Bước tới nội dung

Vickers F.B.25

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
F.B.25
KiểuMáy bay tiêm kích bay đêm
Nhà chế tạoVickers
Chuyến bay đầuMùa xuân năm 1917
Sử dụng chínhVương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Quân đoàn Không quân Hoàng gia
Số lượng sản xuất1

Vickers F.B.25 là một mẫu thử máy bay tiêm kích bay đêm của Anh trong Chiến tranh thế giới I. Nó được thiết kế nhằm tấn công các khí cầu của quân địch.

Biến thể

F.B.23
F.B.23
F.B.23A
F.B.23B
F.B.25

Quốc gia sử dụng

 Anh Quốc
  • Quân đoàn Không quân Hoàng gia

Tính năng kỹ chiến thuật

Dữ liệu lấy từ War Planes of the First World War:Volume Three Fighters[1]

Đặc điểm tổng quát

  • Tổ lái: 2
  • Chiều dài: 28 ft 1 in (8,56 m)
  • Sải cánh: 42 ft 6 in (12,65 m)
  • Chiều cao: 11 ft 11 in (3,38 m)
  • Diện tích cánh: 500 ft² (46,5 m²)
  • Trọng lượng rỗng: 1.608 lb (731 kg)
  • Trọng lượng có tải: 2.454 lb (1.115 kg)
  • Động cơ: 1 × Hispano-Suiza kiểu động cơ V-8, làm mát bằng nước, 150 hp (112 kW)

Hiệu suất bay

  • Vận tốc cực đại: 86 mph (75 knot, 138 km/h) trên độ cao 5.000 ft (1.525 m)
  • Thời gian bay: 4 h
  • Trần bay: 11.500 ft (3.506 m)
  • Lên độ cao 6.000 ft (1.830 m): 11 phút 50 giây
  • Lên độ cao 10.000 ft (3.050 m): 27 phút 10 giâyTrang bị vũ khí
  • Súng: 1 x pháo 1.59-inch (40 mm) Vickers Q.F. Gun, Mk II

Xem thêm

Máy bay tương tự

Ghi chú

  1. Bruce 1969, p. 125.

Tham khảo

  • Bruce, J. M. War Planes of the First World War:Volume Three Fighters. London:Macdonald, 1969. ISBN 0-356-01490-8.
  • Mason, Francis K. The British Fighter since 1912. Annapolis, Maryland, USA:Naval Institute Press, 1992. ISBN 1-55750-082-7.
  • Williams, Anthony G. and Gustin, Emmanuel. Flying Guns: World War I and its Aftermath 1914-32. Ramsbury, UK:Airlife, 2003. ISBN 1-84037-396-2.

Liên kết ngoài