Bước tới nội dung

Vickers E.F.B.7

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
E.F.B.7
KiểuMáy bay tiêm kích
Nguồn gốcVương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Vương quốc Anh
Nhà chế tạoVickers Limited
Nhà thiết kếHoward Flanders
Chuyến bay đầuTháng 8, 1915
Tình trạngMẫu thử
Số lượng sản xuất1
Phát triển từFlanders B.2

Vickers E.F.B.7 là một mẫu thử máy bay tiêm kích của Anh trong Chiến tranh thế giới I.

Tính năng kỹ chiến thuật (E.F.B.7)

Dữ liệu lấy từ Vickers Aircraft since 1908 [1]

Đặc điểm tổng quát

  • Kíp lái: 2
  • Chiều dài: 36 ft 0 in (10.98 m)
  • Sải cánh: 59 ft 6 in (18.14 m)
  • Diện tích cánh: 640 ft2 (59.5 m2)
  • Trọng lượng rỗng: 2.136 lb (971 kg)
  • Trọng lượng có tải: 3.196 lb (1.453 kg)
  • Động cơ: 2 × Gnome Monosoupape, 100 hp (75 kW) mỗi chiếc

Hiệu suất bay

  • Vận tốc cực đại: 75 mph (121 km/h)
  • Thời gian bay: 2½ giờ
  • Trần bay: 9.000 ft (2.700 m)
  • Vận tốc lên cao: 278[2] ft/min (1,4 m/s)Vũ khí trang bị
  • 1× súng máy Vickers

Xem thêm

Máy bay liên quan
  • Flanders B.2
Máy bay tương tự

Ghi chú

  1. Andrews and Morgan 1988, p.104.
  2. Lên độ cao 5.000 ft (1.520 m): 18 phút

Tham khảo

  • Andrews, C.F. and Morgan, E.B. Vickers Aircraft since 1908. London:Putnam, Second edition, 1988. ISBN 0-85177-815-1.
  • Bruce, J.M. War Planes of the First World War: Volume Three, Fighters. London:Macdonald, 1969. ISBN 0-356-01490-8.
  • Mason, Francis K. The British Fighter since 1912. Annapolis, Maryland, USA:Naval Institute Press, 1992. ISBN 1-55750-082-7.
  • Williams, Anthony G. and Gustin, Emmanuel. Flying Guns: World War I and its Aftermath 1914-32. Ramsbury, UK:Airlife, 2003. ISBN 1-84037-396-2.