Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Jørgen Strand Larsen”

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Nội dung được xóa Nội dung được thêm vào
Không có tóm lược sửa đổi
Thẻ: Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động
Không có tóm lược sửa đổi
Thẻ: Sửa ngày tháng năm
 
Dòng 69: Dòng 69:
| nationalcaps7 = 24
| nationalcaps7 = 24
| nationalgoals7 = 4
| nationalgoals7 = 4
| club-update = 25 tháng 5 năm 2025
| club-update = 31 tháng 1 năm 2026
| nationalteam-update = 16 tháng 11 năm 2025
| nationalteam-update = 16 tháng 11 năm 2025
}}
}}
Dòng 79: Dòng 79:


==Thống kê sự nghiệp==
==Thống kê sự nghiệp==
===Câu lạc bộ===
{{updated|31 tháng 1 năm 2026}}<ref>{{cite web|title=Jørgen Strand Larsen {{!}} Club matches|url=https://www.worldfootball.net/person/pe480336/joergen-strand-larsen/club-matches/|website=WorldFootball.net|access-date=30 November 2024}}</ref><ref>{{cite web |url=http://www.altomfotball.no/element.do?cmd=player&personId=317954&tournamentId=1&seasonId=340&teamId=541&useFullUrl=false|archive-url=https://web.archive.org/web/20180815024232/http://www.altomfotball.no/element.do?cmd=player&personId=317954&tournamentId=1&seasonId=340&teamId=541&useFullUrl=false|url-status=dead|archive-date=15 August 2018|title=Jørgen Strand Larsen|website=Alt om Football|access-date=10 September 2020|language=no}}</ref>

{| class="wikitable" style="text-align: center;"
|+ Số lần ra sân và bàn thắng theo câu lạc bộ, mùa giải và giải đấu
!rowspan="2"|Câu lạc bộ
!rowspan="2"|Mùa giải
!colspan="3"|Giải đấu
!colspan="2"|Cúp quốc gia{{efn|Bao gồm [[Cúp bóng đá Na Uy|Norwegian Cup]], [[KNVB Cup]], [[Copa del Rey]], [[FA Cup]]}}
!colspan="2"|Cúp liên đoàn{{efn|Bao gồm [[EFL Cup]]}}
!colspan="2"|Châu Âu
!colspan="2"|Tổng cộng
|-
!Hạng đấu!!Trận!!Bàn!!Trận!!Bàn!!Trận!!Bàn!!Trận!!Bàn!!Trận!!Bàn
|-
|rowspan="5"|[[Sarpsborg 08 FF|Sarpsborg 08]]
|[[Eliteserien 2017|2017]]
|rowspan="4"|[[Eliteserien]]
|3||0||3||3||colspan="2"|–||colspan="2"|–||6||3
|-
|[[Eliteserien 2018|2018]]
|6||0||0||0||colspan="2"|–||5{{efn|Số lần ra sân tại [[UEFA Europa League]]}}||0||11||0
|-
|[[Eliteserien 2019|2019]]
|23||4||3||1||colspan="2"|–||colspan="2"|–||26||5
|-
|[[Eliteserien 2020|2020]]
|16||2||0||0||colspan="2"|–||colspan="2"|–||16||2
|-
!colspan="2"|Tổng cộng
!48!!6!!6!!4!!colspan="2"|–!!5!!0!!59!!10
|-
|rowspan="4"|[[FC Groningen|Groningen]]
|[[Eredivisie 2020–21|2020–21]]
|rowspan="3"|[[Eredivisie]]
|31||9||1||0||colspan="2"|–||colspan="2"|–||32||9
|-
|[[Eredivisie 2021–22|2021–22]]
|32||14||3||3||colspan="2"|–||colspan="2"|–||35||17
|-
|[[Eredivisie 2022–23|2022–23]]
|4||1||colspan="2"|—||colspan="2"|–||colspan="2"|–||4||1
|-
!colspan="2"|Tổng cộng
!67!!24!!4!!3!!colspan="2"|–!!colspan="2"|–!!71!!27
|-
|rowspan="3"|[[RC Celta de Vigo|Celta]]
|[[La Liga 2022–23|2022–23]]
|rowspan="2"|[[La Liga]]
|32||4||3||1||colspan="2"|–||colspan="2"|–||35||5
|-
|[[La Liga 2023–24|2023–24]]
|37||13||2||0||colspan="2"|–||colspan="2"|–||39||13
|-
!colspan="2"|Tổng cộng
!69!!17!!5!!1!!colspan="2"|–!!colspan="2"|–!!74!!18
|-
|[[Wolverhampton Wanderers F.C.|Wolverhampton Wanderers]] (mượn)
|[[Wolverhampton Wanderers F.C. mùa giải 2024-25|2024–25]]
|rowspan="2"|[[Premier League]]
|35||14||2||0||1||0||colspan="2"|–||38||14
|-
|rowspan="2"|[[Wolverhampton Wanderers F.C.|Wolverhampton Wanderers]]
|[[Giải bóng đá Ngoại hạng Anh 2025–26|2025–26]]
|22||1||1||3||3||2||colspan="2"|–||26||6
|-
!colspan="2"|Tổng cộng
!57!!15!!3!!3!!4!!2!!colspan="2"|–!!64!!20
|-
|[[Crystal Palace F.C.|Crystal Palace]]
|[[Giải bóng đá Ngoại hạng Anh 2025–26|2025–26]]
|[[Premier League]]
|0||0||colspan="2"|–||colspan="2"|–||0||0||0||0
|-
!colspan="3"|Tổng cộng sự nghiệp
!240!!62!!18!!11!!4!!2!!5!!0!!267!!75
|}
{{notelist}}

===Quốc tế===
===Quốc tế===
{{updated|16 tháng 11 năm 2025}}<ref name="NFT">{{NFT player}}</ref>
{{updated|16 tháng 11 năm 2025}}<ref name="NFT">{{NFT player}}</ref>
Dòng 117: Dòng 196:
==Tham khảo==
==Tham khảo==
{{Tham khảo}}
{{Tham khảo}}

==Liên kết ngoài==
{{Thể loại Commons}}
*[https://rccelta.es/en/jugadores/jorgen-strand-larsen/ Jørgen Strand Larsen] tại trang web RC Celta de Vigo
*{{UEFA player}}

{{Đội hình Crystal Palace F.C.}}
{{Đội hình Crystal Palace F.C.}}


[[Thể loại:Nhân vật còn sống]]
[[Thể loại:Nhân vật còn sống]]
[[Thể loại:Sinh năm 2000]]
[[Thể loại:Sinh năm 2000]]
[[Thể loại:Cầu thủ bóng đá FC Groningen]]
[[Thể loại:Cầu thủ bóng đá Celta de Vigo]]
[[Thể loại:Cầu thủ bóng đá Wolverhampton Wanderers F.C.]]
[[Thể loại:Cầu thủ bóng đá Wolverhampton Wanderers F.C.]]
[[Thể loại:Cầu thủ bóng đá Crystal Palace F.C.]]
[[Thể loại:Cầu thủ bóng đá Crystal Palace F.C.]]
[[Thể loại:Cầu thủ bóng đá Sarpsborg 08 FF]]
[[Thể loại:Cầu thủ bóng đá Na Uy]]
[[Thể loại:Cầu thủ bóng đá Na Uy]]
[[Thể loại:Cầu thủ đội tuyển bóng đá quốc gia Na Uy]]
[[Thể loại:Cầu thủ đội tuyển bóng đá quốc gia Na Uy]]
Dòng 136: Dòng 222:
[[Thể loại:Cầu thủ bóng đá La Liga]]
[[Thể loại:Cầu thủ bóng đá La Liga]]
[[Thể loại:Cầu thủ bóng đá Premier League]]
[[Thể loại:Cầu thủ bóng đá Premier League]]
[[Thể loại:Cầu thủ bóng đá Celta de Vigo]]

Bản mới nhất lúc 04:04, ngày 9 tháng 2 năm 2026

Jørgen Strand Larsen
Larsen trong màu áo Na Uy năm 2025
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủJørgen Strand Larsen
Ngày sinh6 tháng 2, 2000 (26 tuổi)
Nơi sinhHalden, Na Uy
Chiều cao1,93 m[1]
Vị tríTiền đạo cắm, tiền đạo cánh phải
Thông tin đội
Đội hiện nay
Crystal Palace
Số áo22
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
NămĐội
0000–2014Kvik Halden
2015–2017Sarpsborg 08
2017–2018→ AC Milan (mượn)
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
NămĐộiST(BT)
2017–2020Sarpsborg 0848(6)
2020–2022Groningen67(24)
2022–2025Celta Vigo69(17)
2024–2025Wolverhampton Wanderers (mượn)35(14)
2025–2026Wolverhampton Wanderers23(1)
2026–Crystal Palace0(0)
Sự nghiệp đội tuyển quốc gia
NămĐộiST(BT)
2016–2017U-16 Na Uy12(6)
2017U-17 Na Uy9(3)
2018U-18 Na Uy12(1)
2019U-19 Na Uy7(4)
2019U-20 Na Uy1(0)
2019–2022U-21 Na Uy16(11)
2020–Na Uy24(4)
*Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 31 tháng 1 năm 2026
‡ Số trận ra sân và số bàn thắng ở đội tuyển quốc gia, chính xác tính đến 16 tháng 11 năm 2025

Jørgen Strand Larsen (sinh ngày 6 tháng 2 năm 2000) là một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp hiện đang thi đấu cho câu lạc bộ Crystal Palace tại Premier Leagueđội tuyển bóng đá quốc gia Na Uy.

Niên thiếu

Jørgen Strand Larsen[2] ra đời ngày 6 tháng 2 năm 2000 ở Halden, Viken, Na Uy.[1]

Thống kê sự nghiệp

Câu lạc bộ

Tính đến 31 tháng 1 năm 2026[3][4]
Số lần ra sân và bàn thắng theo câu lạc bộ, mùa giải và giải đấu
Câu lạc bộMùa giảiGiải đấuCúp quốc gia[a]Cúp liên đoàn[b]Châu ÂuTổng cộng
Hạng đấuTrậnBànTrậnBànTrậnBànTrậnBànTrậnBàn
Sarpsborg 082017Eliteserien303363
201860005[c]0110
201923431265
202016200162
Tổng cộng48664505910
Groningen2020–21Eredivisie31910329
2021–223214333517
2022–234141
Tổng cộng6724437127
Celta2022–23La Liga32431355
2023–243713203913
Tổng cộng6917517418
Wolverhampton Wanderers (mượn)2024–25Premier League351420103814
Wolverhampton Wanderers2025–262211332266
Tổng cộng571533426420
Crystal Palace2025–26Premier League000000
Tổng cộng sự nghiệp240621811425026775
  1. ^ Bao gồm Norwegian Cup, KNVB Cup, Copa del Rey, FA Cup
  2. ^ Bao gồm EFL Cup
  3. ^ Số lần ra sân tại UEFA Europa League

Quốc tế

Tính đến 16 tháng 11 năm 2025[5]
Số lần ra sân và bàn thắng theo đội tuyển quốc gia và năm
Đội tuyển quốc giaNămTrậnBàn
Na Uy202010
202230
202373
202480
202551
Tổng cộng244

Tỷ số và kết quả được liệt kê đầu tiên là số bàn thắng của Na Uy.[5]

Danh sách bàn thắng quốc tế của Jørgen Strand Larsen
No.NgàyĐịa điểmĐối thủBàn thắngKết quảGiải đấu
1.7 tháng 9 năm 2023Sân vận động Ullevaal, Oslo, Na Uy Jordan3–06–0Giao hữu
2.16 tháng 11 năm 2023 Quần đảo Faroe1–02–0
3.20 tháng 11 năm 2023Hampden Park, Glasgow, Scotland Scotland2–13–3Vòng loại UEFA Euro 2024
4.16 tháng 11 năm 2025San Siro, Milan, Ý Ý4–14–1Vòng loại FIFA World Cup 2026

Tham khảo

  1. ^ a b "J. Strand Larsen: Summary". Soccerway. Perform Group. Truy cập ngày 6 tháng 5 năm 2023.
  2. ^ "Jørgen Strand Larsen: Klubbstatistikk" [Jørgen Strand Larsen: Club statistics]. Norwegian Football Federation. Truy cập ngày 6 tháng 5 năm 2023.
  3. ^ "Jørgen Strand Larsen | Club matches". WorldFootball.net. Truy cập ngày 30 tháng 11 năm 2024.
  4. ^ "Jørgen Strand Larsen". Alt om Football (bằng tiếng Na Uy). Bản gốc lưu trữ ngày 15 tháng 8 năm 2018. Truy cập ngày 10 tháng 9 năm 2020.
  5. ^ a b Jørgen Strand Larsen tại National-Football-Teams.com Sửa dữ liệu tại Wikidata

Liên kết ngoài