Villahermosa, Tabasco
Giao diện
| Villahermosa | |
|---|---|
| — Thành phố — | |
Từ trên xuống dưới, từ trái sang phải: Monument to Taabscoob, the lagoon of illusions, the Parque Museo La Venta, the church of the Immaculate Conception, the Grijalva river as it passes through Villahermosa, the main square, monumental letters and the Cathedral of the Lord of Tabasco. | |
| Tên hiệu: The Emerald of the Southeast tiếng Tây Ban Nha: La Esmeralda del SuresteBản mẫu:Force singular | |
| Quốc gia | México |
| Bang | Tabasco |
| Municipality | Centro |
| Thành lập | 24 tháng 6 năm 1564 |
| Chính quyền | |
| • Thị trưởng | Carlos Manuel Merino Campos |
| Diện tích | |
| • Thành phố | 61,177 km2 (23,62 mi2) |
| • Đô thị | 63,2 km2 (244 mi2) |
| • Vùng đô thị | 1.612 km2 (622,4 mi2) |
| Độ cao | 20 m (70 ft) |
| Dân số (2020[1]) | |
| • Thành phố | 340.060 |
| • Mật độ | 5,6/km2 (140/mi2) |
| • Vùng đô thị | 833.907 |
| GDP (sức mua tương đương, giá trị năm 2015) | |
| • Năm | 2023 |
| • Tổng cộng | 23,2 tỷ đô la Mỹ[2] |
| Múi giờ | UTC-6 |
| Mã điện thoại | 993 |
| Thành phố kết nghĩa | San Bernardino, Coatzacoalcos |
| Cao tốc liên bang | |
| Website | villahermosa |
Villahermosa (/ˌviː(j)əɛərˈmoʊsə/ VEE-(y)ə-air-MOH-sə, tiếng Tây Ban Nha: [ˌbiʝaeɾˈmosa] ⓘ; "Thị trấn Xinh đẹp") là thủ phủ của bang Tabasco, México. Thành phố này nằm bên bờ sông Grijalva. Cộng đồng dân cư này được thành lập cuối thế kỷ 16 và đã phát triển thành một trung tâm công nghiệp thương mại. Thành phố này có Đại học tự trị Juárez Tabasco (thành lập năm 1958); các bảo tàng: Tabasco, La Venta, một bảo tàng lộ thiên trưng bày các cổ vật từ khu khai quật khảo cổ La Venta. Tên gọi thành phố hiện nay được đặt năm 1915.
Lịch sử
Địa lý
Khí hậu
| Dữ liệu khí hậu của Villahermosa | |||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tháng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | Năm |
| Cao kỉ lục °C (°F) | 38.0 (100.4) | 38.0 (100.4) | 41.5 (106.7) | 43.1 (109.6) | 43.5 (110.3) | 41.7 (107.1) | 40.0 (104.0) | 40.0 (104.0) | 38.5 (101.3) | 37.5 (99.5) | 38.0 (100.4) | 35.5 (95.9) | 43.5 (110.3) |
| Trung bình ngày tối đa °C (°F) | 27.9 (82.2) | 29.2 (84.6) | 31.9 (89.4) | 33.9 (93.0) | 35.1 (95.2) | 34.4 (93.9) | 33.9 (93.0) | 34.0 (93.2) | 33.0 (91.4) | 31.2 (88.2) | 29.8 (85.6) | 28.3 (82.9) | 31.9 (89.4) |
| Trung bình ngày °C (°F) | 23.6 (74.5) | 24.5 (76.1) | 26.6 (79.9) | 28.5 (83.3) | 29.6 (85.3) | 29.3 (84.7) | 28.9 (84.0) | 28.9 (84.0) | 28.4 (83.1) | 27.1 (80.8) | 25.7 (78.3) | 24.1 (75.4) | 27.1 (80.8) |
| Tối thiểu trung bình ngày °C (°F) | 19.3 (66.7) | 19.7 (67.5) | 21.3 (70.3) | 23.1 (73.6) | 24.2 (75.6) | 24.2 (75.6) | 23.8 (74.8) | 23.8 (74.8) | 23.8 (74.8) | 23.0 (73.4) | 21.5 (70.7) | 19.9 (67.8) | 22.3 (72.1) |
| Thấp kỉ lục °C (°F) | 10.5 (50.9) | 12.4 (54.3) | 13.0 (55.4) | 15.0 (59.0) | 13.0 (55.4) | 19.0 (66.2) | 20.0 (68.0) | 20.0 (68.0) | 19.5 (67.1) | 17.0 (62.6) | 14.0 (57.2) | 10.9 (51.6) | 10.5 (50.9) |
| Lượng mưa trung bình mm (inches) | 125.6 (4.94) | 79.0 (3.11) | 50.1 (1.97) | 44.6 (1.76) | 95.9 (3.78) | 208.5 (8.21) | 178.9 (7.04) | 216.8 (8.54) | 328.2 (12.92) | 299.9 (11.81) | 187.2 (7.37) | 145.0 (5.71) | 1.959,7 (77.15) |
| Số ngày mưa trung bình (≥ 0.1 mm) | 11.1 | 8.5 | 5.8 | 4.2 | 5.9 | 13.9 | 14.5 | 15.7 | 18.3 | 16.2 | 11.3 | 11.0 | 136.4 |
| Độ ẩm tương đối trung bình (%) | 76 | 75 | 73 | 73 | 71 | 72 | 72 | 75 | 77 | 79 | 81 | 81 | 75 |
| Số giờ nắng trung bình tháng | 168 | 185 | 252 | 215 | 278 | 217 | 252 | 245 | 167 | 150 | 170 | 144 | 2.443 |
| Nguồn 1: Servicio Meteorológico National[3][4][5] | |||||||||||||
| Nguồn 2: Deutscher Wetterdienst[6] | |||||||||||||
Tham khảo
- ↑ Cuántos habitantes tiene... (INEGI)
- ↑ "TelluBase—Mexico Fact Sheet (Tellusant Public Service Series)" (PDF). Tellusant. Truy cập ngày 11 tháng 1 năm 2024.
- ↑ "Estado de Tabasco–Estacion: Villahermosa (DGE)". NORMALES CLIMATOLÓGICAS 1951–2010 (bằng tiếng Tây Ban Nha). Servicio Meteorológico National. Bản gốc lưu trữ 18 tháng 5 2015. Truy cập 7 tháng 5 2015.
- ↑ "Extreme Temperatures and Precipitation for Villahermosa (DGE) 1949–2011" (bằng tiếng Tây Ban Nha). Servicio Meteorológico Nacional. Bản gốc lưu trữ ngày 4 tháng 3 năm 2016. Truy cập ngày 7 tháng 5 năm 2015.
- ↑ "NORMALES CLIMATOLÓGICAS 1981–2000" (PDF) (bằng tiếng Tây Ban Nha). Servicio Meteorológico Nacional. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 3 tháng 3 năm 2016. Truy cập ngày 7 tháng 5 năm 2015.
- ↑ "Station 76743 Villahermosa, TAB". Global station data 1961–1990—Sunshine Duration. Deutscher Wetterdienst. Bản gốc lưu trữ ngày 17 tháng 10 năm 2017. Truy cập ngày 7 tháng 5 năm 2015.
Thư mục
- Ernst B. Filsinger (1922), "Mexico: Villahermosa", Commercial Travelers' Guide to Latin America, Washington, DC: Government Printing Office
- Alan Riding (ngày 7 tháng 2 năm 1983). "Oil Impact on Mexican Town". New York Times.
- John Fisher (1999), "Chiapas and Tabasco: Villahermosa", Mexico, Rough Guides (ấn bản thứ 4), London, tr. 496+, OL 24935876M
{{Chú thích}}: Quản lý CS1: địa điểm thiếu nhà xuất bản (liên kết) - Julia Preston (ngày 25 tháng 10 năm 1999). "Villahermosa Journal; A Rising Tide Lifts All Political Resentments". New York Times.
Liên kết ngoài
Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về Villahermosa, Tabasco.
Thể loại:
- Thành phố, thị xã Mexico