Bước tới nội dung

Xenanthias cirrhitoides

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

Xenanthias cirrhitoides
Phân loại khoa học edit
Giới:Animalia
Ngành:Chordata
Lớp:Actinopterygii
Bộ:Perciformes
Họ:Anthiadidae
Chi:Xenanthias
Loài:
X. cirrhitoides
Danh pháp hai phần
Xenanthias cirrhitoides
(Randall, 1980)
Các đồng nghĩa
  • Plectranthias cirrhitoides Randall, 1980

Xenanthias cirrhitoides là một loài cá biển thuộc chi Xenanthias trong họ Anthiadidae. Loài này được mô tả lần đầu tiên vào năm 1980.[2]

Phân loại

Theo nghiên cứu của Tang và Chen (2025), chi Plectranthias trước đây bao gồm 7 nhánh riêng biệt. Dựa trên kết quả phân tích bộ gen, Plectranthias cirrhitoides được chuyển sang chi Xenanthias.[3]

Từ nguyên

Từ định danh cirrhitoides được đặt theo danh pháp của họ cá Cirrhitidae, hàm ý đề cập đến sự tương đồng về kiểu hình của loài cá này, đặc biệt là các tia vây ngực dưới dày hơn, như ở một số loài cá Cirrhitidae.[4]

Phân bố và môi trường sống

X. cirrhitoides là loài đặc hữu của đảo Rapa Iti (Polynésie thuộc Pháp). Loài này được thu thập ở độ sâu khoảng 2–25 m.[1]

Mô tả

Chiều dài lớn nhất được biết đến ở X. cirrhitoides là 5,7 cm.[5]

Số gai vây lưng: 10; Số tia vây lưng: 15; Số gai vây hậu môn: 3; Số tia vây hậu môn: 7; Số tia vây ngực: 13; Số gai vây bụng: 1; Số tia vây bụng: 5; Số vảy đường bên: 29–30.[6]

Tham khảo

  1. 1 2 Williams, J. T.; Carpenter, K. E.; Lawrence, A. & Myers, R. (2016). "Plectranthias cirrhitoides". Sách đỏ IUCN về các loài bị đe dọa. 2016: e.T69587548A69592412. doi:10.2305/IUCN.UK.2016-3.RLTS.T69587548A69592412.en. Truy cập ngày 4 tháng 1 năm 2026.{{Chú thích tập san học thuật}}: Quản lý CS1: nhiều tên: danh sách tác giả (liên kết)
  2. R. Fricke; W. N. Eschmeyer; R. van der Laan, biên tập (2025). "Xenanthias cirrhitoides". Catalog of Fishes. Viện Hàn lâm Khoa học California. Truy cập ngày 4 tháng 1 năm 2026.
  3. Tang, Chi-Ngai; Chen, Wei-Jen (2025). "A 40-year taxonomic enigma: multigene phylogeny resolves the polyphyly of Plectranthias (Perciformes: Anthiadidae) and supports a revised taxonomy". Zoological Journal of the Linnean Society. Quyển 205 số 3. tr. zlaf148. doi:10.1093/zoolinnean/zlaf148. ISSN 0024-4082.
  4. Christopher Scharpf, biên tập (2024). "Order Perciformes (part 4)". The ETYFish Project Fish Name Etymology Database.
  5. Ranier Froese và Daniel Pauly (chủ biên). Thông tin Plectranthias cirrhitoides trên FishBase. Phiên bản tháng 11 năm 2025.
  6. Randall, John E. (1980). "Revision of the fish genus Plectranthias (Serranidae: Anthiinae) with descriptions of 13 new species" (PDF). Micronesica. Quyển 16. tr. 121–124.