Úrvalsdeild 1999
Giao diện
Úrvalsdeild 1999 là mùa giải thứ 88 của giải bóng đá ở Iceland. KR giành chức vô địch thứ 21. Valur và đội mới lên hạng Víkingur bị xuống hạng. Giải đấu còn có tên là Landssímadeild, do sự tài trợ của công ty nay đã giải thể, Landssíminn.
Bảng xếp hạng
| Vị thứ | Đội | St | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | KR | 18 | 14 | 3 | 1 | 43 | 13 | +30 | 45 | UEFA Champions League |
| 2 | ÍBV | 18 | 11 | 5 | 2 | 31 | 14 | +17 | 38 | Cúp UEFA |
| 3 | Leiftur | 18 | 6 | 8 | 4 | 22 | 26 | -4 | 26 | |
| 4 | ÍA | 18 | 6 | 6 | 6 | 21 | 21 | +0 | 24 | Cúp Intertoto |
| 5 | Breiðablik | 18 | 5 | 6 | 7 | 22 | 24 | -2 | 21 | |
| 6 | Grindavík | 18 | 5 | 4 | 9 | 25 | 29 | -4 | 19 | |
| 7 | Fram | 18 | 4 | 7 | 7 | 23 | 27 | -4 | 19 | |
| 8 | Keflavík | 18 | 5 | 4 | 9 | 28 | 34 | -6 | 19 | |
| 9 | Valur | 18 | 4 | 6 | 8 | 28 | 38 | -10 | 18 | Xuống hạng |
| 10 | Víkingur | 18 | 3 | 5 | 10 | 21 | 38 | -17 | 14 |
Vua phá lưới
| Vô địch Landssímadeild 1999 |
|---|
| KR Danh hiệu thứ 21 |
Tham khảo
Bản mẫu:Bóng đá châu Âu (UEFA) 1998-99Bản mẫu:Bóng đá châu Âu (UEFA) 1999-2000
Thể loại:
- Mùa giải Úrvalsdeild
- Giải bóng đá châu Âu 1998-99
- Giải bóng đá châu Âu 1999-2000
- Bóng đá Iceland năm 1999