Ventura, Iowa
Giao diện
| Thành phố Ventura | |
|---|---|
| Ventura, Iowa | |
Vị trí trong Quận Cerro Gordo, Iowa | |
Vị trí bang Iowa, Hoa Kỳ | |
| Quốc gia | |
| Bang | |
| Quận | Quận Cerro Gordo |
| Diện tích[1] | |
| • Tổng cộng | 2,50 mi2 (6,46 km2) |
| • Đất liền | 1,78 mi2 (4,60 km2) |
| • Mặt nước | 0,72 mi2 (1,86 km2) |
| Độ cao[2] | 1.250 ft (380 m) |
| Dân số (2020) | |
| • Tổng cộng | 711 |
| • Mật độ | 400,34/mi2 (154,55/km2) |
| Múi giờ | Múi giờ miền Trung |
| • Mùa hè (DST) | CDT (UTC-5) |
| ZIP code | 50482 |
| FIPS code | 19-80580 |
| GNIS feature ID | 2397124[2] |
| Website | venturaiowa |
Ventura là một thành phố thuộc quận Cerro Gordo, tiểu bang Iowa, Hoa Kỳ. Năm 2010, dân số của thành phố này là 717 người.[3]
Dân số Ventura, Iowa Ventura, Iowa
| Năm | Số dân | ±% |
|---|---|---|
| 1970 | 543 | — |
| 1980 | 614 | +13.1% |
| 1990 | 590 | −3.9% |
| 2000 | 670 | +13.6% |
| 2010 | 717 | +7.0% |
| 2020 | 711 | −0.8% |
| Source:"U.S. Census website". United States Census Bureau. Truy cập ngày 29 tháng 3 năm 2020. and Iowa Data Center Nguồn: | ||
Tham khảo Ventura, Iowa Ventura, Iowa
- ↑ "2020 U.S. Gazetteer Files". United States Census Bureau. Truy cập ngày 16 tháng 3 năm 2022.
- 1 2 Hệ thống Thông tin Địa danh của Cục Khảo sát Địa chất Hoa Kỳ: Ventura, Iowa
- ↑ "2010 Census Gazetteer Files". Cục Thống kê Dân số Hoa Kỳ. Truy cập ngày 7 tháng 10 năm 2012.
- ↑ "Census of Population and Housing". Census.gov. Truy cập ngày 4 tháng 6 năm 2015.
- ↑ "2020 Census State Redistricting Data". census.gov. United states Census Bureau. Truy cập ngày 12 tháng 8 năm 2021.
