Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bảng A
| Vị thứ | Đội | Số trận | Điểm | Ghi chú |
|---|
| 1 | Selfoss | 10 | 18 | Vào vòng Chung kết |
| 2 | Víðir | 10 | 16 |
| 3 | Grindavík | 10 | 12 |
| 4 | Hekla | 10 | 7 |
| 5 | Þór Þ. | 10 | 5 |
| 6 | USVS | 10 | 4 |
|
Bảng B
| Vị thứ | Đội | Số trận | Điểm | Ghi chú |
|---|
| 1 | Njarðvík | 10 | 18 | Vào vòng Chung kết |
| 2 | Léttir | 10 | 11 |
| 3 | Bolungarvík | 10 | 9 |
| 4 | ÍK | 10 | 9 |
| 5 | Stefnir | 10 | 7 |
| 6 | Stjarnan | 10 | 6 |
|
Bảng C
| Vị thứ | Đội | Số trận | Điểm | Ghi chú |
|---|
| 1 | Víkingur Ó. | 10 | 18 | Vào vòng Chung kết |
| 2 | Afturelding | 10 | 15 |
| 3 | Leiknir R. | 10 | 11 |
| 4 | Snæfell | 10 | 8 |
| 5 | Skallagrímur | 10 | 4 |
| 6 | Óðinn | 10 | 4 |
|
Bảng D
| Vị thứ | Đội | Số trận | Điểm | Ghi chú |
|---|
| 1 | KS | 8 | 16 | Vào vòng Chung kết |
| 2 | Tindastóll | 8 | 9 |
| 3 | Leiftur | 8 | 7 |
| 4 | Dalvík | 8 | 6 |
| 5 | Höfðstrendingur | 8 | 2 |
|
Bảng E
| Vị thứ | Đội | Số trận | Điểm | Ghi chú |
|---|
| 1 | Magni | 8 | 12 | Vào vòng Chung kết |
| 2 | Árroðinn | 8 | 11 |
| 3 | HSÞ-b | 8 | 10 |
| 4 | Dagsbrún | 8 | 6 |
| 5 | Reynir Á. | 8 | 1 |
|
Bảng F
| Vị thứ | Đội | Số trận | Điểm | Ghi chú |
|---|
| 1 | Einherji | 10 | 17 | Vào vòng Chung kết |
| 2 | Sindri | 10 | 15 |
| 3 | Leiknir F. | 10 | 11 |
| 4 | Huginn | 10 | 9 |
| 5 | Hrafnkell Freysgoði | 10 | 6 |
| 6 | Höttur | 10 | 2 |
|
Vòng Chung kết
Bảng A
| Vị thứ | Đội | Số trận | Thắng | Hòa | Thua | Bàn thắng | Bàn thua | Hiệu số | Điểm | Ghi chú |
|---|
| 1 | Magni | 2 | 1 | 1 | 0 | 4 | 3 | +1 | 3 | Thăng hạng 1. deild 1979 |
| 2 | Einherji | 2 | 0 | 2 | 0 | 3 | 3 | 0 | 2 |
| 3 | Njarðvík | 2 | 0 | 1 | 1 | 4 | 5 | -1 | 1 |
|
Bảng B
| Vị thứ | Đội | Số trận | Thắng | Hòa | Thua | Bàn thắng | Bàn thua | Hiệu số | Điểm | Ghi chú |
|---|
| 1 | Selfoss | 2 | 1 | 1 | 0 | 4 | 1 | +3 | 3 | Thăng hạng 1. deild 1979 |
| 2 | Víkingur Ó. | 4 | 1 | 0 | 1 | 2 | 3 | -1 | 2 |
| 3 | KS | 4 | 0 | 1 | 1 | 1 | 3 | -2 | 1 |
|
Chung kết
| Đội 1 | Tỉ số | Đội 2 |
|---|
| Selfoss | 3–0 | Magni |
Cả Selfoss và Magni đều giành quyền thăng hạng 1. deild karla 1979.
Tham khảo
- Sigurðsson, Víðir (1995). Íslensk knattspyrna 1995 [Icelandic football 1995] (bằng tiếng Iceland) (ấn bản thứ 1).
 Bóng đá Iceland |
|---|
|
| Đội tuyển quốc gia | |
|---|
| Các giải đấu | |
|---|
| Cúp | - Cúp bóng đá Iceland
- Deildabikar
- Siêu cúp bóng đá Iceland
- Cúp bóng đá nữ Iceland
|
|---|
Danh sách câu lạc bộ |