Bước tới nội dung

Đông Dinh

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
东营市
Đông Dinh thị
Đông Dinh được bôi màu
Kiểu hành chínhĐịa cấp thị
Quận hành chínhĐông Dinh
(37°27′B 118°28′Đ / 37,45°B 118,467°Đ / 37.450; 118.467)
Diện tích7.602 km²[1]
Bờ biển350,34 km
Dân số1.768.116 (2003)
2.193.518 (2020)[1]
GDP
• Tổng
• Đầu người
415 tỷ ¥ (62,7 tỷ USD)
191.946 ¥ (29.006 USD)[2]
Các dân tộc chínhHán – 99,75%
Hồi – 0,119%
Mãn Châu – 0,06%
Số đơn vị cấp huyện5
Số đơn vị cấp hương43
Bí thư thành ủyThạch Quân (石军)
Thị trưởngLưu Quốc Tín (刘国信)
Mã vùng điện thoại546
Mã bưu chính257000
(quận Đông Dinh)
257200–257500
(các khu vực khác)
Đầu biển số xe鲁E

Đông Dinh (giản thể: 东营市; phồn thể: 東營市; bính âm: Dōngyíng Shì, âm Hán-Việt: Đông Dinh thị) là một địa cấp thị nằm ở phía bắc tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc. Nằm ở cửa sông Hoàng Hà, Đông Dinh giáp với Tân Châu về phía tây, Truy Bác về phía tây nam và Duy Phường về phía nam. Thành phố có diện tích 7.602 km², dân số năm 2020 là 2.193.518 người, mật độ dân số đạt 288,5 người/km².[1] Vùng đô thị có diện tích 5.724,8 km² và dân số là 1.433.587 người. Bờ biển của Đông Dinh dài 350 km giáp với vịnh Lai Châu về phía đông và vịnh Bột Hải (khi coi vịnh này là một phần hợp thành của biển Bột Hải) về phía bắc.

Hành chính

Địa cấp thị Đông Dinh quản lý 5 đơn vị cấp huyện gồm 3 quận và 2 huyện.[3]

Bản đồ địa cấp thị Đông Dinh

Các đơn vị này lại được chia thành 43 đơn vị cấp hương gồm 7 nhai đạo, 23 trấn và 13 hương.

Lịch sử

Thành phố được thiết lập năm 1983 làm một căn cứ phát triển Đồng bằng châu thổ sông Hoàng Hà và mỏ dầu lớn thứ hai Trung Quốc, mỏ Thắng Lợi. Mỏ dầu này đã được phát hiện năm 1964 gần một làng gọi là Đông Dinh, do đó thành phố có tên là Đông Dinh.

Địa lý

Thành phố Đông Dinh nằm trên bờ đồng bằng sông Hoàng Hà thuộc phía Bắc tỉnh Sơn Đông, có tọa độ địa lý từ 36° 55'–38° 10' N và 118° 07′–119° 10' E.[4]

Kinh tế

Phần lớn kinh tế của thành phố dựa vào mỏ dầu Thắng Lợi. Các ngành công nghiệp có: Dầu mỏ, hóa dầu, hóa chất muối, sản xuất giấy, máy móc, điện tử, xây dựng, vật liệu xây dựng, chế biến thực phẩm, dệt và công nghiệp nhẹ.

Giáo dục

Đông Dinh có Đại học Dầu khí Trung Quốc, cũng như nhiều trường cao đẳng và trường kỹ thuật..

Thành phố kết nghĩa

Tham khảo

  1. 1 2 3 "China: Shāndōng (Prefectures, Cities, Districts and Counties) - Population Statistics, Charts and Map".
  2. "Shandong Statistical Yearbook-2016". www.stats-sd.gov.cn. Bản gốc lưu trữ ngày 5 tháng 5 năm 2018. Truy cập ngày 28 tháng 2 năm 2024.
  3. "东营市建置区划" [Establishment of Dongying City]. Dongying Municipal People's Government (bằng tiếng Trung). ngày 14 tháng 3 năm 2023. Truy cập ngày 11 tháng 6 năm 2024.
  4. "Geographical Location". Dongying municipal government. Bản gốc lưu trữ ngày 18 tháng 5 năm 2011. Truy cập ngày 27 tháng 7 năm 2012.

Liên kết ngoài