Nhật trình công khai chính
Giao diện
Hiển thị các nhật trình tải lên, xóa, khóa, cấm, di chuyển, mở tài khoản, phong cấp thành viên và bot, và đổi tên thành viên. Bạn có thể xem tỉ mỉ hơn bằng cách chọn loại nhật trình, tên thành viên và trang chịu ảnh hưởng.
- 13:26, ngày 3 tháng 4 năm 2026 Han0211 thảo luận đóng góp đã tạo trang Thể loại:Science Saru (Đã tạo trang trống) Thẻ: Soạn thảo trực quan
- 19:04, ngày 23 tháng 3 năm 2026 Han0211 thảo luận đóng góp đã tạo trang Studio Mother (←Trang mới: “{{Infobox company|name=Studio Mother, Inc.|logo=Studio MOTHER.svg|image=File:Sunrise headquarter.jpg|image_caption=Tòa nhà 2KI, nơi đặt trụ sở chính của Studio Mother.|native_name=スタジオマザー株式会社|native_name_lang=ja|romanized_name=|predecessor=Xebec|type=Kabushiki gaisha|founded={{Start date and age|2019|5|}}|key_people=Hiramatsu Kiyonori|hq_location_city=1-8-5 Kami-Igusa, Suginami, Tokyo|Suginam…”) Thẻ: Soạn thảo trực quan
- 21:08, ngày 20 tháng 3 năm 2026 Han0211 thảo luận đóng góp đã tạo trang Thể loại:Hộp điều hướng xưởng phim hoạt hình Nhật Bản (Đã tạo trang trống) Thẻ: Soạn thảo trực quan
- 20:16, ngày 20 tháng 3 năm 2026 Han0211 thảo luận đóng góp đã tạo trang Bản mẫu:ENGI (←Trang mới: “{{Navbox |name = ENGI |title = ENGI |state = {{{state|autocollapse}}} |listclass = hlist |group1 = Phim truyền hình |list1 = *''Kemono Michi: Rise Up'' (2019) *''Uzaki-chan muốn chơi đùa!'' (2020) *''Full Dive'' (2021) *''Thám tử đã chết'' (2021–nay) *''Thế giới Otomegame thật khắc nghiệt với nhân vật quần chúng'' (2022–nay) *''Uzaki-chan wa Asobitai!|Uzaki-…”)
- 00:01, ngày 16 tháng 3 năm 2026 Han0211 thảo luận đóng góp đã tạo trang Thể loại:Manga Time Kirara Forward (Đã tạo trang trống)
- 23:08, ngày 15 tháng 3 năm 2026 Han0211 thảo luận đóng góp đã tạo trang Bản mẫu:Hearts2Hearts (←Trang mới: “{{Hộp điều hướng | name = Hearts2Hearts | title = Hearts2Hearts | state = {{{state|autocollapse}}} | basestyle = color:#000 | bodyclass = hlist | background = group_or_band | above = * Carmen * Jiwoo * Yuha * Stella * Juun * A-na * Ian * Ye-on | group2 = Đĩa mở rộng | list2 = * ''Focus'' | group3 = Album đĩa đơn | list3 = * ''The Chase'' | group4 = Đĩa đơn | list4 = * "[…”)
- 13:13, ngày 15 tháng 3 năm 2026 Han0211 thảo luận đóng góp đã tạo trang Bản mẫu:Lapin Track (←Trang mới: “{{Navbox |name = Lapin Track |title = Lapin Track |state = {{{state|autocollapse}}} |listclass = hlist | group1 = Phim truyền hình | list1 = * ''Endride'' (2016) * ''Sarazanmai'' (2019) * ''Tama ando Furenzu San-chōme Monogatari'' (2020) * ''Atasha Kawashiri Kodama da yo~Denjarasu Raifu Hakkā no Tadareta Seikatsu~'' (2022) * ''Undead Girl Murder Farce'' (2023) * ''Shōshimin Series'' (2024–2025) * ''Seihantai na Kim…”)
- 03:27, ngày 15 tháng 3 năm 2026 Han0211 thảo luận đóng góp đã tạo trang Bản mẫu:NAZ (←Trang mới: “{{Navbox |name = NAZ |title = NAZ |state = {{{state|}}} |listclass = hlist | group1 = Phim truyền hình | list1 = *''Hamatora'' (2014) *''DRAMAtical Murder'' (2014) *''Hajimete no Gal'' (2017) *''Angorumoa: Genkō Kassen-ki'' (2018) *''Ore ga Suki nano wa Imōto dakedo Imōto ja nai'' (2018) *''Id:Invaded'' (2020) *''Infinite Dendrogram'' (2020) *''Itazuraguma no Gloomy'' (2021) *…”)
- 16:28, ngày 13 tháng 3 năm 2026 Han0211 thảo luận đóng góp đã tạo trang Thể loại:Phim anime năm 2026 (Đã tạo trang trống)
- 17:42, ngày 9 tháng 3 năm 2026 Han0211 thảo luận đóng góp đã tạo trang Có thứ muốn ăn thịt tôi (←Trang mới: “{{Infobox animanga/Header|name=Có thứ muốn ăn thịt tôi|image=|caption=|ja_kanji=私を喰べたい、ひとでなし|ja_romaji=Watashi o Tabetai, Hito de Nashi|genre={{ubl|Kinh dị<ref name="ANN-vol1-Review">{{cite web|last=Silverman|first=Rebecca|title=This Monster Wants to Eat Me Volume 1 Review|url=https://www.animenewsnetwork.com/review/this-monster-wants-to-eat-me/volume-1/.211561|website=Anime News Network|acc…”) Thẻ: Qua trình soạn thảo trực quan: Đã chuyển
- 22:11, ngày 8 tháng 3 năm 2026 Han0211 thảo luận đóng góp đã tạo trang Wakayama Shion (←Trang mới: “{{Thông tin ca sĩ và diễn viên|tên=Wakayama Shion|dân tộc=Nhật|nhóm nhạc=|caption=|tên gốc=若山 詩音|ngày sinh={{Birth date and age|1998|2|10}}|nơi sinh=Chiba, Nhật Bản|quốc tịch={{JPN}}|năm hoạt động=|quê quán=Chiba|image=|nghề nghiệp={{hlist|Diễn viên lồng tiếng}}|học vấn=|Công ty quản lý=Himawari Theatre Group|Hãng đĩa=|Thể loại=|Nhạc cụ=|cân…”) Thẻ: Tạo lại trang Soạn thảo trực quan
- 14:12, ngày 6 tháng 2 năm 2026 Han0211 thảo luận đóng góp đã tạo trang Bản mẫu:Yonezu Kenshi (←Trang mới: “{{Hộp điều hướng | name = Yonezu Kenshi | title = Yonezu Kenshi | state = {{{state|autocollapse}}} | basestyle = color:#000 | bodyclass = hlist | background = solo_singer | above = | group2 = Album phòng thu | list2 = *''Diorama'' *''Yankee'' *''Bremen'' *''Bootleg'' *''Stray Sheep'' *''Lost Corner'' | group3 =…”)
- 13:21, ngày 6 tháng 2 năm 2026 Han0211 thảo luận đóng góp đã tạo trang Bản mẫu:Thông tin ca sĩ và diễn viên/doc (←Trang mới: “{{Trang con tài liệu}} <!-- Xin vui lòng đặt thể loại nơi được chỉ ra ở cuối trang này và liên kết liên wiki tại Wikidata (xem Wikipedia:Wikidata) --> {{tl|Thông tin ca sĩ và diễn viên}} Bản mẫu này dùng để hiển thị hộp thông tin tiểu sử nghệ sĩ / người nổi tiếng (ca sĩ, diễn viên, nghệ sĩ, người của công chúng). Hỗ trợ nhiều tham số tiếng Việt và tiếng Anh. ==…”)
- 19:55, ngày 4 tháng 2 năm 2026 Han0211 thảo luận đóng góp đã tạo trang Bản mẫu:Comic Yuri Hime (←Trang mới: “{{Navbox | name = Comic Yuri Hime | title = Truyện tranh xuất bản trên ''Comic Yuri Hime'' | state = {{{state|autocollapse}}} | listclass = hlist | group1 = Hiện tại | list1 = * ''YuruYuri'' (2008) * ''Watashi no Yuri wa Oshigoto Desu!'' (2016) * ''Kimi ga Shinu made Koi wo Shitai'' (2018) * ''Citrus Plus'' (2018) * ''Khẽ hát lời yêu'' (2019) * ''Tôi yêu nữ phản diện'' (2020) * ''Kyō wa…”)
- 18:10, ngày 3 tháng 2 năm 2026 Han0211 thảo luận đóng góp đã tạo trang Shōnen Jump+ (←Trang mới: “{{Infobox magazine|title=Shōnen Jump+|image_file=Shōnen Jump+ logo.png|image_caption=Logo trên trang web của ấn phẩm|editor=Nakaji Seijiro<ref>{{Cite tweet|user=nakaji2017|number=1803096905922265281|title=18日付でジャンプ+の編集長になりました。2017年から7年ジャンプ+副編集長という立場でサービスに関わり、漫画編集としても沢山の作品に関わってきました。}}</ref><br>Momiyama Yuta (Dị…”) Thẻ: Soạn thảo trực quan
- 15:48, ngày 2 tháng 2 năm 2026 Han0211 thảo luận đóng góp đã tạo trang Bản mẫu:Yokohama Animation Laboratory (←Trang mới: “{{Navbox |name = Yokohama Animation Laboratory |title = Yokohama Animation Laboratory |state = {{{state|}}} |listclass = hlist | group1 = Phim truyền hình | list1 = *''Rapisu Riraitsu: Kono Sekai no Idol wa Mahō ga Tsukaeru'' (2020) *''Magatsu Vāruhaito'' (2020) *''Tensai Ōji no Akaji Kokka Saisei Jutsu ~Sō da, Baikoku Shiyō~'' (2022) *''Seiken Densetsu: Legend of Mana -The Teardrop Crystal-'' (2022) *''Seija Musō'' (2023) *''Reeru Romanes…”)
- 17:00, ngày 30 tháng 1 năm 2026 Han0211 thảo luận đóng góp đã tạo trang Studio Colorido (←Trang mới: “{{Infobox company | name = Studio Colorido Co., Ltd. | logo = Studio Colorido logo.png | native_name = 株式会社スタジオコロリド | native_name_lang = ja | romanized_name = Kabushiki-gaisha Sutajio Kororido | type = Kabushiki gaisha | foundation = {{start date and age|2011|8|22}} | key_people = Yamamoto Koji(CEO)<br>Uda Hideo (CEO) | predecessor = | num_employees = 106 <small>(Tính đến tháng 4, 2024)</small><ref>{{cite web |title=スタ…”) Thẻ: Qua trình soạn thảo trực quan: Đã chuyển
- 14:36, ngày 30 tháng 1 năm 2026 Han0211 thảo luận đóng góp đã tạo trang Thể loại:Studio Colorido (Đã tạo trang trống) Thẻ: Soạn thảo trực quan
- 14:00, ngày 30 tháng 1 năm 2026 Han0211 thảo luận đóng góp đã tạo trang Twin Engine (←Trang mới: “{{Infobox company|name=Twin Engine Inc.|native_name=株式会社ツインエンジン|romanized_name=Kabushiki-gaisha Tsuin Enjin|logo=File:Twin Engine Eota Logo.png|logo_caption=|type=Kabushiki-gaisha|key_people={{ubl|Yamamoto Koji <small>(CEO)</small>|Nemoto Shintaro <small>(Thành viên HĐQT)</small>|Kanae Masahiro <small>(Thành viên HĐQT)</small>|Takahashi Noboru <small>(Thành viên HĐQT)</small>|Fujiyama Naokado <small>(Thành viên HĐQT)</sm…”) Thẻ: Soạn thảo trực quan
- 16:02, ngày 27 tháng 1 năm 2026 Han0211 thảo luận đóng góp đã đổi Shokei Shōjo no Virgin Road thành Cách sống của thiếu nữ hành quyết (Đổi sang tên tiếng Việt đã được xuất bản chính thức tại Việt Nam)
- 15:15, ngày 26 tháng 1 năm 2026 Han0211 thảo luận đóng góp đã tạo trang Bản mẫu:Studio Colorido (←Trang mới: “{{Navbox | name = Studio Colorido | title = Studio Colorido | state = {{{state|autocollapse}}} | listclass = hlist | group1 = Phim điện ảnh | list1 = * ''Xa Lộ Chim Cánh Cụt'' (2018) * ''Khi muốn khóc, tôi đeo mặt nạ mèo'' (2020) * ''Burn the Witch'' (2020) * ''Tòa nhà trôi dạt'' (2022) * ''Cô gái Oni của tôi'' (2024) * ''Kaguya – Công chúa vũ trụ!'' (2…”)
- 15:05, ngày 26 tháng 1 năm 2026 Han0211 thảo luận đóng góp đã tạo trang Kaguya – Công chúa vũ trụ! (←Trang mới: “{{Infobox film | anime = yes | tên = Kaguya – Công chúa vũ trụ! | image = | caption = | director = Yamashita Shingo | producer = | screenplay = Saeri Natsuo <br> Yamashita Shingo | based_on = Nàng tiên ống tre | starring = {{Plainlist| * Natsuyoshi Yuko * Nagase Anna * Hayami Saori }} | music = Conisch | cinematography = Chiba Daisuke<ref name="Natalie 2025-12-02"/> | editing = Kinami Ryota<ref name="Natalie 2025-12…”) Thẻ: Soạn thảo trực quan
- 09:28, ngày 24 tháng 1 năm 2026 Han0211 thảo luận đóng góp đã tạo trang Địa ngục cực lạc (←Trang mới: “{{Infobox animanga/Header|image=|caption=First {{Transliteration|ja|tankōbon}} volume cover, featuring Gabimaru|ja_kanji=地獄楽|ja_romaji=Jigokuraku|genre={{ubl|Hành động<ref name="ComicsBeat"/>|Dark fantasy<ref>{{cite web|url=https://www.asahi.com/and_M/20190604/2705545/|script-title=ja:ここは地獄か極楽か。謎の島で繰り広げられるダークファンタジー『地獄楽』の待望の最新刊…”) Thẻ: Soạn thảo trực quan
- 01:42, ngày 13 tháng 1 năm 2026 Han0211 thảo luận đóng góp đã tạo trang New Game! (←Trang mới: “{{Infobox animanga/Header|name=New Game!|image=|caption=|ja_kanji=|ja_romaji=|genre=Hài hước<ref>{{cite web|url=http://www.crunchyroll.com/anime-news/2016/06/13/game-company-comedy-anime-new-game-premiere-set-for-july-4|title=Game Company Comedy Anime "NEW GAME!" Premiere Set for July 4|publisher=Crunchyroll|date=June 13, 2016|access-date=July 11, 2016|archive-date=June 17, 2018|archive-url=https://web.archive.org/web/20180617215930/http://www.cr…”) Thẻ: Qua trình soạn thảo trực quan: Đã chuyển
- 16:27, ngày 12 tháng 1 năm 2026 Han0211 thảo luận đóng góp đã tạo trang Not Cute Anymore (←Trang mới: “{{Infobox song | type = Đĩa đơn | writer = * Jasper Harris * Sasha Alex Sloan * Youra | artist = Illit | genre = Pop | cover = | caption = | length = 2:11 | chronology = Illit | language = Tiếng Hàn | B-side = Not Me | released = {{Start date|2025|11|24}} | label = Belift Lab | producer = Jasper Harris | prev_title = Toki Yo Tomare | next_title = Sunday Morning | prev_year = 2025 | next…”) Thẻ: Soạn thảo trực quan Liên kết định hướng
- 12:06, ngày 7 tháng 1 năm 2026 Han0211 thảo luận đóng góp đã tạo trang Satoh Takeru (←Trang mới: “{{Thông tin ca sĩ và diễn viên|tên=Satoh Takeru|dân tộc=Nhật|nhóm nhạc=|caption=|tên gốc=佐藤 健|ngày sinh={{birth date and age|1989|3|21}}|nơi sinh=Iwatsuki-ku, Saitama, Nhật Bản|quốc tịch={{JPN}}|năm hoạt động=2006 – nay|quê quán=Iwatsuki-ku, Saitama|image=Sato Takeru from "One Night" at Opening Ceremony of the Tokyo International Film Festival 2019 (49013876096).jpg|nghề nghi…”) Thẻ: Soạn thảo trực quan
- 06:39, ngày 29 tháng 11 năm 2025 Han0211 thảo luận đóng góp đã tạo trang Cherish (My Love) (←Trang mới: “{{Infobox song | type = single | writer = * Deputy * Andrew Jackson * Sarah "Solly" Solovay * Charli * Akap * "Hitman" Bang * Kim Kiwi * Supreme Boi * Danke * Divahh * Vincenzo * Jude * Shin-kung * Ssac (Mumw) | artist = Illit | genre = Dance-pop | cover = | caption = | EP = I'll Like You | length = 2:57 | chronology = Illit | language = Tiếng Hàn | released = {{Start date|2024|10|21}} | label = Belift L…”) Thẻ: Soạn thảo trực quan
- 04:54, ngày 29 tháng 11 năm 2025 Han0211 thảo luận đóng góp đã tạo trang Bản mẫu:Meovv (←Trang mới: “{{Hộp điều hướng | name = Meovv | title = Meovv | state = {{{state|autocollapse}}} | basestyle = color:#000 | bodyclass = hlist | background = group_or_band | above = * Sooin * Gawon * Anna * Narin * Ella | group2 = Đĩa mở rộng | list2 = * ''My Eyes Open VVide'' | group3 = Album đĩa đơn | list3 = * ''Meow'' * ''Toxic'' * ''Hands Up'' | group4 = Chủ đề liên quan | list4 = * The Black Label }} <noinclude…”)
- 04:45, ngày 29 tháng 11 năm 2025 Han0211 thảo luận đóng góp đã tạo trang Bản mẫu:Illit (←Trang mới: “{{Hộp điều hướng | name = Illit | title = Illit | state = {{{state|autocollapse}}} | basestyle = color:#000 | bodyclass = hlist | background = group_or_band | above = * Yunah * Minju * Moka * Wonhee * Iroha | group2 = Đĩa mở rộng | list2 = * ''Super Real Me'' * ''I'll Like You'' * ''Bomb'' | group3 = Album đĩa đơn | list3 = * ''Magnetic'' * ''Cherish…”)
- 18:47, ngày 6 tháng 8 năm 2025 Han0211 thảo luận đóng góp đã tạo trang Người tôi để ý không phải con trai (←Trang mới: “{{Infobox animanga/Header|title_name=Người tôi để ý không phải con trai|image=|size=|caption=|ja_kanji=気になってる人が男じゃなかった|ja_romaji=Ki ni Natteru Hito ga Otoko Janakatta|genre=Yuri <br> Slice of life <br> Âm nhạc}} {{Infobox animanga/Print|title=Người tôi để ý không phải con trai|type=manga|author=Arai Sumiko|publisher=Kadokawa Shoten|publisher_vi=Nhà xuất bản Hà Nội|…”) Thẻ: Soạn thảo trực quan
- 22:20, ngày 19 tháng 4 năm 2024 Han0211 thảo luận đóng góp đã tạo trang Danh sách đĩa nhạc của Aespa (←Trang mới: “{{Infobox artist discography|Artist=Aespa|Image=Aespa (에스파) 231124 Love Your W.png|image caption=Aespa năm 2023|EP=4|Singles=13|1Option name=Đĩa đơn quảng bá|1Option=2|2Option name=Xuất hiện trong nhạc phim|2Option=5}}Nhóm nhạc nữ Hàn Quốc Aespa đã phát hành bốn đĩa mở rộng, mười một đĩa đơn, hai đĩa đơn quản bá và năm soundtracks. Nhóm ra mắt vào ngày 17 tháng 11…”) Thẻ: Soạn thảo trực quan
- 21:53, ngày 16 tháng 4 năm 2024 Han0211 thảo luận đóng góp đã tạo trang Bản mẫu:Baek Ye-rin (←Trang mới: “{{Hộp điều hướng | name = Baek Ye-rin | title = Baek Ye-rin | state = {{{state|autocollapse}}} | listclass = hlist | background = solo_singer | above = Danh sách đĩa nhạc | group1 = Album phòng thu | list1 = * ''Every Letter I Sent You'' (2019) * ''Tellusboutyourself'' (2020) | group2 = Đĩa mở rộng | list2 = * ''Frank'' (2015) * ''Our Love Is Great'' (2019) * ''Love, Yerin'' (2021) |…”)
- 21:12, ngày 16 tháng 4 năm 2024 Han0211 thảo luận đóng góp đã tạo trang Stuck in the Middle (←Trang mới: “{{Infobox song|name=Stuck in the Middle|artist=BabyMonster|EP=BabyMons7er|cover=|type=single|released=1 tháng 2 năm 2024|language=Tiếng Anh|genre=|length=4:06|label=YG|composer=* Dee.P * Jared Lee * Dan Whittemore|lyricist=* Jared Lee * Dan Whittemore|prev_title=Batter Up|prev_year=2023|next_title=Sheesh|next_year=2024|misc={{External music video|{{YouTube|GsV1i0QHi-o|"Stuck in the Middle"}}}}}}"'''Stuck in the Middle'''" là…”) Thẻ: Soạn thảo trực quan
- 14:13, ngày 16 tháng 4 năm 2024 Han0211 thảo luận đóng góp đã tạo trang Bản mẫu:RBW (←Trang mới: “{{Navbox | name = RBW | title = RBW | state = {{{state|autocollapse}}} | bodyclass = hlist | above = Rainbow Bridge World | group1 = Nghệ sĩ | list1 = {{Navbox|child | group1 = RBW | list1 = {{Navbox|child | group1 = Nhóm nhạc | list1 = * Kara * Mamamoo * Vromance * Oneus * Onewe * Purple Kiss | group2 = Solo | list2 = * Moonbyul * Solar * Giuk * Purple Kiss|Swan…”) Thẻ: Liên kết định hướng
- 14:03, ngày 16 tháng 4 năm 2024 Han0211 thảo luận đóng góp đã tạo trang Bản mẫu:Hwasa (←Trang mới: “{{Hộp điều hướng | name = Seulgi | title = Hwasa | background = solo_singer | state = {{{state|autocollapse}}} | bodyclass = hlist | above = * Danh sách đĩa nhạc * Giải thưởng và đề cử | group1 = Đĩa mở rộng | list1 = * ''María'' | group2 = Đĩa đơn | list2 = * "Twit" * "Maria" | group3 = Bài hát khác | list3…”)
- 13:58, ngày 16 tháng 4 năm 2024 Han0211 thảo luận đóng góp đã tạo trang Bản mẫu:Tiffany Young (←Trang mới: “{{Hộp điều hướng | name = Tiffany Young | title = Tiffany Young | state = {{{state|autocollapse}}} | bodyclass = hlist | background = solo_singer | above = * Danh sách đĩa nhạc | group1 = Đĩa mở rộng | list1 = * ''I Just Wanna Dance'' (2016) * ''Lips on Lips'' (2019) | group2 = Đĩa đơn | list2 = * "Over My Skin" * "Born Again" | group3 = Chủ đề liên quan |…”)
- 13:53, ngày 16 tháng 4 năm 2024 Han0211 thảo luận đóng góp đã tạo trang Bản mẫu:Sunmi (←Trang mới: “{{Hộp điều hướng | name = Sunmi | title = Sunmi | state = {{{state|autocollapse}}} | bodyclass = hlist | background = solo_singer | above = * Danh sách đĩa nhạc * Giải thưởng và đề cử | group1 = Đĩa mở rộng | list1 = * ''Full Moon'' * ''Warning'' * ''1/6'' | group2 = Đĩa đơn | list2 = * "24 Hours" * "Full Moon" * "Gashina"…”)
- 12:00, ngày 16 tháng 4 năm 2024 Han0211 thảo luận đóng góp đã tạo trang Bản mẫu:B.I (←Trang mới: “{{Hộp điều hướng | name = B.I | title = B.I | background = solo_singer | bodyclass = hlist | above = * Danh sách đĩa nhạc | group1 = Album phòng thu | list1 = *''Waterfall'' *''To Die For'' | group2 = Đĩa mở rộng | list2 = * ''Cosmos'' * ''Love or Loved Part.1'' * ''Love or Loved Part.2'' * ''Tadaima'' | group3 = Album đĩa đơn | list3 = *''Midnight Blue (Love Streaming)'…”)
- 11:51, ngày 16 tháng 4 năm 2024 Han0211 thảo luận đóng góp đã tạo trang Bản mẫu:Wendy (←Trang mới: “{{Hộp điều hướng | name = Wendy | title = Wendy | state = {{{state|autocollapse}}} | bodyclass = hlist | background = solo_singer | group1 = Đĩa mở rộng | list1 = * ''Like Water'' * ''Wish You Hell'' | group2 = Đĩa đơn | list2 = * "Spring Love" * "When This Rain Stops" * "Like Water" * "Wish You Hell" | group3 = Bài hát khác | list3 = * "Why Can't You Love Me?" | group5…”)
- 11:46, ngày 16 tháng 4 năm 2024 Han0211 thảo luận đóng góp đã tạo trang Bản mẫu:Taemin (←Trang mới: “{{Hộp điều hướng | name = Taemin | title = Taemin | state = {{{state|autocollapse}}} | bodyclass = hlist | background = solo_singer | above = * Danh sách đĩa nhạc * Giải thưởng và đề cử | group1 = Album phòng thu | list1 = {{Navbox musical artist|border = child | evenodd = swap | group1 = Tiếng Hàn | list1 = * ''Press It'' * ''Move'' * ''Never Gonna Dance Again'' | group2 = Tiếng Nhật…”)
- 11:38, ngày 16 tháng 4 năm 2024 Han0211 thảo luận đóng góp đã tạo trang Bản mẫu:Seulgi (←Trang mới: “{{Hộp điều hướng | name = Seulgi | title = Seulgi | background = solo_singer | state = {{{state|autocollapse}}} | bodyclass = hlist | above = * Danh sách đĩa nhạc * Giải thưởng và đề cử | group1 = Đĩa mở rộng | list1 = * ''28 Reasons'' | group2 = Đĩa đơn | list2 = * "28 Reasons" | group3 = Bài hát khác | list3 = * "Wow Thing" | group4 = Danh sách phim | list4 = * ''Idol Drama Operation T…”)
- 11:34, ngày 16 tháng 4 năm 2024 Han0211 thảo luận đóng góp đã tạo trang Bản mẫu:Onew (←Trang mới: “{{Navbox musical artist | name = Onew | title = Onew | state = {{{state|autocollapse}}} | bodyclass = hlist | background = solo_singer | above = * Danh sách đĩa nhạc | group1 = Album phòng thu | list1 = * ''Life Goes On'' * ''Circle'' | group2 = Đĩa mở rộng | list2 = * ''Voice'' * ''Dice'' | group3 = Đĩa đơn | list3 = * "Dice" | group4 = Chủ đề liên quan | list4 = * Shinee * SM Town * SM Entertainm…”)
- 11:28, ngày 16 tháng 4 năm 2024 Han0211 thảo luận đóng góp đã tạo trang Bản mẫu:Henry Lau (←Trang mới: “{{Hộp điều hướng | name = Henry Lau | title = Henry Lau | state = {{{state|autocollapse}}} | bodyclass = hlist | background = solo_singer |above = {{flatlist| * Danh sách đĩa nhạc * Danh sách phim }} | group1 = Đĩa mở rộng | list1 = * ''Trap'' * ''Fantastic'' * ''Journey'' | group7 = Chủ đề liên quan | list7 = * Super Junior-M }}<noinclude> {{collapsible option}} Thể loại:Super Junior Thể l…”)
- 11:25, ngày 16 tháng 4 năm 2024 Han0211 thảo luận đóng góp đã tạo trang Bản mẫu:Key (ca sĩ) (←Trang mới: “{{Hộp điều hướng | name = Key | title = Key | state = {{{state|autocollapse}}} | bodyclass = hlist | background = solo_singer | above = * Danh sách đĩa nhạc | group1 = Album phòng thu | list1 = * ''Face'' * ''Gasoline'' | group2 = Đĩa mở rộng | list2 = * ''Hologram'' * ''Bad Love'' * ''Good & Great'' | group3 = Đĩa đơn | list3 = * "Hate That..." * "Bad Love" * "Gasoline" | group4 = Chủ đề l…”)
- 11:19, ngày 16 tháng 4 năm 2024 Han0211 thảo luận đóng góp đã tạo trang Bản mẫu:Kai (←Trang mới: “{{Hộp điều hướng | name = Kai | title = Kai | state = {{{state|autocollapse}}} | bodyclass = hlist | background = solo_singer | above = * Danh sách đĩa nhạc * Giải thưởng và đề cử | group1 = Đĩa mở rộng | list1 = * ''Kai'' (2020) * ''Peaches'' (2021) * ''Rover'' (2023) | group2 = Đĩa đơn | list2 = * "Mmmh" * "Peaches" * "Rover" | group3 = Chủ đề liên quan | list3 = *…”)
- 11:14, ngày 16 tháng 4 năm 2024 Han0211 thảo luận đóng góp đã tạo trang Bản mẫu:Joy (←Trang mới: “{{Hộp điều hướng | name = Joy (singer) | title = Joy | state = {{{state|autocollapse}}} | bodyclass = hlist | background = solo_singer | above = * Danh sách đĩa nhạc * Giải thưởng và đề cử | group1 = Đĩa mở rộng | list1 = * ''Hello'' | group2 = Đĩa đơn | list2 = * "Je T'aime" * "Hello" | group3 = Bài hát khác | list3 = * "Introduce Me a Good Person" *…”)
- 11:14, ngày 16 tháng 4 năm 2024 Han0211 thảo luận đóng góp đã tạo trang Thể loại:Hộp điều hướng ca sĩ nhạc pop Hàn Quốc (Đã tạo trang trống) Thẻ: Soạn thảo trực quan
- 17:54, ngày 14 tháng 4 năm 2024 Han0211 thảo luận đóng góp đã tạo trang BabyMons7er (←Trang mới: “{{Infobox album|name=BabyMons7er|type=EP|artist=BabyMonster|cover=|released={{Start date|2024|04|01}}|genre=<!-- Must be sourced reliable describing the entire album instead of individual songs PER CONSENSUS -->|length=20:01|language={{hlist|Tiếng Hàn|Tiếng Anh}}|label=YG|producer=|misc={{Singles | name = BabyMons7er | type = EP | single1 = Batter Up | single1date = 27 tháng 11 năm 2023 | single2 = Stuck…”) Thẻ: Soạn thảo trực quan
- 00:16, ngày 14 tháng 4 năm 2024 Han0211 thảo luận đóng góp đã tạo trang Thể loại:EP năm 2024 (Đã tạo trang trống)
- 19:47, ngày 12 tháng 4 năm 2024 Han0211 thảo luận đóng góp đã tạo trang Magnetic (bài hát của Illit) (←Trang mới: “{{Infobox song|name=Magnetic|artist=Illit|EP=Super Real Me|type=single|released={{Start date|2024|03|25}}|language=Tiếng Hàn|genre=* Dance * pluggnb * house|length=2:40|label=* Belift Lab * YG Plus|writer=* Slow Rabbit * Bang Si-hyuk * Martin * Salem Ilese * Danke * Vincenzo * Lee Yi-jin * Sophie Leigh McBurnie * Lauren Amber Aquilina * Marcus Andersson * Kim Kiwi *…”) Thẻ: Soạn thảo trực quan