Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Bước nhảy hoàn vũ nhí”
Chương trình truyền hình trên sóng VTV3 của Đài Truyền hình Việt Nam
Giao diện
Nội dung được xóa Nội dung được thêm vào
Đã thêm nhãn {{Không nổi bật}} | Thẻ: Trang đổi hướng mới Lùi sửa | ||
| (Không hiển thị 5 phiên bản của 4 người dùng ở giữa) | |||
| Dòng 1: | Dòng 1: | ||
#đổi [[Bước nhảy hoàn vũ]] | |||
{{Không nổi bật|date=tháng 12/2025}} | |||
{{Infobox television | |||
| show_name = Bước nhảy hoàn vũ nhí | |||
| image = | |||
| genre = [[Truyền hình thực tế]] | |||
| format = [[Trò chơi truyền hình]] | |||
| creator = [[VTV|Đài truyền hình Việt Nam]] | |||
| presenter = [[Đại Nghĩa (diễn viên)|Đại Nghĩa]] - [[Khánh Thi]] (Mùa 1)<br>[[Thành Trung (MC)|Thành Trung]] - [[Ốc Thanh Vân]] (Mùa 2) | |||
| judges = Yến Trang - Hà Lê, Đoan Trang - Phan Hiển và Ốc Thanh Vân - Quang Đăng ([[2014]])<br>Minh Hằng - Phan Hiển, Đoan Trang - Hà Lê và Thủy Tiên - Lâm Vinh Hải ([[2015]]) | |||
| country = [[Việt Nam]] | |||
| language = | |||
| num_season = 2 | |||
| num_episodes = | |||
| producer = | |||
| location = | |||
| runtime = 60 phút (có [[quảng cáo]]) | |||
| company = Time Symphony<br />[[Cát Tiên Sa]] | |||
| distributor = | |||
| channel = [[VTV3]] | |||
| picture_format = [[SD]]<br>HD | |||
| first_aired = 18/7/2014 | |||
| last_aired = 29/8/2015 | |||
| related = [[Kids Dancing]] | |||
| website = | |||
| production_website = | |||
}} | |||
'''Bước nhảy hoàn vũ nhí''' là một phiên bản [[tiếng Việt]] của [[game show|gameshow]] nổi tiếng của công ty Time Symphony Kids Dancing, do [[Đài truyền hình Việt Nam]] thực hiện. '''Bước nhảy hoàn vũ nhí''' là một gameshow tìm kiếm tài năng về lĩnh vực vũ đạo, tạo cơ hội cho những trẻ em lứa tuổi 6 – 13 có năng khiếu và đam mê nhảy múa tỏa sáng trên sân khấu biểu diễn chuyên nghiệp. Chương trình được rất nhiều người xem trên [[truyền hình]] từ ngày 18/7/2014 đến ngày 29/8/2015. Mỗi mùa giải có 3 đội, trong đó mỗi đội có thí sinh đã đoạt giải cao cuộc thi [[Bước nhảy hoàn vũ]] với 1 biên đạo múa để hỗ trợ cho các thí sinh nhí với những tiết mục đặc sắc. | |||
== Mùa 1 == | |||
Bắt đầu phát sóng vào ngày '''18/7/2014''', gồm có 3 đội: | |||
Đội [[Yến Trang]] - Hà Lê | |||
Đội [[Đoan Trang]] - Phan Hiển | |||
Đội [[Thanh Vân (diễn viên)|Ốc Thanh Vân]] - Quang Đăng. | |||
=== Vòng tuyển chọn === | |||
Trong vòng tuyển chọn, các đội sẽ tiến hành " tuyển quân " để tìm cho mình một đội 10 thí sinh. Các đội sẽ theo dõi các tiết mục của thí sinh. Khi họ thấy muốn "tuyển" thí sinh đó vào đội thì phải nhấn nút "TÔI CHỌN BẠN" trong khi phần thi của thí sinh chưa kết thúc. Nếu chỉ một đội nhấn nút, thí sinh sẽ về đội đó. Nếu có nhiều huấn luyện viên nhấn nút, thí sinh được phép chọn lựa huấn luyện viên mình thích và huấn luyện viên cũng được phép dùng mọi cách để " chiêu mộ nhân tài" cho đội của mình. Nếu có tiết mục thể hiện như nhảy đôi, nhảy tập thể, đội sẽ chọn duy nhất 1 bé để vào vòng trong. Khi đội đã đầy chỗ sẽ dừng tuyển trong khi các đội còn lại tiếp tục. Vòng tuyển chọn kết thúc ngay khi tất cả các đội dừng tuyển vì đủ chỗ. | |||
==== Tập 1 (18/7/2014) ==== | |||
{| class="wikitable" style="text-align:center; width:100%;" | |||
|- | |||
! rowspan="2" scope="col" style="width:05%;" | Thứ tự | |||
! rowspan="2" scope="col" style="width:20%;" | Thí sinh | |||
! rowspan="2" scope="col" style="width:05%;" | Tuổi | |||
! rowspan="2" scope="col" style="width:20%;" | Quê quán | |||
! rowspan="2" |Thể loại | |||
! colspan="4" scope="col" style="width:30%;" | Lựa chọn của huấn luyện viên và thí sinh | |||
|- | |||
! style="width:10%;" |Yến Trang & Hà Lê | |||
! style="width:10%;" |Đoan Trang & Phan Hiển | |||
! style="width:10%;" |Ốc Thanh Vân & Quang Đăng | |||
|- | |||
! 1 | |||
|Trương Quốc Triệu | |||
|8 | |||
|Hà Nội | |||
|Dancesport | |||
| — | |||
| style="background:#ffd44c;" | [[Tập tin:Tick green modern.svg|20px|link=]] | |||
| — | |||
|- | |||
! 2 | |||
|Nhóm 5 công chúa | |||
|7-8 | |||
|Thành phố Hồ Chí Minh | |||
|Nhảy hiện đại | |||
| — | |||
| — | |||
| style="background:#ffd44c;" | [[Tập tin:Tick green modern.svg|20px|link=]] Gia Hân | |||
|- | |||
! 3 | |||
|Nguyễn Khôi Nguyên | |||
|10 | |||
|Thái Nguyên | |||
|Dancesport | |||
| rowspan="2" style="background:#fffebb;" | [[Tập tin:Tick green modern.svg|20px|link=]] | |||
| style="background:#fffebb;" | | |||
| style="background:#fffebb;" | | |||
|- | |||
! 4 | |||
| Đào Thái Hoàng Đức | |||
|11 | |||
| rowspan="2" |Hà Nội | |||
|Hip-Hop | |||
| style="background:#fffebb;" | | |||
| style="background:#fffebb;" | | |||
|- | |||
! 5 | |||
|Đinh Thùy Dương | |||
|9 | |||
|Nhảy hiện đại | |||
| style="background:#fffebb;" | | |||
| style="background:#fffebb;" | | |||
| style="background:#fffebb;" | [[Tập tin:Tick green modern.svg|20px|link=]] | |||
|- | |||
! 6 | |||
|Trương Thị Lệ Huyền | |||
|11 | |||
|Thành phố Hồ Chí Minh | |||
|Múa đương đại | |||
| — | |||
| style="background:#ffd44c;" | [[Tập tin:Tick green modern.svg|20px|link=]] | |||
| rowspan="2" | — | |||
|- | |||
! 7 | |||
| style="background:#DCDCDC;"| Như Ý - Văn Đạt | |||
| style="background:#DCDCDC;"| 6-7 | |||
| style="background:#DCDCDC;"| Thanh Hóa | |||
|Dancesport | |||
| — | |||
| — | |||
|- | |||
! 8 | |||
|Nguyễn Kim Anh (Kellie) | |||
|10 | |||
| rowspan="2" |Hà Nội | |||
|Múa đương đại | |||
| rowspan="2" style="background:#fffebb;" | [[Tập tin:Tick green modern.svg|20px|link=]] | |||
| style="background:#fffebb;" | | |||
| style="background:#fffebb;" | | |||
|- | |||
! 9 | |||
|Nguyễn Đặng Yến Nhi | |||
|7 | |||
|Nhảy hiện đại | |||
| style="background:#fffebb;" | | |||
| style="background:#fffebb;" | | |||
|- | |||
! 10 | |||
|Trần Minh Khang | |||
|10 | |||
|Thành phố Hồ Chí Minh | |||
|Hip-Hop & Popping | |||
| style="background:#fffebb;" | | |||
| style="background:#fffebb;" | | |||
| style="background:#fffebb;" | [[Tập tin:Tick green modern.svg|20px|link=]] | |||
|} | |||
==== Tập 2 (25/7/2014) ==== | |||
{| class="wikitable" style="text-align:center; width:100%;" | |||
|- | |||
! rowspan="2" scope="col" style="width:05%;" | Thứ tự | |||
! rowspan="2" scope="col" style="width:20%;" | Thí sinh | |||
! rowspan="2" scope="col" style="width:05%;" | Tuổi | |||
! rowspan="2" scope="col" style="width:20%;" | Quê quán | |||
! rowspan="2" |Thể loại | |||
! colspan="4" scope="col" style="width:30%;" | Lựa chọn của huấn luyện viên và thí sinh | |||
|- | |||
! style="width:10%;" |Yến Trang & Hà Lê | |||
! style="width:10%;" |Đoan Trang & Phan Hiển | |||
! style="width:10%;" |Ốc Thanh Vân & Quang Đăng | |||
|- | |||
! 1 | |||
|Nguyễn Đặng Đăng Khoa | |||
|13 | |||
|Thành phố Hồ Chí Minh | |||
|Popping | |||
| — | |||
| — | |||
| style="background:#ffd44c;" | [[Tập tin:Tick green modern.svg|20px|link=]] | |||
|- | |||
! 2 | |||
| style="background:#DCDCDC;" | Nguyễn Anh Tú | |||
| style="background:#DCDCDC;" | 10 | |||
| style="background:#DCDCDC;" | Hà Nội | |||
|Hip-Hop | |||
| — | |||
| — | |||
| — | |||
|- | |||
! 3 | |||
|Nhóm dễ thương | |||
|7-11 | |||
|Thành phố Hồ Chí Minh | |||
|Belly dance | |||
| — | |||
| style="background:#fffebb;" | | |||
| style="background:#fffebb;" | [[Tập tin:Tick green modern.svg|20px|link=]] Vân Quỳnh | |||
|- | |||
! 4 | |||
|Nguyễn Trang Linh | |||
|9 | |||
|Hà Nội | |||
|Múa đương đại | |||
| style="background:#fffebb;" | | |||
| style="background:#fffebb;" | | |||
| style="background:#fffebb;" | [[Tập tin:Tick green modern.svg|20px|link=]] | |||
|- | |||
! 5 | |||
|Trương Giang Nam | |||
|13 | |||
| rowspan="4" |Thành phố Hồ Chí Minh | |||
|Popping | |||
| style="background:#fffebb;" | | |||
| rowspan="3" style="background:#fffebb;" | [[Tập tin:Tick green modern.svg|20px|link=]] | |||
| style="background:#fffebb;" | | |||
|- | |||
! 6 | |||
|Chắn Huy Nhật | |||
|13 | |||
|Aerobic | |||
| style="background:#fffebb;" | | |||
| style="background:#fffebb;" | | |||
|- | |||
! 7 | |||
|Trần Bảo Ngọc | |||
|8 | |||
|Dancesport | |||
| style="background:#fffebb;" | | |||
| style="background:#fffebb;" | | |||
|- | |||
! 8 | |||
|Ái My & Ngọc Khánh | |||
|6-9 | |||
|Nhảy hiện đại | |||
| style="background:#fffebb;" | [[Tập tin:Tick green modern.svg|20px|link=]] Ái My | |||
| style="background:#fffebb;" | | |||
| style="background:#fffebb;" | | |||
|- | |||
! 9 | |||
|Lê Hoàng Sơn | |||
|10 | |||
|Hà Nội | |||
|Dancesport | |||
| style="background:#fffebb;" | | |||
| style="background:#fffebb;" | | |||
| style="background:#fffebb;" | [[Tập tin:Tick green modern.svg|20px|link=]] | |||
|} | |||
==== Tập 3 (1/8/2014) ==== | |||
{| class="wikitable" style="text-align:center; width:100%;" | |||
|- | |||
! rowspan="2" scope="col" style="width:05%;" | Thứ tự | |||
! rowspan="2" scope="col" style="width:20%;" | Thí sinh | |||
! rowspan="2" scope="col" style="width:05%;" | Tuổi | |||
! rowspan="2" scope="col" style="width:20%;" | Quê quán | |||
! rowspan="2" |Thể loại | |||
! colspan="4" scope="col" style="width:30%;" | Lựa chọn của huấn luyện viên và thí sinh | |||
|- | |||
! style="width:10%;" |Yến Trang & Hà Lê | |||
! style="width:10%;" |Đoan Trang & Phan Hiển | |||
! style="width:10%;" |Ốc Thanh Vân & Quang Đăng | |||
|- | |||
! 1 | |||
|Linh Hoa & Minh Quân | |||
|10-12 | |||
|Thành phố Hồ Chí Minh | |||
| rowspan="2" |Dancesport | |||
| — | |||
| style="background:#fffebb;" | [[Tập tin:Tick green modern.svg|20px|link=]] Linh Hoa | |||
| style="background:#fffebb;" | [[Tập tin:Tick green modern.svg|20px|link=]] Minh Quân | |||
|- | |||
! 2 | |||
|Phạm Thị Khánh Vân | |||
|13 | |||
|Hải Phòng | |||
| style="background:#ffd44c;" | [[Tập tin:Tick green modern.svg|20px|link=]] | |||
| — | |||
| — | |||
|- | |||
! 3 | |||
|Nhóm Sisi | |||
|11-12 | |||
|Thành phố Hồ Chí Minh | |||
|Múa dân gian | |||
| style="background:#fffebb;" | | |||
| style="background:#fffebb;" | [[Tập tin:Tick green modern.svg|20px|link=]] Kim Thư | |||
| style="background:#fffebb;" | | |||
|- | |||
! 4 | |||
|style="background:#DCDCDC;" | Diễm Quỳnh & Trung Hiếu | |||
|style="background:#DCDCDC;" | 7-8 | |||
|style="background:#DCDCDC;" | Hà Nội | |||
|Dancesport | |||
| — | |||
| — | |||
| — | |||
|- | |||
! 5 | |||
|Lê Quốc Huy | |||
|11 | |||
|Đồng Nai | |||
|Hip-Hop | |||
| style="background:#fffebb;" | [[Tập tin:Tick green modern.svg|20px|link=]] | |||
| style="background:#fffebb;" | | |||
| style="background:#fffebb;" | | |||
|- | |||
! 6 | |||
|Đỗ Trọng Long Khánh | |||
|9 | |||
| rowspan="2" |Hà Nội | |||
|Bollywood | |||
| style="background:#ffd44c;" | [[Tập tin:Tick green modern.svg|20px|link=]] | |||
| — | |||
| — | |||
|- | |||
! 7 | |||
|Trần Thanh Thảo | |||
|12 | |||
| rowspan="2" |Nhảy hiện đại | |||
| style="background:#fffebb;" | | |||
| style="background:#fffebb;" | | |||
| style="background:#fffebb;" | [[Tập tin:Tick green modern.svg|20px|link=]] | |||
|- | |||
! 8 | |||
|Võ Phương Trinh | |||
|8 | |||
|Đà Nẵng | |||
| style="background:#fffebb;" | | |||
| style="background:#fffebb;" | [[Tập tin:Tick green modern.svg|20px|link=]] | |||
| — | |||
|- | |||
! 9 | |||
|Phạm Châu Anh | |||
|10 | |||
|Hà Nội | |||
|Hip-Hop | |||
| style="background:#ffd44c;" | [[Tập tin:Tick green modern.svg|20px|link=]] | |||
| — | |||
| — | |||
|- | |||
!10 | |||
|Uyên Nhi & Đình Trung | |||
| | |||
| | |||
|Dancesport | |||
| | |||
| style="background:#fffebb;" | [[Tập tin:Tick green modern.svg|20px|link=]] Đình Trung | |||
| style="background:#fffebb;" | [[Tập tin:Tick green modern.svg|20px|link=]] Uyên Nhi | |||
|- | |||
!11 | |||
|Nhóm nhảy ? | |||
| | |||
| | |||
| rowspan="2" |Nhảy hiện đại | |||
| style="background:#ffd44c;" | [[Tập tin:Tick green modern.svg|20px|link=]] Thanh Thư | |||
| | |||
| | |||
|- | |||
!12 | |||
|Nhóm nhảy ? | |||
| | |||
| | |||
| | |||
| style="background:#ffd44c;" | [[Tập tin:Tick green modern.svg|20px|link=]] Hoàn Hảo | |||
| | |||
|} | |||
=== Vòng đối đầu === | |||
Mỗi đội sẽ chia 10 thí sinh trong đội của mình làm 5 nhóm nhay đôi, đồng thời chọn cho mỗi đôi bài nhảy và thể loại. Hai thí sinh này sẽ được chính huấn luyện viên hướng dẫn để có phần trình diễn tốt nhất trên sân khấu. | |||
Sau thời gian hướng dẫn, vòng đối đầu được ghi hình. Hai thí sinh bước ra cùng trình diễn tiết mục đã được tập trước các huấn luyện viên. Sau cuộc thi đấu, các đội đưa ra lời nhận xét. Hai đội còn lại có thể đưa ra dự đoán thí sinh lọt vào vòng trong theo ý thích, nhưng quyền quyết định thí sinh nào ở lại và thí sinh nào ra về lại thuộc về huấn luyện viên chủ quản của hai thí sinh đó. Có tiết mục 1 thí sinh đi tiếp hoặc cả hai thí sinh đi tiếp và 2 thí sinh bị loại, và đội khác sẽ cướp thí sinh bị loại của đội kia để bước vào vòng liveshow. | |||
'''Chú thích''' | |||
:{{colorbox|palegreen}} – Thí sinh chiến thắng trận đấu đối đầu trực tiếp | |||
{{colorbox|#ffd44c}} - Thí sinh thua trận đấu đối đầu nhưng được HLV bấm nút cứu ngay sau đó | |||
{| class="wikitable sortable" style="text-align: center; width: auto;" | |||
! Tuần | |||
! Thứ tự | |||
! Huấn luyện viên | |||
! Thí sinh 1 | |||
! Thí sinh 2 | |||
!Thể loại | |||
|- | |||
| rowspan="7"|Tuần 1 | |||
(8/8/2014) | |||
| 1 | |||
|Đoan Trang & Phan Hiển | |||
| style="background:palegreen" |'''Bảo Ngọc''' | |||
|'''Đình Trung''' | |||
|Dancesport (Samba) | |||
|- | |||
| 2 | |||
|Ốc Thanh Vân & Quang Đăng | |||
|'''Vân Quỳnh''' | |||
||'''Uyên Nhi''' | |||
|Bellydance - Dancesport | |||
|- | |||
| 3 | |||
|Yến Trang & Hà Lê | |||
| style="background:palegreen" |'''Khôi Nguyên''' | |||
| style="background:#ffd44c;" |'''Long Khánh''' | |||
|Dancesport | |||
|- | |||
| 4 | |||
|Ốc Thanh Vân & Quang Đăng | |||
|'''Thanh Thảo''' | |||
| style="background:palegreen" |'''Minh Quân''' | |||
|Dancesport - Hiphop | |||
|- | |||
| 5 | |||
|Đoan Trang & Phan Hiển | |||
|'''Quốc Triệu''' | |||
| style="background:palegreen" |'''Linh Hoa''' | |||
|Dancesport | |||
|- | |||
| 6 | |||
|Yến Trang & Hà Lê | |||
|'''Khánh Vân''' | |||
| style="background:palegreen" |'''Châu Anh''' | |||
|Dancesport (Jive) / Charleston | |||
|- | |||
| 7 | |||
|Đoan Trang & Phan Hiển | |||
| style="background:palegreen" |'''Huy Nhật''' | |||
|'''Lệ Huyền''' | |||
|Múa đương đại / Aerobic / Rumba | |||
|- | |||
| rowspan="8" |Tuần 2 | |||
(15/8/2014) | |||
|1 | |||
|Ốc Thanh Vân & Quang Đăng | |||
| style="background:palegreen" |'''Trang Linh''' | |||
|'''Gia Hân''' | |||
|Nhảy hiện đại | |||
|- | |||
|2 | |||
|Yến Trang & Hà Lê | |||
| style="background:palegreen" |'''Kim Anh''' | |||
|'''Thanh Thư''' | |||
|Múa đương đại / Popping | |||
|- | |||
|3 | |||
|Đoan Trang & Phan Hiển | |||
|'''Giang Nam''' | |||
|'''Kim Thư''' | |||
|Hiphop - Ballet | |||
|- | |||
|4 | |||
| rowspan="2" |Yến Trang & Hà Lê | |||
| style="background:palegreen" |'''Yến Nhi''' | |||
|'''Ái My''' | |||
|Nhảy hiện đại | |||
|- | |||
|5 | |||
|'''Hoàng Đức''' | |||
|'''Quốc Huy''' | |||
|Hiphop | |||
|- | |||
|6 | |||
|Ốc Thanh Vân & Quang Đăng | |||
| style="background:palegreen" |'''Thùy Dương''' | |||
| style="background:#ffd44c;" |'''Hoàng Sơn''' {{ref|save|1}} | |||
|Dancesport | |||
|- | |||
|7 | |||
|Đoan Trang & Phan Hiển | |||
|'''Hoàn Hảo''' | |||
| style="background:palegreen" |'''Phương Trinh''' | |||
|Nhảy hiện đại | |||
|- | |||
|8 | |||
|Ốc Thanh Vân & Quang Đăng | |||
| style="background:palegreen" |'''Minh Khang''' | |||
| style="background:#ffd44c;" |'''Đăng Khoa''' | |||
|Popping - Hiphop | |||
|} | |||
{{note|save|1}} Đoan Trang dùng quyền cướp thí sinh | |||
=== Vòng liveshow === | |||
==== Liveshow 1 - Đêm cổ tích và truyền thuyết (22/8/2014) ==== | |||
{| class="wikitable" | |||
!Đội | |||
!MSBC | |||
!Thí sinh | |||
!Nhạc phẩm | |||
!Thể loại | |||
!Kết quả | |||
|- | |||
| rowspan="5" |Yến Trang & Hà Lê | |||
|10 | |||
|Yến Nhi | |||
|Alice in wonderland / Tea party | |||
|Nhảy hiện đại | |||
| style="background:#ffd44c;" | Yến Trang chọn | |||
|- | |||
|06 | |||
|Long Khánh | |||
|You'll be my heart / Two worlds | |||
|Múa / Dancesport | |||
|Bị loại | |||
|- | |||
|07 | |||
|Khôi Nguyên | |||
|Thằng Bờm | |||
|Dancesport / Nhảy hiện đại | |||
| style="background:#ffd44c;" | Yến Trang chọn | |||
|- | |||
|08 | |||
|Châu Anh | |||
|Poor unfortunate Soul | |||
|Nhảy hiện đại / Jazz / Broadway | |||
| style="background:palegreen" | Khán giả chọn (24.29%) | |||
|- | |||
|09 | |||
|Kim Anh | |||
|Silent night | |||
|Múa đương đại | |||
| style="background:palegreen" | Khán giả chọn (29.30%) | |||
|- | |||
| rowspan="5" |Đoan Trang & Phan Hiển | |||
|02 | |||
|Bảo Ngọc | |||
|Once upon a dream | |||
|Múa / Dancesport | |||
| style="background:palegreen" | Khán giả chọn (24.82%) | |||
|- | |||
|03 | |||
|Huy Nhật | |||
|Gặp mẹ trong mơ | |||
|Múa đương đại / Aerobic | |||
| style="background:#ffd44c;" | Đoan Trang chọn | |||
|- | |||
|04 | |||
|Phương Trinh | |||
|Snow white | |||
|Nhảy hiện đại | |||
|Bị loại | |||
|- | |||
|05 | |||
|Hoàng Sơn | |||
|Dòng máu Lạc Hồng | |||
|Dancesport / Múa | |||
| style="background:#ffd44c;" | Đoan Trang chọn | |||
|- | |||
|01 | |||
|Linh Hoa | |||
|Hạt thóc vàng | |||
|Múa dân gian | |||
| style="background:palegreen" | Khán giả chọn (24.64%) | |||
|- | |||
| rowspan="5" |Ốc Thanh Vân & Quang Đăng | |||
|15 | |||
|Thùy Dương | |||
| rowspan="2" |Fancy | |||
| rowspan="3" |Nhảy hiện đại | |||
| style="background:palegreen" | Khán giả chọn (23.81%) | |||
|- | |||
|11 | |||
|Minh Quân | |||
| style="background:palegreen" | Khán giả chọn (23.44%) | |||
|- | |||
|14 | |||
|Trang Linh | |||
|Mix love on top / Countdown | |||
|Bị loại | |||
|- | |||
|13 | |||
|Minh Khang | |||
|Nhạc Mix Hiphop | |||
| rowspan="2" |Popping | |||
| rowspan="2" style="background:#ffd44c;" | Ốc Thanh Vân chọn | |||
|- | |||
|12 | |||
|Đăng Khoa | |||
|Remix - Alladin / Skyfall | |||
|} | |||
==== Liveshow 2 - Tình yêu thương & diễn theo đội (29/8/2014) ==== | |||
{| class="wikitable" | |||
!Đội | |||
!MSBC | |||
!Thí sinh | |||
!Nhạc phẩm | |||
!Thể loại | |||
|- | |||
| rowspan="5" |Yến Trang & Hà Lê | |||
|07 | |||
|Khôi Nguyên | |||
| rowspan="2" |What does the fox say / A little party | |||
| rowspan="2" |Chacha - Tango - Samba | |||
|- | |||
|10 | |||
|Yến Nhi | |||
|- | |||
|09 | |||
|Kim Anh | |||
| rowspan="2" |Earth song / We are the world | |||
| rowspan="2" |Rumba - Waltz - múa đương đại | |||
|- | |||
|08 | |||
|Châu Anh | |||
|- | |||
| | |||
|Cả đội | |||
|Applause | |||
|Đương đại - Dancesport - Hiện đại - Jazz | |||
|- | |||
| rowspan="5" |Đoan Trang & Phan HIển | |||
|02 | |||
|Bảo Ngọc | |||
| rowspan="2" |Tree | |||
| rowspan="2" |Tango - Jive - Rumba - Paso - Đương đại | |||
|- | |||
|03 | |||
|Huy Nhật | |||
|- | |||
|01 | |||
|Linh Hoa | |||
| rowspan="2" |Sad violin / Europe's Skies | |||
| rowspan="2" |Samba - Rumba - Đương đại | |||
|- | |||
|05 | |||
|Hoàng Sơn | |||
|- | |||
| | |||
|Cả đội | |||
|Ngắm mình dưới trăng | |||
|Múa công | |||
|- | |||
| rowspan="5" |Ốc Thanh Vân & Quang Đăng | |||
|13 | |||
|Minh Khang | |||
| rowspan="2" |Say something | |||
| rowspan="2" |Rumba | |||
|- | |||
|15 | |||
|Thùy Dương | |||
|- | |||
|12 | |||
|Đăng Khoa | |||
| rowspan="2" |Dead and gone | |||
| rowspan="2" |Chacha - Paso | |||
|- | |||
|11 | |||
|Minh Quân | |||
|- | |||
| | |||
|Cả đội | |||
|Tây du ký | |||
|Freestyle | |||
|} | |||
Đây là đêm không loại trừ, công bố kết quả diễn ra ở cuối đêm liveshow 3. | |||
==== Liveshow 3 - Đêm nhạc dân gian truyền thống (12/9/2014) ==== | |||
Tập này dự kiến phát sóng vào ngày 5/9/2014, nhưng do trùng với thời điểm lễ trao giải [[Ấn tượng VTV|VTV Awards 2014]] nên đã bị hoãn lại một tuần. | |||
{| class="wikitable" | |||
!Đội | |||
!MSBC | |||
!Thí sinh | |||
!Nhạc phẩm | |||
!Thể loại | |||
!Kết quả | |||
|- | |||
| rowspan="4" |Yến Trang & Hà Lê | |||
|09 | |||
|Kim Anh | |||
|Dola re dola | |||
|Bollywood | |||
|Bị loại | |||
|- | |||
|07 | |||
|Khôi Nguyên | |||
| rowspan="2" |Ta vui xòe nhé / Tình yêu màu nắng remix | |||
| rowspan="2" |Hiphop - Dancesport - múa dân tộc H'mông | |||
| style="background:palegreen" | Khán giả chọn (38.58%) | |||
|- | |||
|10 | |||
|Yến Nhi | |||
| style="background:#ffd44c;" | Yến Trang chọn | |||
|- | |||
|08 | |||
|Châu Anh | |||
|Circle of life / Where have you been | |||
|Afro - Samba - Jazz | |||
| style="background:palegreen" | Khán giả chọn | |||
|- | |||
| rowspan="4" |Đoan Trang & Phan Hiển | |||
|03 | |||
|Huy Nhật | |||
| rowspan="2" |Tokyo dift / Son | |||
| rowspan="2" |Hiphop - múa dân gian Việt/Nhật | |||
|Bị loại | |||
|- | |||
|05 | |||
|Hoàng Sơn | |||
| style="background:#ffd44c;" | Đoan Trang chọn | |||
|- | |||
|01 | |||
|Linh Hoa | |||
|Mừng tuổi mẹ / Beethoven Virus | |||
|Hiphop - Jive | |||
| style="background:palegreen" | Khán giả chọn (42.90%) | |||
|- | |||
|02 | |||
|Bảo Ngọc | |||
|Võ Đông Sơ / Bạch Thu Hà remix | |||
|Hiphop - Paso | |||
| style="background:palegreen" | Khán giả chọn (30.09%) | |||
|- | |||
| rowspan="4" |Ốc Thanh Vân & Quang Đăng | |||
|13 | |||
|Minh Khang | |||
| rowspan="2" |Apsara Remix | |||
| rowspan="2" |Múa Campuchia - popping | |||
| style="background:palegreen" | Khán giả chọn (38.58%) | |||
|- | |||
|12 | |||
|Đăng Khoa | |||
|Bị loại | |||
|- | |||
|15 | |||
|Thùy Dương | |||
|Dark horse Revoke remix / Ramalama Bang Bang | |||
|Vũ điệu Ai Cập - nhảy hiện đại | |||
| style="background:palegreen" | Khán giả chọn (26.91%) | |||
|- | |||
|11 | |||
|Minh Quân | |||
|Epic music Mix | |||
|Múa dân gian Việt Nam | |||
| style="background:#ffd44c;" | Ốc Thanh Vân chọn | |||
|} | |||
==== Liveshow 4 (Bán kết) - Đêm hoạt hình và ước mơ của bé (19/9/2014) ==== | |||
{| class="wikitable" | |||
!Đội | |||
!MSBC | |||
!Thí sinh | |||
!Thể loại | |||
!Kết quả | |||
|- | |||
| rowspan="3" |Yến Trang & Hà Lê | |||
|10 | |||
|Yến Nhi | |||
|Jazz - Ballet | |||
| style="background:#ffd44c;" | Yến Trang chọn | |||
|- | |||
|08 | |||
|Châu Anh | |||
|Múa đương đại | |||
|Bị loại | |||
|- | |||
|07 | |||
|Khôi Nguyên | |||
|Dancesport - nhảy hiện đại | |||
| style="background:palegreen" | Khán giả chọn (54.12%) | |||
|- | |||
| rowspan="3" |Đoan Trang & Phan Hiển | |||
|05 | |||
|Hoàng Sơn | |||
|Múa đương đại | |||
|Bị loại | |||
|- | |||
|02 | |||
|Bảo Ngọc | |||
|Múa đương đại | |||
| style="background:#ffd44c;" | Đoan Trang chọn | |||
|- | |||
|01 | |||
|Linh Hoa | |||
|Hiphop - Jive | |||
| style="background:palegreen" | Khán giả chọn (54.47%) | |||
|- | |||
| rowspan="3" |Ốc Thanh Vân & Quang Đăng | |||
|15 | |||
|Thùy Dương | |||
|Jazz Funk | |||
|Bị loại | |||
|- | |||
|11 | |||
|Minh Quân | |||
|Múa đương đại | |||
| style="background:#ffd44c;" | Ốc Thanh Vân chọn | |||
|- | |||
|13 | |||
|Minh Khang | |||
|Hiphop | |||
| style="background:palegreen" | Khán giả chọn (47.83%) | |||
|} | |||
==== Liveshow 5 (Chung kết) - Đêm thần tượng & trình diễn cùng giám khảo/biên đạo (26/9/2014) ==== | |||
{| class="wikitable" | |||
!Đội | |||
!MSBC | |||
!Thí sinh | |||
!Nhạc phẩm | |||
!Thể loại | |||
!Kết quả | |||
|- | |||
| rowspan="4" |Yến Trang & Hà Lê | |||
| rowspan="2" |07 | |||
| rowspan="2" |Khôi Nguyên | |||
|Natra đại náo thủy cung | |||
| rowspan="5" |Nhảy hiện đại - Dancesport | |||
| rowspan="2" bgcolor="tan" | '''Giải đồng (14.09%)''' | |||
|- | |||
|Bang bang remix | |||
|- | |||
| rowspan="2" |10 | |||
| rowspan="2" |Yến Nhi | |||
|My apology remix | |||
| rowspan="2" bgcolor="silver" | '''Giải bạc (22.63%)''' | |||
|- | |||
|Bang bang remix | |||
|- | |||
| rowspan="4" |Đoan Trang & Phan Hiển | |||
| rowspan="2" |02 | |||
| rowspan="2" |Bảo Ngọc | |||
|Pocker face - Bad romance | |||
| rowspan="2" bgcolor="tan" |'''Giải đồng (12.12%)''' | |||
|- | |||
|Tự nguyện | |||
|Nhảy hiện đại - Dancesport - múa | |||
|- | |||
| rowspan="2" |01 | |||
| rowspan="2" |Linh Hoa | |||
|Baby boy - Listen | |||
|Nhảy hiện đại - Dancesport | |||
| rowspan="2" bgcolor="gold" | '''Giải vàng (25.17%)''' | |||
|- | |||
|Tự nguyện | |||
|Nhảy hiện đại - Dancesport - múa | |||
|- | |||
| rowspan="4" |Ốc Thanh Vân & Quang Đăng | |||
| rowspan="2" |13 | |||
| rowspan="2" |Minh Khang | |||
|Gangnam Style | |||
|Popping - nhảy hiện đại | |||
| rowspan="2" bgcolor="silver" | '''Giải bạc (18.39%)''' | |||
|- | |||
|Tình người duyên ma OST | |||
|Nhảy hiện đại - Dancesport - múa | |||
|- | |||
| rowspan="2" |11 | |||
| rowspan="2" |Minh Quân | |||
|Treasure / Runaway baby | |||
|Nhảy hiện đại - Dancesport | |||
| rowspan="2" bgcolor="tan" | '''Giải đồng (7.5%)''' | |||
|- | |||
|Tình người duyên ma OST | |||
|Nhảy hiện đại - Dancesport - múa | |||
|} | |||
== Mùa 2 == | |||
Bắt đầu phát sóng vào ngày '''27/6/2015''', gồm có 3 đội: | |||
Đội [[Minh Hằng]] - Phan Hiển | |||
Đội [[Đoan Trang]] - [[Hà Lê]] | |||
Đội [[Thủy Tiên (ca sĩ)|Thủy Tiên]] - Lâm Vinh Hải. | |||
=== Vòng tuyển chọn === | |||
Trong vòng tuyển chọn, các đội sẽ tiến hành " tuyển quân " để tìm cho mình một đội 10 thí sinh. Các đội sẽ theo dõi các tiết mục của thí sinh. Khi họ thấy muốn "tuyển" thí sinh đó vào đội thì phải nhấn nút "TÔI CHỌN BẠN" trong khi phần thi của thí sinh chưa kết thúc. Nếu chỉ một đội nhấn nút, thí sinh sẽ về đội đó. Nếu có nhiều huấn luyện viên nhấn nút, thí sinh được phép chọn lựa huấn luyện viên mình thích và huấn luyện viên cũng được phép dùng mọi cách để " chiêu mộ nhân tài" cho đội của mình. Nếu có tiết mục thể hiện như nhảy đôi, nhảy tập thể, đội sẽ chọn duy nhất 1 bé để vào vòng trong. Khi đội đã đầy chỗ sẽ dừng tuyển trong khi các đội còn lại tiếp tục. Vòng tuyển chọn kết thúc ngay khi tất cả các đội dừng tuyển vì đủ chỗ. | |||
==== Tập 1 (27/6/2015) ==== | |||
{| class="wikitable" style="text-align:center; width:100%;" | |||
|- | |||
! rowspan="2" scope="col" style="width:05%;" | Thứ tự | |||
! rowspan="2" scope="col" style="width:20%;" | Thí sinh | |||
! rowspan="2" scope="col" style="width:05%;" | Tuổi | |||
! rowspan="2" scope="col" style="width:20%;" | Quê quán | |||
! rowspan="2" |Thể loại | |||
! colspan="4" scope="col" style="width:30%;" | Lựa chọn của huấn luyện viên và thí sinh | |||
|- | |||
! style="width:10%;" |Minh Hằng & Phan Hiển | |||
! style="width:10%;" |Đoan Trang & Hà Lê | |||
! style="width:10%;" |Thủy Tiên & Lâm Vinh Hải | |||
|- | |||
! 1 | |||
|Đinh Ngọc Gia Hưng | |||
|6 | |||
| rowspan="2" |Hà Nội | |||
| rowspan="2" |Dancesport | |||
| — | |||
| style="background:#fffebb;" | | |||
| style="background:#fffebb;" | [[Tập tin:Tick green modern.svg|20px|link=]] | |||
|- | |||
! 2 | |||
|Hà My & Như Minh | |||
|10 | |||
| style="background:#fffebb;" | | |||
| style="background:#fffebb;" | [[Tập tin:Tick green modern.svg|20px|link=]] Như Minh | |||
| style="background:#fffebb;" | | |||
|- | |||
! 3 | |||
|style="background:#DCDCDC;" | Lê Vân Ly | |||
|style="background:#DCDCDC;" | 11 | |||
| rowspan="2" style="background:#DCDCDC;" | Hà Nội | |||
|Dancesport - múa | |||
| — | |||
| — | |||
| — | |||
|- | |||
! 4 | |||
|style="background:#DCDCDC;" | Nhóm Biệt đội ánh sáng | |||
|style="background:#DCDCDC;" | 6-8 | |||
|Nhảy hiện đại | |||
| — | |||
| — | |||
| — | |||
|- | |||
! 5 | |||
|Tô Kim Thư | |||
|12 | |||
|Thành phố Hồ Chí Minh | |||
| rowspan="3" |Dancesport | |||
| style="background:#fffebb;" | [[Tập tin:Tick green modern.svg|20px|link=]] | |||
| style="background:#fffebb;" | | |||
| — | |||
|- | |||
! 6 | |||
|Nguyễn Ngọc Hà My | |||
|9 | |||
| rowspan="3" |Hà Nội | |||
| — | |||
| style="background:#ffd44c;" | [[Tập tin:Tick green modern.svg|20px|link=]] | |||
| — | |||
|- | |||
! 7 | |||
|Diễm Quỳnh & Trung Hiếu | |||
|9-10 | |||
| — | |||
| style="background:#fffebb;" | | |||
| style="background:#fffebb;" | [[Tập tin:Tick green modern.svg|20px|link=]] Trung Hiếu | |||
|- | |||
! 8 | |||
|Vy Khanh | |||
|12 | |||
|Dancesport / Nhảy hiện đại | |||
| style="background:#fffebb;" | [[Tập tin:Tick green modern.svg|20px|link=]] | |||
| style="background:#fffebb;" | | |||
| style="background:#fffebb;" | | |||
|} | |||
==== Tập 2 (4/7/2015) ==== | |||
{| class="wikitable" style="text-align:center; width:100%;" | |||
|- | |||
! rowspan="2" scope="col" style="width:05%;" | Thứ tự | |||
! rowspan="2" scope="col" style="width:20%;" | Thí sinh | |||
! rowspan="2" scope="col" style="width:05%;" | Tuổi | |||
! rowspan="2" scope="col" style="width:20%;" | Quê quán | |||
! rowspan="2" |Thể loại | |||
! colspan="4" scope="col" style="width:30%;" | Lựa chọn của huấn luyện viên và thí sinh | |||
|- | |||
! style="width:10%;" |Minh Hằng & Phan Hiển | |||
! style="width:10%;" |Đoan Trang & Hà Lê | |||
! style="width:10%;" |Thủy Tiên & Lâm Vinh Hải | |||
|- | |||
! 1 | |||
|Đỗ Trọng Long Khánh | |||
|10 | |||
|Hà Nội | |||
|Dancesport | |||
| style="background:#fffebb;" | [[Tập tin:Tick green modern.svg|20px|link=]] | |||
| style="background:#fffebb;" | | |||
| style="background:#fffebb;" | | |||
|- | |||
! 2 | |||
|Nguyễn Thị Thu Trang | |||
|10 | |||
|Thái Nguyên | |||
|Dancesport / Hiphop | |||
| rowspan="3" | — | |||
| rowspan="3" | — | |||
| style="background:#ffd44c;" | [[Tập tin:Tick green modern.svg|20px|link=]] | |||
|- | |||
! 3 | |||
| style="background:#DCDCDC;" | Trương Minh Tuyết Anh | |||
| style="background:#DCDCDC;" | 12 | |||
| style="background:#DCDCDC;" | Hà Nội | |||
|Múa đương đại | |||
| rowspan="2" | — | |||
|- | |||
! 4 | |||
| style="background:#DCDCDC;" | Nhóm Big baby | |||
| style="background:#DCDCDC;" | 8-10 | |||
| style="background:#DCDCDC;" | Thành phố Hồ Chí Minh | |||
|Nhảy hiện đại | |||
|- | |||
! 5 | |||
|Phan Thùy Dương | |||
|7 | |||
|Thành phố Hồ Chí Minh | |||
|Dancesport | |||
| style="background:#fffebb;" | [[Tập tin:Tick green modern.svg|20px|link=]] | |||
| style="background:#fffebb;" | | |||
| style="background:#fffebb;" | | |||
|- | |||
! 6 | |||
|Đặng Ngọc Châu Anh | |||
|8 | |||
|Hà Nội | |||
|Nhảy hiện đại | |||
| style="background:#fffebb;" | | |||
| style="background:#fffebb;" | [[Tập tin:Tick green modern.svg|20px|link=]] | |||
| — | |||
|- | |||
! 7 | |||
|Ngô Ngọc Thiên Kim | |||
|11 | |||
|Thành phố Hồ Chí Minh | |||
|Dancesport / múa đương đại | |||
| style="background:#fffebb;" | | |||
| — | |||
| style="background:#fffebb;" | [[Tập tin:Tick green modern.svg|20px|link=]] | |||
|- | |||
! 8 | |||
|Hà An & Bảo Anh | |||
|6-7 | |||
|Hà Nội | |||
|Múa | |||
| style="background:#fffebb;" | | |||
| style="background:#fffebb;" | [[Tập tin:Tick green modern.svg|20px|link=]] Hà An | |||
| style="background:#fffebb;" | [[Tập tin:Tick green modern.svg|20px|link=]] Bảo Anh | |||
|} | |||
==== Tập 3 (11/7/2015) ==== | |||
{| class="wikitable" style="text-align:center; width:100%;" | |||
|- | |||
! rowspan="2" scope="col" style="width:05%;" | Thứ tự | |||
! rowspan="2" scope="col" style="width:20%;" | Thí sinh | |||
! rowspan="2" scope="col" style="width:05%;" | Tuổi | |||
! rowspan="2" scope="col" style="width:20%;" | Quê quán | |||
! rowspan="2" |Thể loại | |||
! colspan="4" scope="col" style="width:30%;" | Lựa chọn của huấn luyện viên và thí sinh | |||
|- | |||
! style="width:10%;" |Minh Hằng & Phan Hiển | |||
! style="width:10%;" |Đoan Trang & Hà Lê | |||
! style="width:10%;" |Thủy Tiên & Lâm Vinh Hải | |||
|- | |||
! 1 | |||
|Nguyễn Gia Đạt | |||
|9 | |||
|Gia Lai | |||
|Dancesport | |||
| — | |||
| — | |||
| style="background:#ffd44c;" | [[Tập tin:Tick green modern.svg|20px|link=]] | |||
|- | |||
! 2 | |||
|Mai Hà An | |||
|8 | |||
| rowspan="2" |Hà Nội | |||
| rowspan="2" |Dancesport - múa | |||
| style="background:#fffebb;" | [[Tập tin:Tick green modern.svg|20px|link=]] | |||
| style="background:#fffebb;" | | |||
| — | |||
|- | |||
! 3 | |||
|Triệu Yến Trang | |||
|7 | |||
| — | |||
| style="background:#ffd44c;" | [[Tập tin:Tick green modern.svg|20px|link=]] | |||
| — | |||
|- | |||
! 4 | |||
|Nguyễn Thị Mỹ Hiền | |||
|10 | |||
|Thành phố Hồ Chí Minh | |||
|Nhảy hiện đại | |||
| style="background:#fffebb;" | | |||
| style="background:#fffebb;" | | |||
| style="background:#fffebb;" | [[Tập tin:Tick green modern.svg|20px|link=]] | |||
|- | |||
! 5 | |||
| style="background:#DCDCDC;" | Phạm Lê Quốc Hưng | |||
| style="background:#DCDCDC;" | 9 | |||
| style="background:#DCDCDC;" | Gia Lai | |||
| rowspan="4" |Dancesport | |||
| — | |||
| — | |||
| — | |||
|- | |||
! 6 | |||
|Linh Chi & Minh Đức | |||
|12 | |||
|Quảng Ninh | |||
| style="background:#fffebb;" | [[Tập tin:Tick green modern.svg|20px|link=]] Minh Đức | |||
| style="background:#fffebb;" | [[Tập tin:Tick green modern.svg|20px|link=]] Linh Chi | |||
| — | |||
|- | |||
! 7 | |||
|Dương Mai Lan | |||
|9 | |||
|Thái Nguyên | |||
| — | |||
| style="background:#fffebb;" | | |||
| style="background:#fffebb;" | [[Tập tin:Tick green modern.svg|20px|link=]] | |||
|- | |||
! 8 | |||
|Đức Minh & Thu Trang | |||
|6-7 | |||
|Quảng Ninh | |||
| style="background:#fffebb;" | [[Tập tin:Tick green modern.svg|20px|link=]] | |||
| style="background:#fffebb;" | | |||
| style="background:#fffebb;" | | |||
|} | |||
==== Tập 4 (18/7/2015) ==== | |||
{| class="wikitable" style="text-align:center; width:100%;" | |||
|- | |||
! rowspan="2" scope="col" style="width:05%;" | Thứ tự | |||
! rowspan="2" scope="col" style="width:20%;" | Thí sinh | |||
! rowspan="2" scope="col" style="width:05%;" | Tuổi | |||
! rowspan="2" scope="col" style="width:20%;" | Quê quán | |||
! rowspan="2" |Thể loại | |||
! colspan="4" scope="col" style="width:30%;" | Lựa chọn của huấn luyện viên và thí sinh | |||
|- | |||
! style="width:10%;" |Minh Hằng & Phan Hiển | |||
! style="width:10%;" |Đoan Trang & Hà Lê | |||
! style="width:10%;" |Thủy Tiên & Lâm Vinh Hải | |||
|- | |||
! 1 | |||
|Như Phương & Hoàng Dương | |||
|9-10 | |||
|Phú Thọ | |||
|Dancesport | |||
| — | |||
| style="background:#ffd44c;" | [[Tập tin:Tick green modern.svg|20px|link=]] | |||
| — | |||
|- | |||
! 2 | |||
|Nguyễn Minh Châu | |||
|7 | |||
|Hà Nội | |||
|Nhảy hiện đại | |||
| style="background:#fffebb;" | | |||
| style="background:#fffebb;" | | |||
| style="background:#fffebb;" | [[Tập tin:Tick green modern.svg|20px|link=]] | |||
|- | |||
! 3 | |||
| style="background:#DCDCDC;" | Gia Anh & Hoài Anh | |||
| style="background:#DCDCDC;" | 4-5 | |||
| style="background:#DCDCDC;" | | |||
|Hiphop | |||
| rowspan="4" | — | |||
| rowspan="4" | — | |||
| rowspan="4" | — | |||
|- | |||
! 4 | |||
| style="background:#DCDCDC;" | Dương Anh Thái | |||
| style="background:#DCDCDC;" | 8 | |||
| style="background:#DCDCDC;" | | |||
|Dancesport | |||
|- | |||
! 5 | |||
| style="background:#DCDCDC;" | Nhóm Twinsgirl | |||
| style="background:#DCDCDC;" | 7 | |||
| style="background:#DCDCDC;" | | |||
|Nhảy hiện đại | |||
|- | |||
! 6 | |||
| style="background:#DCDCDC;" | Trung Tín & Anh Thư | |||
| style="background:#DCDCDC;" | 6-9 | |||
| style="background:#DCDCDC;" | | |||
|Dancesport | |||
|- | |||
! 7 | |||
|Nguyễn Hoàng Vân | |||
|8 | |||
| rowspan="2" |Thành phố Hồ Chí Minh | |||
|Dancesport | |||
| style="background:#fffebb;" | [[Tập tin:Tick green modern.svg|20px|link=]] | |||
| style="background:#fffebb;" | | |||
| style="background:#fffebb;" | | |||
|- | |||
! 8 | |||
|Nguyễn Lê Uyên Nhi | |||
| rowspan="2" |10 | |||
|Dancesport / Hiphop / nhảy hiện đại | |||
| style="background:#fffebb;" | | |||
| style="background:#fffebb;" | [[Tập tin:Tick green modern.svg|20px|link=]] | |||
| | |||
|- | |||
!9 | |||
|Nam Anh & Thùy Dương | |||
| rowspan="2" |Hà Nội | |||
|Dancesport | |||
| style="background:#fffebb;" | | |||
| style="background:#fffebb;" | [[Tập tin:Tick green modern.svg|20px|link=]] Nam Anh | |||
| style="background:#fffebb;" | [[Tập tin:Tick green modern.svg|20px|link=]] Thùy Dương | |||
|- | |||
!10 | |||
|Lê Bảo Anh | |||
|9 | |||
|Múa đương đại | |||
| style="background:#ffd44c;" | [[Tập tin:Tick green modern.svg|20px|link=]] | |||
| — | |||
| — | |||
|- | |||
!11 | |||
|Đinh Ngọc Bảo Châu | |||
|10 | |||
|Thành phố Hồ Chí Minh | |||
|Dancesport / Nhảy hiện đại | |||
| — | |||
| style="background:#ffd44c;" | [[Tập tin:Tick green modern.svg|20px|link=]] {{ref|save|1}} | |||
| — | |||
|} | |||
{{ref|note|1}} Đội Đoan Trang - Hà Lê quyết định phá luật (theo quy định mỗi đội 10 thí sinh) nghĩa là đội có 11 thí sinh. | |||
=== Vòng đối đầu === | |||
Khác so với mùa giải trước, các trận đối đầu sẽ được truyền hình trực tiếp trong 2 tuần liền. [[MC]] là Ốc Thanh Vân và Thành Trung. | |||
Mỗi đội sẽ chia 10 thí sinh trong đội của mình làm 5 nhóm nhảy đôi (ba), đồng thời chọn cho mỗi đôi bài nhảy và thể loại. Hai (ba) thí sinh này sẽ được chính huấn luyện viên hướng dẫn để có phần trình diễn tốt nhất trên sân khấu. | |||
Sau thời gian hướng dẫn, vòng đối đầu được trực tiếp lên sóng. Hai thí sinh bước ra cùng trình diễn tiết mục đã được tập trước các huấn luyện viên. Sau cuộc thi đấu, các đội đưa ra lời nhận xét. Hai đội còn lại có thể đưa ra dự đoán thí sinh lọt vào vòng trong theo ý thích, nhưng quyền quyết định thí sinh nào ở lại và thí sinh nào ra về lại thuộc về huấn luyện viên chủ quản của hai thí sinh đó. Có tiết mục 1 thí sinh đi tiếp hoặc cả hai thí sinh đi tiếp và 2 thí sinh bị loại, và đội khác sẽ cướp thí sinh bị loại của đội kia để bước vào vòng tiếp theo. | |||
'''Chú thích''' | |||
{{colorbox|palegreen}} – Thí sinh chiến thắng trận đấu đối đầu trực tiếp | |||
{{colorbox|#ffd44c}} - Thí sinh thua trận đấu đối đầu nhưng được HLV bấm nút cứu ngay sau đó | |||
{| class="wikitable sortable" style="text-align: center; width: auto;" | |||
! Tuần | |||
! Thứ tự | |||
! Huấn luyện viên | |||
! Thí sinh 1 | |||
!Thí sinh 2 | |||
!Thí sinh 3 | |||
!Thể loại | |||
|- | |||
| rowspan="8" |Tuần 1 | |||
(25/7/2015) | |||
| 1 | |||
|Đoan Trang & Hà Lê | |||
| style="background:palegreen" |'''Như Minh''' | |||
|'''Như Phương''' | |||
|<nowiki>-</nowiki> | |||
|Hiphop / Dancesport | |||
|- | |||
| 2 | |||
|Thủy Tiên & Lâm Vinh Hải | |||
| style="background:palegreen" |'''Trung Hiếu''' | |||
|'''Mai Lan''' | |||
|<nowiki>-</nowiki> | |||
|Múa / Dancesport | |||
|- | |||
| 3 | |||
|Minh Hằng & Phan Hiển | |||
| style="background:palegreen" |'''Hoàng Vân''' | |||
| style="background:#ffd44c;" |'''Thùy Dương''' {{ref|save|1}} | |||
|<nowiki>-</nowiki> | |||
|Broadway / Dancesport | |||
|- | |||
| 4 | |||
|Đoan Trang & Hà Lê | |||
|'''Hà An''' | |||
| style="background:palegreen" |'''Yến Trang''' | |||
|<nowiki>-</nowiki> | |||
|Múa đương đại | |||
|- | |||
| 5 | |||
|Thủy Tiên & Lâm Vinh Hải | |||
| style="background:palegreen" |'''Thùy Dương''' | |||
| style="background:palegreen" |'''Bảo Anh''' | |||
|<nowiki>-</nowiki> | |||
| rowspan="3" |Múa đương đại / Dancesport | |||
|- | |||
| 6 | |||
|Minh Hằng & Phan Hiển | |||
| style="background:palegreen" |'''Vi Khanh''' | |||
| style="background:palegreen" |'''Minh Đức''' | |||
|<nowiki>-</nowiki> | |||
|- | |||
| 7 | |||
|Minh Hằng & Phan Hiển | |||
|'''Đức Minh''' | |||
|'''Thu Trang''' | |||
|<nowiki>-</nowiki> | |||
|- | |||
|8 | |||
|Đoan Trang & Hà Lê | |||
| style="background:palegreen" |'''Linh Chi''' | |||
|'''Hoàng Dương''' | |||
| style="background:#ffd44c;" |'''Bảo Châu''' {{ref|save|2}} | |||
| rowspan="2" |Hiphop / Dancesport | |||
|- | |||
| rowspan="7" |Tuần 2 | |||
(1/8/2015) | |||
|1 | |||
|Thủy Tiên & Lâm Vinh Hải | |||
| style="background:palegreen" |'''Gia Hưng''' | |||
|'''Gia Đạt''' | |||
|<nowiki>-</nowiki> | |||
|- | |||
|2 | |||
|Đoan Trang & Hà Lê | |||
| style="background:palegreen" |'''Uyên Nhi''' | |||
|'''Hà My''' | |||
|<nowiki>-</nowiki> | |||
|Đương đại / Dancesport | |||
|- | |||
|3 | |||
|Thủy Tiên & Lâm Vinh Hải | |||
| style="background:palegreen" |'''Thu Trang''' | |||
|'''Thiên Kim''' | |||
|<nowiki>-</nowiki> | |||
|Jazz / Dancesport | |||
|- | |||
|4 | |||
|Minh Hằng & Phan Hiển | |||
| style="background:palegreen" |'''Long Khánh''' | |||
|'''Hà An''' | |||
|<nowiki>-</nowiki> | |||
| rowspan="4" |Đương đại / Dancesport | |||
|- | |||
|5 | |||
|Đoan Trang & Hà Lê | |||
| style="background:palegreen" |'''Nam Anh''' | |||
|'''Châu Anh''' | |||
|<nowiki>-</nowiki> | |||
|- | |||
|6 | |||
|Minh Hằng & Phan Hiển | |||
|'''Bảo Anh''' | |||
| style="background:palegreen" |'''Kim Thư''' | |||
|<nowiki>-</nowiki> | |||
|- | |||
|7 | |||
|Thủy Tiên & Lâm Vinh Hải | |||
|'''Mỹ Hiền''' | |||
| style="background:palegreen" |'''Minh Châu''' | |||
|<nowiki>-</nowiki> | |||
|} | |||
{{note|save|1}} Đội Đoan Trang & Hà Lê cứu Thùy Dương | |||
{{note|save|2}} Đội Minh Hằng & Phan Hiển cứu Bảo Châu | |||
=== Vòng Liveshow === | |||
=== Liveshow 1: Con ngoan, trò giỏi (8/8/2015) === | |||
{| class="wikitable" | |||
!Đội | |||
!MSBC | |||
!Thí sinh | |||
!Nhạc phẩm | |||
!Thể loại | |||
!Kết quả | |||
|- | |||
| rowspan="6" |Minh Hằng & Phan Hiển | |||
|08 | |||
|Vy Khanh | |||
| rowspan="3" |Dhoom tap dance | |||
| rowspan="3" |Hiphop - Dancesport | |||
| style="background:palegreen" |Khán giả chọn (32,69%) | |||
|- | |||
|07 | |||
|Bảo Châu | |||
|Bị loại | |||
|- | |||
|09 | |||
|Minh Đức | |||
| style="background:#ffd44c;" |Minh Hằng chọn | |||
|- | |||
|11 | |||
|Hoàng Vân | |||
| rowspan="3" |Lon ton à, lon ton ơi! | |||
Ta vui xòe nhé | |||
| rowspan="3" |Đương đại - Dancesport | |||
|Bị loại | |||
|- | |||
|12 | |||
|Kim Thư | |||
| style="background:palegreen" |Khán giả chọn (28,21%) | |||
|- | |||
|10 | |||
|Long Khánh | |||
| style="background:#ffd44c;" |Minh Hằng chọn | |||
|- | |||
| rowspan="6" |Đoan Trang & Hà Lê | |||
|05 | |||
|Nam Anh | |||
| rowspan="3" |Heart cry | |||
| rowspan="3" |Đương đại - Dancesport | |||
| style="background:palegreen" |Khán giả chọn (24,27%) | |||
|- | |||
|02 | |||
|Linh Chi | |||
| style="background:palegreen" |Khán giả chọn (32,98%) | |||
|- | |||
|01 | |||
|Uyên Nhi | |||
|Bị loại | |||
|- | |||
|06 | |||
|Như Minh | |||
| rowspan="3" |Hero (Kung fu panda OST) | |||
| rowspan="3" |Hiphop - Dancesport | |||
| style="background:#ffd44c;" |Đoan Trang chọn | |||
|- | |||
|04 | |||
|Thùy Dương | |||
|Bị loại | |||
|- | |||
|03 | |||
|Yến Trang | |||
| style="background:#ffd44c;" |Đoan Trang chọn | |||
|- | |||
| rowspan="6" |Thủy Tiên & Lâm Vinh Hải | |||
|16 | |||
|Thu Trang | |||
| rowspan="3" |River flows to you | |||
| rowspan="3" |Đương đại - Dancesport | |||
| rowspan="2" style="background:#ffd44c;" |Thủy Tiên chọn | |||
|- | |||
|14 | |||
|Bảo Anh | |||
|- | |||
|15 | |||
|Thùy Dương | |||
| style="background:palegreen" |Khán giả chọn (36,61%) | |||
|- | |||
|17 | |||
|Minh Châu | |||
| rowspan="3" |You got me up | |||
| rowspan="3" |Hiphop | |||
| style="background:palegreen" |Khán giả chọn (18,03%) | |||
|- | |||
|13 | |||
|Gia Hưng | |||
| rowspan="2" |Bị loại | |||
|- | |||
|18 | |||
|Trung Hiếu | |||
|} | |||
=== Liveshow 2: Phim hoạt hình (15/8/2015) === | |||
{| class="wikitable" | |||
!Đội | |||
!MSBC | |||
!Thí sinh | |||
!Nhạc phẩm | |||
!Thể loại | |||
!Kết quả | |||
|- | |||
| rowspan="4" |Minh Hằng & Phan Hiển | |||
|09 | |||
|Minh Đức | |||
| rowspan="2" |{{nowrap|[[Kẻ trộm mặt trăng 2|Despicable Me 2 OST]] - [[Minions (phim)|Minions OST]] - [[I Will Always Love You]]}} | |||
| rowspan="2" |Freestyle - Dancesport | |||
| rowspan="2" style="background:#ffd44c;" |Minh Hằng chọn | |||
|- | |||
|12 | |||
|Kim Thư | |||
|- | |||
|08 | |||
|Vy Khanh | |||
| rowspan="2" |[[Harry Potter|Harry Potter OST]] - [[Harry Potter và Hòn đá Phù thủy|Hòn đá Phù thủy OST]] | |||
| rowspan="2" |Đương đại - Dancesport | |||
| style="background:palegreen" |{{Nowrap|Khán giả chọn (46,9%)}} | |||
|- | |||
|10 | |||
|Long Khánh | |||
|Bị loại | |||
|- | |||
| rowspan="4" |Đoan Trang & Hà Lê | |||
|05 | |||
|Nam Anh | |||
| rowspan="2" |{{Nowrap|That's My World ([[Dragon Ball|Bảy Viên Ngọc Rồng OST]])}} | |||
| rowspan="2" |{{Nowrap|Hip hop - Đương đại - Dancesport - Blacklight}} | |||
| style="background:#ffd44c;" |Đoan Trang chọn | |||
|- | |||
|06 | |||
|Như Minh | |||
|Bị loại | |||
|- | |||
|02 | |||
|Linh Chi | |||
| rowspan="2" |[[Cô bé quàng khăn đỏ|Cô bé quàng khăn đỏ OST]] - [[Tiên hắc ám (phim)|Tiên hắc ám OST]] | |||
| rowspan="2" |Đương đại - Dancesport | |||
| style="background:#ffd44c;" |Đoan Trang chọn | |||
|- | |||
|03 | |||
|Yến Trang | |||
| style="background:palegreen" |{{Nowrap|Khán giả chọn (63,45%)}} | |||
|- | |||
| rowspan="4" |{{Nowrap|Thủy Tiên & Lâm Vinh Hải}} | |||
|14 | |||
|Bảo Anh | |||
| rowspan="2" |[[Tom và Jerry|Tom và Jerry OST]] | |||
| rowspan="2" |Jazz - Chacha | |||
|Bị loại | |||
|- | |||
|16 | |||
|Thu Trang | |||
| rowspan="2" style="background:#ffd44c;" |Thủy Tiên chọn | |||
|- | |||
|15 | |||
|{{Nowrap|Thùy Dương}} | |||
| rowspan="2" |[[Rio (phim 2011)|Rio OST]] | |||
| rowspan="2" |Đương đại - Dancesport | |||
|- | |||
|17 | |||
|Minh Châu | |||
| style="background:palegreen" |{{Nowrap|Khán giả chọn (47%)}} | |||
|} | |||
=== Liveshow 3: Tự chọn (22/8/2015) === | |||
{| class="wikitable" | |||
!Đội | |||
!MSBC | |||
!Thí sinh | |||
!Nhạc phẩm | |||
!Thể loại | |||
!Kết quả | |||
|- | |||
| rowspan="3" |Minh Hằng & Phan Hiển | |||
|08 | |||
|Vy Khanh | |||
|Nhật Ký Của Mẹ | |||
|Bê đỡ - Dancesport | |||
| style="background:palegreen" |Khán giả chọn (%) | |||
|- | |||
|09 | |||
|Minh Đức | |||
|Swan Lake - Recess - [[Single Ladies (Put a Ring on It)|Single Ladies]] | |||
|Ba lê - Hiphop - Dancesport | |||
|Bị loại | |||
|- | |||
|12 | |||
|Kim Thư | |||
|Hòa tẩu nhạc cụ dân tộc | |||
|Múa mâm | |||
| style="background:#ffd44c;" |Minh Hằng chọn | |||
|- | |||
| rowspan="3" |Đoan Trang & Hà Lê | |||
|02 | |||
|Linh Chi | |||
|[[Singin' in the Rain (phim)|Singin' in the Rain]] | |||
|Đương đại - Dancesport | |||
|Bị loại | |||
|- | |||
|03 | |||
|Yến Trang | |||
|Harder - Better - Faster - Stronger | |||
|{{nowrap|Hiphop - Đương đại - Dancesport}} | |||
| style="background:palegreen" |{{nowrap|Khán giả chọn (50%)}} | |||
|- | |||
|05 | |||
|Nam Anh | |||
|Bring me to life | |||
| rowspan="4" |Đương đại - Dancesport | |||
| style="background:#ffd44c;" |Đoan Trang chọn | |||
|- | |||
| rowspan="3" |{{nowrap|Thủy Tiên & Lâm Vinh Hải}} | |||
|15 | |||
|{{nowrap|Thùy Dương}} | |||
|{{nowrap|When Will My Life Begin? ([[Công chúa tóc mây|Công chúa tóc mây OST]]) - Don't touch my hair hoe}} | |||
|Bị loại | |||
|- | |||
|16 | |||
|Thu Trang | |||
|[[Can't Be Tamed]] - Archangel | |||
| style="background:#ffd44c;" |Thủy Tiên chọn | |||
|- | |||
|17 | |||
|Minh Châu | |||
|Đứa Bé - The Bump Dub | |||
| style="background:palegreen" |{{Nowrap|Khán giả chọn (%)}} | |||
|} | |||
=== Liveshow 4: Chung kết (29/8/2015) === | |||
{| class="wikitable" | |||
!Đội | |||
!MSBC | |||
!Thí sinh | |||
!Nhạc phẩm 1 | |||
!Thể loại 1 | |||
!Nhạc phẩm 2 | |||
!Thể loại 2 | |||
!Kết quả | |||
|- | |||
| rowspan="2" |Minh Hằng & Phan Hiển | |||
|08 | |||
|{{nowrap|Vy Khanh}} | |||
|Đã Hơn Một Lần | |||
|{{nowrap|Múa vòng, Dancesport}} | |||
| rowspan="2" |Hoa Gạo | |||
| rowspan="2" |{{nowrap|Đương đại - Dancesport}} | |||
| bgcolor="gold"|{{nowrap| '''Giải vàng (39.08%)'''}} | |||
|- | |||
|12 | |||
|Kim Thư | |||
|Bản giao hưởng phượng hoàng | |||
|{{nowrap|Đương đại - Dancesport}} | |||
| bgcolor="tan"| '''Giải đồng (6.28%)''' | |||
|- | |||
| rowspan="2" |Đoan Trang & Hà Lê | |||
|03 | |||
|Yến Trang | |||
|Sóng lụa ven đô | |||
|Đương đại | |||
| rowspan="2" |Khát Vọng | |||
| rowspan="2" |Múa bóng | |||
| bgcolor="silver"| '''Giải bạc (37.78%)''' | |||
|- | |||
|05 | |||
|Nam Anh | |||
|Final Count Down - Tăng Ga | |||
|Dancesport | |||
| bgcolor="tan"| '''Giải đồng (5,63%)''' | |||
|- | |||
| rowspan="2" |{{nowrap|Thủy Tiên & Lâm Vinh Hải}} | |||
|16 | |||
|Thu Trang | |||
|This Moment | |||
|Đương đại - Dancesport | |||
| rowspan="2" |{{nowrap|Saga - I like to move it - Party Rock Antherm - Twerk It Like Miley}} | |||
| rowspan="2" |{{nowrap|Xiếc - Đương đại - Dancesport}} | |||
| bgcolor="tan"| '''Giải đồng (2.36%)''' | |||
|- | |||
|17 | |||
|{{nowrap|Minh Châu}} | |||
|{{nowrap|Dark Horse - [[Run the World (Girls)]]}} | |||
|Đương đại - Dancesport | |||
| bgcolor="silver"| '''Giải bạc (8.87%)''' | |||
|} | |||
== Xem thêm == | |||
*[[Danh sách các chương trình phát sóng của Đài Truyền hình Việt Nam]] | |||
[[Thể loại:Chương trình truyền hình của Cát Tiên Sa]] | |||
[[Thể loại:Truyền hình Việt Nam năm 2014]] | |||
[[Thể loại:Truyền hình Việt Nam năm 2015]] | |||
[[Thể loại:Chương trình truyền hình trên VTV]] | |||
[[Thể loại:Chương trình trò chơi truyền hình trên VTV]] | |||
[[Thể loại:Trò chơi truyền hình Việt Nam]] | |||
Bản mới nhất lúc 08:24, ngày 7 tháng 2 năm 2026
Đổi hướng đến: