Bước tới nội dung

Uekusa Yuki

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Uekusa Yuki
植草裕樹
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủUekusa Yuki
Ngày sinh2 tháng 7, 1982 (43 tuổi)
Nơi sinhIchihara, Chiba, Nhật Bản
Chiều cao1,86 m (6 ft 1 in)
Vị tríThủ môn
Thông tin đội
Đội hiện nay
Shimizu S-Pulse
Số áo43
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
NămĐội
1998–2000Trường Trung học Municipal Funabashi
2001–2004Đại học Waseda
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
NămĐộiST(BT)
2005–2008Kawasaki Frontale0(0)
2009–2011Montedio Yamagata18(0)
2012–2013Vissel Kobe0(0)
2014–2016V-Varen Nagasaki23(0)
2016–Shimizu S-Pulse15(0)
*Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 23 tháng 2 năm 2018

Uekusa Yuki (植草 裕樹 Uekusa Yūki?, sinh ngày 2 tháng 7 năm 1982 ở Ichihara, Chiba) là một cầu thủ bóng đá người Nhật Bản hiện tại thi đấu cho Shimizu S-Pulse.[1]

Thống kê sự nghiệp

Cập nhật đến ngày 23 tháng 2 năm 2018.[2][3]

Thành tích câu lạc bộGiải vô địchCúpCúp Liên đoànChâu lụcTổng cộng
Mùa giảiCâu lạc bộGiải vô địchSố trậnBàn thắngSố trậnBàn thắngSố trậnBàn thắngSố trậnBàn thắngSố trậnBàn thắng
Nhật BảnGiải vô địchCúp Hoàng đế Nhật BảnCúp Liên đoànChâu ÁTổng cộng
2005Kawasaki FrontaleJ1 League000000-00
2006000000-00
20070000000000
2008001040-50
2009Montedio Yamagata002010-30
2010201060-90
20111602010-190
2012Vissel Kobe000010-10
2013J2 League0020--10
2014V-Varen Nagasaki12000--120
2015110---110
2016Shimizu S-Pulse15020--170
2017J1 League000040-40
Tổng cộng sự nghiệp56010017000830

Tham khảo

  1. "Stats Centre: Uekusa Yuki Facts". Guardian.co.uk. Bản gốc lưu trữ ngày 11 tháng 10 năm 2012. Truy cập ngày 27 tháng 4 năm 2011.
  2. Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "J1&J2&J3選手名鑑ハンディ版 2018 (NSK MOOK)", 7 tháng 2 năm 2018, Nhật Bản, ISBN 978-4905411529 (p. 117 out of 289)
  3. Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "2016J1&J2&J3選手名鑑", 10 tháng 2 năm 2016, Nhật Bản, ISBN 978-4905411338 (p. 180 out of 289)

Liên kết ngoài