Đóng góp của Tanlocnguyen2014
Giao diện
Kết quả cho Tanlocnguyen2014 thảo luận nhật trình cấm tập tin đã tải lên nhật trình nhật trình cấm toàn cục tài khoản toàn cục nhật trình sai phạm
Thành viên với 8.111 lần sửa đổi. Đã mở tài khoản vào ngày 6 tháng 5 năm 2017.
Thành viên với 8.111 lần sửa đổi. Đã mở tài khoản vào ngày 6 tháng 5 năm 2017.
ngày 5 tháng 4 năm 2026
- 11:0211:02, ngày 5 tháng 4 năm 2026khác sử +31 nBản mẫu:Vốn cổ phần tư nhân và vốn mạo hiểmKhông có tóm lược sửa đổihiện tại
- 11:0111:01, ngày 5 tháng 4 năm 2026khác sử −252 Tài trợ hạt giốngKhông có tóm lược sửa đổihiện tại
- 11:0011:00, ngày 5 tháng 4 năm 2026khác sử −235 nTài trợ hạt giống →Xem thêm
- 10:5910:59, ngày 5 tháng 4 năm 2026khác sử +17.005 Tài trợ hạt giống →Sử dụng
- 10:5710:57, ngày 5 tháng 4 năm 2026khác sử +24 nThành viên:Tanlocnguyen2014/Vốn mạo hiểmKhông có tóm lược sửa đổihiện tại
- 10:5010:50, ngày 5 tháng 4 năm 2026khác sử +9.446 MQuy tắc 40 ←Trang mới: “{{short description|Quy tắc kinh nghiệm tài chính}} '''Quy tắc 40''' (Rule of 40) là một quy tắc kinh nghiệm tài chính (financial heuristic) phổ biến được sử dụng để đo lường hiệu suất và sức khỏe của các công ty phần mềm dưới dạng dịch vụ (software as a service – SaaS). Quy tắc này cho rằng tốc độ tăng trưởng doanh thu hàng năm và biên lợ…”hiện tại
- 10:4910:49, ngày 5 tháng 4 năm 2026khác sử +12 nThành viên:Tanlocnguyen2014/Vốn mạo hiểmKhông có tóm lược sửa đổi
- 04:1304:13, ngày 5 tháng 4 năm 2026khác sử +13.393 MVốn cổ phần tư nhân được giao dịch công khai ←Trang mới: “{{Short description|Vốn cổ phần tư nhân niêm yết (LPE)}} {{About|các khoản đầu tư vào vốn cổ phần tư nhân thông qua phương tiện giao dịch công khai|Đầu tư tư nhân vào công ty đại chúng (PIPEs)|Private investment in public equity}} '''Vốn cổ phần tư nhân được giao dịch công khai''' (publicly traded private equity), còn được gọi là '''vốn cổ phần tư nhân niêm yết công khai''' (pu…”hiện tại
- 04:1104:11, ngày 5 tháng 4 năm 2026khác sử +59 nThành viên:Tanlocnguyen2014/Vốn mạo hiểmKhông có tóm lược sửa đổi
- 04:0904:09, ngày 5 tháng 4 năm 2026khác sử +45 nBản mẫu:Vốn đầu tư tư nhân và Vốn đầu tư mạo hiểmKhông có tóm lược sửa đổihiện tại
- 04:0704:07, ngày 5 tháng 4 năm 2026khác sử +26 Đại lý huy động vốn tư nhân →Tham khảohiện tại
- 04:0604:06, ngày 5 tháng 4 năm 2026khác sử +4.937 MĐại lý huy động vốn tư nhân ←Trang mới: “{{Short description|Trung gian tài chính}} Một '''Đại lý huy động vốn tư nhân''' (''private placement agent'') hoặc '''đại lý huy động vốn''' (''placement agent'') là một công ty hỗ trợ các nhà quản lý quỹ trong lĩnh vực tài sản thay thế (ví dụ: vốn cổ phần tư nhân (private equity),<ref>http://www.efinancialnews.com/story/2011-03-21/buyout-firms-race-to-spend-cash-piles?mod=sectionheadlines-IB…”Thẻ: Liên kết định hướng
- 04:0404:04, ngày 5 tháng 4 năm 2026khác sử +38 nThành viên:Tanlocnguyen2014/Vốn mạo hiểmKhông có tóm lược sửa đổi
- 04:0104:01, ngày 5 tháng 4 năm 2026khác sử −5 nBản mẫu:Vốn đầu tư tư nhân và Vốn đầu tư mạo hiểmKhông có tóm lược sửa đổi
- 04:0004:00, ngày 5 tháng 4 năm 2026khác sử +2.308 Định giá trước đầu tư →Up round và down roundhiện tại
- 03:5703:57, ngày 5 tháng 4 năm 2026khác sử −1.085 nĐịnh giá trước đầu tư →Vòng B
- 03:5303:53, ngày 5 tháng 4 năm 2026khác sử −155 nĐịnh giá trước đầu tư →Vòng A
- 03:5303:53, ngày 5 tháng 4 năm 2026khác sử −60 nĐịnh giá trước đầu tư →Vòng A
- 03:5103:51, ngày 5 tháng 4 năm 2026khác sử −631 Định giá trước đầu tư →Vòng A
- 03:4403:44, ngày 5 tháng 4 năm 2026khác sử −123 nĐịnh giá trước đầu tư →Vòng A
- 03:4303:43, ngày 5 tháng 4 năm 2026khác sử +11.965 MĐịnh giá trước đầu tư ←Trang mới: “{{Mô tả ngắn|Thuật ngữ trong vốn đầu tư mạo hiểm}} '''“Định giá trước đầu tư” (Pre-money valuation)''' là một thuật ngữ được sử dụng rộng rãi trong ngành Vốn cổ phần tư nhân (private equity) và Vốn đầu tư mạo hiểm (venture capital). Nó đề cập đến định giá (valuation) của một công ty hoặc tài sản trước khi có một khoản…”Thẻ: Liên kết định hướng
- 03:4103:41, ngày 5 tháng 4 năm 2026khác sử +228 nThành viên:Tanlocnguyen2014/Vốn mạo hiểmKhông có tóm lược sửa đổi
- 03:3803:38, ngày 5 tháng 4 năm 2026khác sử +1 nThành viên:Tanlocnguyen2014 →Kĩ thuật cơ khíhiện tại
- 03:3403:34, ngày 5 tháng 4 năm 2026khác sử +796 Thành viên:Tanlocnguyen2014/Vốn mạo hiểmKhông có tóm lược sửa đổi
- 03:3203:32, ngày 5 tháng 4 năm 2026khác sử −835 nThành viên:Tanlocnguyen2014 →Đã xong
- 03:3103:31, ngày 5 tháng 4 năm 2026khác sử +319 MThành viên:Tanlocnguyen2014/Vốn mạo hiểm ←Trang mới: “{{Navbox | name = Thành viên:Tanlocnguyen2014/Vốn mạo hiểm | state = {{{state|<includeonly>collapsed</includeonly>}}} | bodyclass = hlist | title = Chủ đề Vốn mạo hiểm | group1 = Vốn mạo hiểm | list1 = * Kỹ thuật cơ khí }}<noinclude> <br/>{{Tùy chọn đóng mở}} </noinclude>”
- 03:3003:30, ngày 5 tháng 4 năm 2026khác sử +50 nThành viên:Tanlocnguyen2014 →Các trang có đóng góp của tôi
ngày 29 tháng 3 năm 2026
- 04:3104:31, ngày 29 tháng 3 năm 2026khác sử +2.820 nỐc vít →Cơ cấu chống lỏng
- 04:3004:30, ngày 29 tháng 3 năm 2026khác sử +3.638 nỐc vít →Các dạng hư hỏngThẻ: Liên kết định hướng
- 04:2904:29, ngày 29 tháng 3 năm 2026khác sử +2.146 Ốc vít →Chiều dài ăn ren
- 04:2804:28, ngày 29 tháng 3 năm 2026khác sử +2.246 nỐc vít →Xem thêm
- 04:2704:27, ngày 29 tháng 3 năm 2026khác sử +8.881 Ốc vít →Công thức
- 04:2504:25, ngày 29 tháng 3 năm 2026khác sử −535 nỐc vít →Công thức
- 04:2104:21, ngày 29 tháng 3 năm 2026khác sử −25 nỐc vít →Công thức
- 04:2104:21, ngày 29 tháng 3 năm 2026khác sử −107 nỐc vít →Liên kết chịu cắt dạng chịu ép
- 04:2004:20, ngày 29 tháng 3 năm 2026khác sử +8.337 Ốc vít →Liên kết chịu cắt dạng chịu ép
- 04:1904:19, ngày 29 tháng 3 năm 2026khác sử +6.426 Ốc vít →Phân biệt bu lông và vít
- 04:1804:18, ngày 29 tháng 3 năm 2026khác sử +9 nThành viên:Tanlocnguyen2014/Kỹ thuật cơ khíKhông có tóm lược sửa đổihiện tại
- 04:1304:13, ngày 29 tháng 3 năm 2026khác sử +10.183 MVòng bu lông ←Trang mới: “{{Short description|Thuật ngữ trong kỹ thuật cơ khí}} {{redirect|Đường kính vòng chia|khoảng cách hiệu dụng giữa các bánh răng|Đường kính vòng chia (bánh răng)}} {{multiple image | width = | image1 = 5hole_wheel.png | alt1 = Bản vẽ vòng chia 5 lỗ | image2 = 4hole_wheel.png | alt2 = Bản vẽ vòng chia 4 lỗ | footer = Bản vẽ vòng chia 5…”hiện tại
- 04:1204:12, ngày 29 tháng 3 năm 2026khác sử +14 nThành viên:Tanlocnguyen2014/Kỹ thuật cơ khíKhông có tóm lược sửa đổi
- 04:0904:09, ngày 29 tháng 3 năm 2026khác sử +5.711 MCụm ống góp chặn và xả ←Trang mới: “Một '''cụm ống góp chặn và xả''' (''block and bleed manifold'') là một ống góp thủy lực (hydraulic manifold) kết hợp một hoặc nhiều van thủy lực (hydraulic valve) dùng để chặn/cách ly, thường là van bi (ball valve), và một hoặc nhiều van xả/thông khí, thường là van bi hoặc van kim (needle valve), thành một cụm duy nhất để kết nối với các thiết bị khác (bộ…”hiện tại
- 04:0904:09, ngày 29 tháng 3 năm 2026khác sử +32 nThành viên:Tanlocnguyen2014/Kỹ thuật cơ khíKhông có tóm lược sửa đổi
- 04:0004:00, ngày 29 tháng 3 năm 2026khác sử +6.532 MBellcrank ←Trang mới: “{{Short description|Loại tay quay (crank) thay đổi chuyển động theo một góc}} {{More citations needed|date=January 2021}} thumb|Minh họa một cơ cấu bellcrank từ Chambers's Twentieth Century Dictionary năm 1908|240x240px '''Bellcrank''' (đòn khuỷu chữ L) là một loại tay quay (crank) dùng để thay đổi hướng chuyển động theo một góc. Góc này có th…”hiện tại
- 04:0004:00, ngày 29 tháng 3 năm 2026khác sử +9 nThành viên:Tanlocnguyen2014/Kỹ thuật cơ khíKhông có tóm lược sửa đổi
- 03:5803:58, ngày 29 tháng 3 năm 2026khác sử +4.110 MBề mặt chịu tải ←Trang mới: “thumb|right|Bề mặt chịu tải (bearing surface) mô tả diện tích tiếp xúc giữa hai vật thể được sử dụng làm [[chuẩn tham chiếu. Nó thường là mặt dưới của đầu vít (bề mặt tựa phía “đực”, ký hiệu A) hoặc bề mặt phẳng ở đầu ren vít (bề mặt tựa phía “cái”, ký hiệu B).]] Một '''bề mặt chịu tải''' (''bearing surface'') trong […”hiện tại
- 03:5803:58, ngày 29 tháng 3 năm 2026khác sử +23 nThành viên:Tanlocnguyen2014/Kỹ thuật cơ khíKhông có tóm lược sửa đổi
- 03:5403:54, ngày 29 tháng 3 năm 2026khác sử +5.448 Áp suất tiếp xúc ổ →Ứng dụng
- 03:5303:53, ngày 29 tháng 3 năm 2026khác sử +2.357 Áp suất tiếp xúc ổ →Ứng suất tiếp xúc Hertz
- 03:5103:51, ngày 29 tháng 3 năm 2026khác sử −15 nÁp suất tiếp xúc ổ →Trường hợp áp suất phân bố đều
- 03:5103:51, ngày 29 tháng 3 năm 2026khác sử +1.120 Áp suất tiếp xúc ổ →Trường hợp tiếp xúc cầu–cầu