Hyodo Akihiro
Giao diện
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Hyodo Akihiro | ||
| Ngày sinh | 12 tháng 5, 1982 | ||
| Nơi sinh | Shiroi, Chiba, Nhật Bản | ||
| Chiều cao | 1,80 m (5 ft 11 in) | ||
| Vị trí | Tiền vệ | ||
| Thông tin đội | |||
Đội hiện nay | Shimizu S-Pulse | ||
| Số áo | 15 | ||
| Sự nghiệp cầu thủ trẻ | |||
| Năm | Đội | ||
| 1998–2000 | Trường Trung học Yachiyo | ||
| 2001–2004 | Đại học Tsukuba | ||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2005–2010 | Shimizu S-Pulse | 119 | (11) |
| 2011 | Kashiwa Reysol | 16 | (1) |
| 2012–2014 | JEF United Chiba | 106 | (13) |
| 2015 | Oita Trinita | 33 | (2) |
| 2016 | Mito HollyHock | ||
| *Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 23 tháng 2 năm 2016 | |||
Hyodo Akihiro (兵働 昭弘 (Binh Động Chiêu Hoằng) Hyōdō Akihiro, sinh ngày 12 tháng 5 năm 1982 ở Shiroi, Chiba) là một cầu thủ bóng đá người Nhật Bản hiện tại thi đấu cho J1 League team Shimizu S-Pulse.[1]
Sự nghiệp
After graduating high school he entered the Đại học Tsukuba where he represented them at football. After graduation ở 2005, anh ký hợp đồng với Shimizu S-Pulse. Hyodo ghi bàn thắng chuyên nghiệp đầu tiên trước Omiya Ardija in tháng 8 of the same year.[2]
Thống kê câu lạc bộ
Cập nhật đến ngày 23 tháng 2 năm 2016.[3]
| Thành tích câu lạc bộ | Giải vô địch | Cúp | Cúp Liên đoàn | Khác | Tổng cộng | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Giải vô địch | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng |
| Nhật Bản | Giải vô địch | Cúp Hoàng đế Nhật Bản | J. League Cup | Khác1 | Tổng cộng | |||||||
| 2005 | Shimizu S-Pulse | J1 League | 15 | 2 | 5 | 1 | 2 | 0 | – | 22 | 3 | |
| 2006 | 21 | 5 | 2 | 0 | 5 | 0 | – | 28 | 5 | |||
| 2007 | 31 | 2 | 3 | 0 | 5 | 0 | – | 39 | 2 | |||
| 2008 | 23 | 1 | 2 | 1 | 7 | 1 | – | 32 | 3 | |||
| 2009 | 29 | 1 | 4 | 0 | 10 | 1 | – | 43 | 2 | |||
| 2010 | 33 | 4 | 4 | 1 | 8 | 0 | – | 45 | 5 | |||
| 2011 | Kashiwa Reysol | 16 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | 17 | 1 | |
| 2012 | JEF United Chiba | J2 League | 41 | 7 | 2 | 1 | – | 2 | 0 | 45 | 8 | |
| 2013 | 30 | 4 | 2 | 0 | – | 1 | 0 | 33 | 4 | |||
| 2014 | 35 | 2 | 2 | 0 | – | – | 37 | 2 | ||||
| 2015 | Oita Trinita | 33 | 2 | 1 | 0 | – | – | 34 | 2 | |||
| Tổng | 274 | 27 | 27 | 4 | 37 | 2 | 4 | 0 | 342 | 33 | ||
1Bao gồm Siêu cúp Nhật Bản and J2 playoffs.
Tham khảo
- ↑ "兵働 昭弘:水戸ホーリーホック:Jリーグ.jp". jleague.jp. Bản gốc lưu trữ ngày 24 tháng 9 năm 2016. Truy cập ngày 22 tháng 9 năm 2016.
- ↑ "2015MEIJI YASUDA J2 LEAGUE Oita Trinita (#33)". J. League. Bản gốc lưu trữ ngày 3 tháng 2 năm 2015. Truy cập ngày 3 tháng 2 năm 2015.
- ↑ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "2016J1&J2&J3選手名鑑", 10 tháng 2 năm 2016, Nhật Bản, ISBN 978-4905411338 (p. 231 out of 289)
Liên kết ngoài
- Hyodo Akihiro – Thành tích thi đấu FIFA
- Hyodo Akihiro tại J.League (bằng tiếng Nhật)
- Profile at Mito HollyHock Lưu trữ ngày 24 tháng 9 năm 2016 tại Wayback Machine
- Hyodo Akihiro tại Soccerway
Thể loại:
- Sinh năm 1982
- Nhân vật còn sống
- Cầu thủ bóng đá nam Nhật Bản
- Cầu thủ bóng đá J1 League
- Cầu thủ bóng đá J2 League
- Cầu thủ bóng đá Shimizu S-Pulse
- Cầu thủ bóng đá Kashiwa Reysol
- Cầu thủ bóng đá JEF United Chiba
- Cầu thủ bóng đá Oita Trinita
- Cầu thủ bóng đá Mito HollyHock
- Cầu thủ bóng đá Ventforet Kofu
- Tiền vệ bóng đá
- Tiền vệ bóng đá nam