Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
WTA Poland Open 2023 - Đơn Vô địch Iga Świątek Á quân Laura SiegemundTỷ số chung cuộc 6–0, 6–1 Số tay vợt 32 Số hạt giống 8 ← 2022 · WTA Poland Open · 2024 →
Iga Świątek là nhà vô địch, đánh bại Laura Siegemund trong trận chung kết, 6–0, 6–1. Đây là danh hiệu WTA Tour thứ 15 của Świątek. Đây là trận chung kết nội dung đơn đầu tiên của Siegemund kể từ năm 2017.
Caroline Garcia là đương kim vô địch,[ 1] nhưng chọn không bảo vệ danh hiệu.
Vòng loại
Thua cuộc may mắn Natalija Stevanović
Liên kết ngoài
Grand Slam WTA 1000 WTA 500 Adelaide 1 (S , D )Adelaide 2 (S , D )Abu Dhabi (S , D )Doha (S , D )Charleston (S , D )Stuttgart (S , D )Berlin (S , D )Eastbourne (S , D )Washington DC (S , D )San Diego (S, D) Tokyo (S, D) Trịnh Châu (S, D) WTA 250 Auckland (S , D )Hobart (S , D )Hua Hin (S , D )Lyon (S , D )Linz (S , D )Mérida (S , D )Austin (S , D )Monterrey (S , D )Bogotá (S , D )Rabat (S , D )Strasbourg (S , D )Nottingham (S , D )Rosmalen (S , D )Birmingham (S , D )Bad Homburg (S , D )Budapest (S , D )Palermo (S , D )Hamburg (S , D )Lausanne (S , D )Warsaw (S , D )Prague (S , D )Cleveland (S , D )Osaka (S, D) Quảng Châu (S, D) Ninh Ba (S, D) Hồng Kông (S, D) Seoul (S, D) Nam Xương (S, D) Monastir (S, D) Đội tuyển WTA Finals, TBD (S , D )WTA Elite Trophy, TBD (S , D )