RIAA)[86] | 7× Bạch kim | 7.000.000^ |
| Tổng hợp | ||
| Châu Âu (IFPI)[87] | 3× Bạch kim | 3.000.000* |
| Toàn cầu | — | 16,000,000[88] |
* Chứng nhận dựa theo doanh số tiêu thụ. | ||
Lịch sử phát hành
| Khu vực | Ngày | Định dạng | Hãng đĩa |
|---|---|---|---|
| Châu Âu | 20 tháng 11, 2000 | WEA | |
| Hoa Kỳ | 21 tháng 11, 2000 | Reprise | |
| Nhiều[89] | 16 tháng 6, 2017 | LP |
|
Xem thêm
- Danh sách album bán chạy nhất của nghệ sĩ nữ
- Danh sách bản hit quán quân năm 2001 (Đức)
Tham khảo
- ↑ A Day Without Rain (Ghi chú album). WEA. 2000. 8573-85986-2.
- ↑ A Day Without Rain (Ghi chú album). Reprise Records. 2000. 9-47426-2.
- ↑ A Day Without Rain (Ghi chú album). WEA Japan. 2000. WPCR-11000.
- 1 2 "Los Discos Más Vendicos En Iberoamérica y Estados Unidos". El Siglo de Torreón (bằng tiếng Tây Ban Nha). ngày 11 tháng 12 năm 2000. Lưu trữ bản gốc ngày 1 tháng 12 năm 2022. Truy cập ngày 7 tháng 4 năm 2023.
- ↑ "Australiancharts.com – Enya – A Day Without Rain" (bằng tiếng Anh). Hung Medien. Truy cập ngày 19 tháng 4 năm 2025.
- ↑ "Austriancharts.at – Enya – A Day Without Rain" (bằng tiếng Đức). Hung Medien. Truy cập ngày 19 tháng 4 năm 2025.
- ↑ "Ultratop.be – Enya – A Day Without Rain" (bằng tiếng Hà Lan). Hung Medien. Truy cập ngày 19 tháng 4 năm 2025.
- ↑ "Ultratop.be – Enya – A Day Without Rain" (bằng tiếng Pháp). Hung Medien. Truy cập ngày 19 tháng 4 năm 2025.
- ↑ "Enya Chart History (Canadian Albums)". Billboard (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 8 tháng 2 năm 2025.
- ↑ "Oficialni ceska hitparada v tydnu do 2.2.2001" (bằng tiếng Séc). International Federation of the Phonographic Industry — Czech Republic. Lưu trữ bản gốc ngày 3 tháng 2 năm 2001. Truy cập ngày 16 tháng 3 năm 2021.
- ↑ "Danishcharts.dk – Enya – A Day Without Rain" (bằng tiếng Anh). Hung Medien. Truy cập ngày 19 tháng 4 năm 2025.
- ↑ "Dutchcharts.nl – Enya – A Day Without Rain" (bằng tiếng Hà Lan). Hung Medien. Truy cập ngày 19 tháng 4 năm 2025.
- ↑ "European Top 100 Albums" (PDF). Music & Media. Quyển 18 số 5. ngày 19 tháng 4 năm 2025. tr. 14 – qua World Radio History.
- ↑ "Enya: A Day Without Rain" (bằng tiếng Phần Lan). Musiikkituottajat – IFPI Finland. Truy cập ngày 19 tháng 4 năm 2025.
- ↑ "Lescharts.com – Enya – A Day Without Rain" (bằng tiếng Pháp). Hung Medien. Truy cập ngày 19 tháng 4 năm 2025.
- ↑ "Offiziellecharts.de – Enya – A Day Without Rain" (bằng tiếng Đức). GfK Entertainment Charts. Truy cập ngày 19 tháng 4 năm 2025.
- ↑ "Hits of the World" (PDF). Billboard. Lưu trữ (PDF) bản gốc ngày 8 tháng 8 năm 2020. Truy cập ngày 20 tháng 4 năm 2025 – qua World Radio History.
- ↑ "Album Top 40 slágerlista – 2000. 52. hét" (bằng tiếng Hungary). MAHASZ. Truy cập ngày 19 tháng 4 năm 2025.
- ↑ "GFK Chart-Track Albums: Week 48, 2000" (bằng tiếng Anh). Chart-Track. IRMA. Truy cập ngày 19 tháng 4 năm 2025.
- ↑ "Italiancharts.com – Enya – A Day Without Rain" (bằng tiếng Anh). Hung Medien. Truy cập ngày 19 tháng 4 năm 2025.
- ↑ "エンヤ-リリース-ORICON STYLE-ミュージック" [Highest position and charting weeks of A Day Without Rain by Enya]. oricon.co.jp (bằng tiếng Nhật). Oricon Style. Truy cập ngày 26 tháng 1 năm 2014.
- ↑ "Charts.nz – Enya – A Day Without Rain" (bằng tiếng Anh). Hung Medien. Truy cập ngày 19 tháng 4 năm 2025.
- ↑ "Norwegiancharts.com – Enya – A Day Without Rain" (bằng tiếng Anh). Hung Medien. Truy cập ngày 19 tháng 4 năm 2025.
- ↑ Salaverri, Fernando (tháng 9 năm 2005). Sólo éxitos: año a año, 1959-2002 (ấn bản thứ 1). Spain: Fundación Autor-SGAE. ISBN 84-8048-639-2.
- ↑ "Swedishcharts.com – Enya – A Day Without Rain" (bằng tiếng Anh). Hung Medien. Truy cập ngày 19 tháng 4 năm 2025.
- ↑ "Swisscharts.com – Enya – A Day Without Rain" (bằng tiếng Đức). Hung Medien. Truy cập ngày 19 tháng 4 năm 2025.
- ↑ "Official Albums Chart Top 100" (bằng tiếng Anh). Official Charts Company. Truy cập ngày 19 tháng 4 năm 2025.
- 1 2 "Enya Chart History (Billboard 200)". Billboard (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 19 tháng 4 năm 2025.
- ↑ "ARIA Charts – End of Year Charts – Top 100 Albums 2000". aria.com.au. Australian Recording Industry Association. Truy cập ngày 26 tháng 1 năm 2014.
- ↑ "Rapports annuels 2000". Ultratop (bằng tiếng Pháp). Hung Medien. Truy cập ngày 26 tháng 1 năm 2014.
- ↑ "Canada's Top 200 Albums of 2000". Jam!. Bản gốc lưu trữ ngày 12 tháng 8 năm 2004. Truy cập ngày 24 tháng 3 năm 2022.
- ↑ "Jaaroverzichten – Album 2000" (bằng tiếng Đức). Truy cập ngày 26 tháng 1 năm 2014.
- ↑ "Classifica annuale 2000 (dal 03.01.2000 al 31.12.2000)" (bằng tiếng Ý). FIMI. Truy cập ngày 24 tháng 8 năm 2021.
- ↑ "자료제공:(사)한국음반산업협회/이 자료는당협회와 상의없이 가공,편집을금합니다". MIAK (bằng tiếng Korean). Bản gốc lưu trữ ngày 16 tháng 6 năm 2007. Truy cập ngày 26 tháng 1 năm 2021.
{{Chú thích web}}: Quản lý CS1: ngôn ngữ không rõ (liên kết) - ↑ "AFYVE EN 2000". Anuariossgae. ngày 27 tháng 12 năm 2001. tr. 44. Truy cập ngày 17 tháng 6 năm 2017.
- ↑ "Årslista Album (inkl samlingar), 2000" (bằng tiếng Thụy Điển). Sverigetopplistan. Truy cập ngày 19 tháng 4 năm 2025.
- ↑ "Hitparade.ch – Schweizer Jahreshitparade 2000" (ASP). Swiss Music Charts (bằng tiếng Đức). Hung Medien. Truy cập ngày 26 tháng 1 năm 2014.
- ↑ "ARIA Charts – End of Year Charts – Top 100 Albums 2001". aria.com.au. Australian Recording Industry Association. Truy cập ngày 26 tháng 1 năm 2014.
- 1 2 "Austriancharts.at – Jahreshitparade 2001" (bằng tiếng Đức). Hung Medien. Truy cập ngày 26 tháng 1 năm 2014.
- ↑ "Jaaroverzichten 2001". Ultratop (bằng tiếng Hà Lan). Hung Medien. Truy cập ngày 25 tháng 1 năm 2014.
- ↑ "Rapports annuels 2001". Ultratop (bằng tiếng Pháp). Hung Medien. Truy cập ngày 26 tháng 1 năm 2014.
- ↑ "Canada's Top 200 Albums of 2001 (based on sales)". Jam!. Bản gốc lưu trữ ngày 12 tháng 12 năm 2003. Truy cập ngày 26 tháng 3 năm 2022.
- ↑ "Chart of the Year 2001". Mogens Nielsen. Bản gốc lưu trữ ngày 23 tháng 7 năm 2015. Truy cập ngày 4 tháng 1 năm 2021.
- ↑ "Jaaroverzichten – Album 2001" (bằng tiếng Đức). Truy cập ngày 26 tháng 1 năm 2014.
- ↑ "Year in Review – European Top 100 Albums 2001" (PDF). Music & Media. Quyển 19 số 52. ngày 22 tháng 12 năm 2001. tr. 15. OCLC 29800226 – qua World Radio History.
- ↑ "Top 100 Album-Jahrescharts". GfK Entertainment (bằng tiếng Đức). offiziellecharts.de. Truy cập ngày 1 tháng 11 năm 2018.
- ↑ "2001年 アルバム年間TOP100" [Oricon Year-end Albums Chart of 2001] (bằng tiếng Nhật). Truy cập ngày 26 tháng 1 năm 2014.
- ↑ "Hitparade.ch – Schweizer Jahreshitparade 2001" (ASP). Swiss Music Charts (bằng tiếng Đức). Hung Medien. Truy cập ngày 26 tháng 1 năm 2014.
- ↑ "UK Year-end Albums 2001" (PDF). The Official Charts Company. Chartplus.co.uk. tr. 3. Lưu trữ (PDF) bản gốc ngày 24 tháng 7 năm 2011. Truy cập ngày 19 tháng 4 năm 2025.
- ↑ "Billboard 200 Albums – Year-End – 2001". Billboard. Truy cập ngày 20 tháng 6 năm 2020.
- ↑ "The Year in Music: Top New Age Albums" (PDF). Billboard. ngày 29 tháng 12 năm 2001. tr. Y-76. Truy cập ngày 20 tháng 4 năm 2025.
- ↑ "Top 50 Global Best Selling Albums for 2001" (PDF). IFPI. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 17 tháng 11 năm 2008. Truy cập ngày 1 tháng 2 năm 2023.
- ↑ "Top 200 Albums of 2002 (based on sales)". Jam!. Bản gốc lưu trữ ngày 12 tháng 8 năm 2004. Truy cập ngày 24 tháng 3 năm 2022.
- ↑ "Jaaroverzichten – Album 2002" (bằng tiếng Đức). Truy cập ngày 26 tháng 1 năm 2014.
- ↑ "Year in Review – European Top 100 Albums 2002" (PDF). Music & Media. Quyển 21 số 2–3. ngày 11 tháng 1 năm 2003. tr. 15. OCLC 29800226. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 24 tháng 2 năm 2025. Truy cập ngày 19 tháng 4 năm 2025 – qua World Radio History.
- ↑ "Top 100 Album-Jahrescharts". GfK Entertainment (bằng tiếng Đức). offiziellecharts.de. Truy cập ngày 1 tháng 11 năm 2018.
- ↑ "Hitparade.ch – Schweizer Jahreshitparade 2002" (ASP). Swiss Music Charts (bằng tiếng Đức). Hung Medien. Truy cập ngày 26 tháng 1 năm 2014.
- ↑ "Billboard 200 Albums – Year-End – 2002". Billboard. Truy cập ngày 20 tháng 6 năm 2020.
- ↑ "The Year in Music: Top New Age Albums" (PDF). Billboard. ngày 28 tháng 12 năm 2002. tr. Y-90. Truy cập ngày 20 tháng 4 năm 2025.
- ↑ "New Age Albums - Year-End 2024". Billboard. Truy cập ngày 22 tháng 4 năm 2025.
- ↑ "Decennium Charts - Albums 2000-2009" (bằng tiếng Hà Lan). Hung Medien. Truy cập ngày 28 tháng 7 năm 2014.
- ↑ "Decade End Charts – Billboard 200 Albums". Billboard. 2009. Bản gốc lưu trữ ngày 4 tháng 2 năm 2011. Truy cập ngày 21 tháng 1 năm 2019.
- ↑ "New Age Albums". Billboard. Bản gốc lưu trữ ngày 2 tháng 12 năm 2010. Truy cập ngày 20 tháng 4 năm 2025.
- ↑ "Greatest of All Time Billboard 200 Albums". Billboard. Bản gốc lưu trữ ngày 15 tháng 9 năm 2020. Truy cập ngày 2 tháng 2 năm 2022.
- ↑ "Greatest of All Time Billboard 200 Albums by Women". Billboard. Bản gốc lưu trữ ngày 19 tháng 9 năm 2020. Truy cập ngày 2 tháng 2 năm 2022.
- ↑ "Discos de oro y platino" (bằng tiếng Tây Ban Nha). Cámara Argentina de Productores de Fonogramas y Videogramas. Bản gốc lưu trữ ngày 6 tháng 7 năm 2011. Truy cập ngày 16 tháng 7 năm 2019.
- ↑ "ARIA Charts – Accreditations – 2002 Albums" (PDF) (bằng tiếng Anh). Hiệp hội Công nghiệp ghi âm Úc. Truy cập ngày 9 tháng 5 năm 2011.
- ↑ "Chứng nhận album Áo – Enya – A Day Without Rain" (bằng tiếng Đức). IFPI Áo. Truy cập ngày 9 tháng 5 năm 2011.
- ↑ "Ultratop − Goud en Platina – albums 2007" (bằng tiếng Hà Lan). Ultratop. Hung Medien. Truy cập ngày 9 tháng 5 năm 2011.
- ↑ "Chứng nhận album Brasil – Enya – A Day Without Rain" (bằng tiếng Bồ Đào Nha). Pro-Música Brasil. Truy cập ngày 9 tháng 5 năm 2011.
- ↑ "Chứng nhận album Canada – Enya – A Day Without Rain" (bằng tiếng Anh). Music Canada.
- ↑ "Chứng nhận album Đan Mạch – Enya – A Day Without Rain" (bằng tiếng Đan Mạch). IFPI Đan Mạch. Truy cập ngày 9 tháng 5 năm 2011.
- ↑ "Chứng nhận album Pháp – Enya – A Day Without Rain" (bằng tiếng Pháp). Syndicat National de l'Édition Phonographique. Truy cập ngày 9 tháng 5 năm 2011.
- ↑ "Gold-/Platin-Datenbank (Enya; 'A Day Without Rain')" (bằng tiếng Đức). Bundesverband Musikindustrie. Truy cập ngày 10 tháng 2 năm 2022.
- ↑ "Chứng nhận Ý" (bằng tiếng Ý). Federazione Industria Musicale Italiana. Chọn "Tutti gli anni" ở menu thả xuống "Anno". Chọn "Tutte le sezioni" dưới "Sezione".
- ↑ "E' successo nel 2005: 29 ottobre". Rockol. ngày 4 tháng 1 năm 2006. Truy cập ngày 9 tháng 7 năm 2023.
- ↑ "Chứng nhận album Nhật Bản – エンヤ – ア・デイ・ウィズアウト・レイン" (bằng tiếng Nhật). Hiệp hội Công nghiệp Ghi âm Nhật Bản. Truy cập ngày 29 tháng 8 năm 2022. Chọn 2001年12月 ở menu thả xuống
- ↑ "Certificaciones" (bằng tiếng Tây Ban Nha). Asociación Mexicana de Productores de Fonogramas y Videogramas. Truy cập ngày 9 tháng 5 năm 2011. Nhập Enya ở khúc dưới tiêu đề cột ARTISTA và A Day Without Rain ở chỗ điền dưới cột tiêu đề TÍTULO'.
- ↑ "Chứng nhận album Hà Lan – Enya – A Day Without Rain" (bằng tiếng Hà Lan). Nederlandse Vereniging van Producenten en Importeurs van beeld- en geluidsdragers. Truy cập ngày 9 tháng 5 năm 2011. Nhập A Day Without Rain trong mục "Artiest of titel".
- ↑ "Chứng nhận album New Zealand – Enya – A Day Without Rain" (bằng tiếng Anh). Recorded Music NZ. Truy cập ngày 20 tháng 11 năm 2024.
- ↑ "Wyróżnienia – płyty CD - Archiwum - Przyznane w 2001 roku" (bằng tiếng Ba Lan). Hiệp hội Công nghiệp Ghi âm Ba Lan. Truy cập ngày 18 tháng 4 năm 2021.
- ↑ Salaverrie, Fernando (tháng 9 năm 2005). Sólo éxitos: año a año, 1959–2002 (PDF) (bằng tiếng Tây Ban Nha) (ấn bản thứ 1). Madrid: Fundación Autor/SGAE. tr. 959. ISBN 84-8048-639-2. Truy cập ngày 26 tháng 8 năm 2019.
- ↑ "Guld- och Platinacertifikat − År 2002" (PDF) (bằng tiếng Thụy Điển). IFPI Sweden. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 17 tháng 5 năm 2011. Truy cập ngày 9 tháng 5 năm 2011.
- ↑ "The Official Swiss Charts and Music Community: Chứng nhận ('A Day Without Rain')" (bằng tiếng Đức). IFPI Thụy Sĩ. Hung Medien. Truy cập ngày 9 tháng 5 năm 2011.
- ↑ "Chứng nhận album Anh Quốc – Enya – A Day Without Rain" (bằng tiếng Anh). British Phonographic Industry. Truy cập ngày 9 tháng 5 năm 2011.
- ↑ "Chứng nhận album Hoa Kỳ – Enya – A Day Without Rain" (bằng tiếng Anh). Hiệp hội Công nghiệp Ghi âm Hoa Kỳ. Truy cập ngày 9 tháng 5 năm 2011.
- ↑ "IFPI Platinum Europe Awards – 2002". Liên đoàn Công nghiệp ghi âm Quốc tế. Truy cập ngày 9 tháng 5 năm 2011.
- ↑ "Enya en la música". Esmas Música. ngày 4 tháng 4 năm 2013. Bản gốc lưu trữ ngày 4 tháng 3 năm 2016. Truy cập ngày 8 tháng 4 năm 2013.
- ↑ "Enya - A Day Without Rain (Vinyl) - Amazon.com Music". Amazon.
Liên kết ngoài
- A Day Without Rain trên Discogs (danh sách phát hành)