Nice-14 (tổng)
| Tổng Nice-14 | |
|---|---|
| — Tổng — | |
| Tổng Nice-14 | |
| Quốc gia | |
| Vùng | Provence-Alpes-Côte d'Azur |
| Tỉnh | Alpes-Maritimes |
| Quận | Nice |
| Thủ phủ | Nice |
| Chính quyền | |
| • Tổng ủy viên hội đồng | Paul Cuturello (PS) |
| • Nhiệm kỳ | 2004-2010 |
| Dân số (1999)Dân số không trùng lặp | |
| • Tổng cộng | 26 428 |
| Mã địa lý | 06 44 |
| Số xã | 1 (fraction) |
Tổng Nice-14 là một tổng của Pháp. Tổng này nằm ở tỉnh Alpes-Maritimes trong vùng Provence-Alpes-Côte d’Azur.
Các đơn vị hành chính
Tổng Nice-14 bao gồm một phần của xã:
- Nice (một phần)
Các khu phố của Nice bao gồm trong tổng này:
- l'Arenas
- Aéroport et lycée hôtelier
- Saint-Augustin
- Moulins
- Sainte-Marguerite
- Saint Isidore
Lịch sử
| Ngày bầu cử | Tên | Đảng | Tư cách |
|---|---|---|---|
| 1985 | M. Antoine Martin [1] | Tập hợp cộng hòa | |
| 1992 | Mme Marie-Jeanne Murcia [2] | UDF | Ủy viên đô thị Nice |
| 1992 | M. Jacques Peyrat | FN | |
| 1998 | M. Paul Cuturello | PS | Ủy viên hội đồng đô thị Nice |
| 2004 | M. Paul Cuturello | PS | Ủy viên hội đồng đô thị Nice |
Biến động dân số
| 1882 | 1926 | 1962 | 1968 | 1975 | 1982 | 1990 | 1999 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 26 428 | |||||||
| Số liệu từ năm 1990: Dân số không tính trùng | |||||||
Xem thêm
- Tổng của Alpes-Maritimes
- Xã của Alpes-Maritimes
- Danh sách các tổng ủy viên hội đồng Alpes-Maritimes
| Các tổng của huyện Nice | ||
Tổng Beausoleil • Tổng Breil-sur-Roya • Tổng Contes • Tổng Guillaumes • Tổng L'Escarène • Tổng Lantosque • Tổng Levens • Tổng Menton-Est • Tổng Menton-Ouest • Tổng Nice-1 • Tổng Nice-2 • Tổng Nice-3 • Tổng Nice-4 • Tổng Nice-5 • Tổng Nice-6 • Tổng Nice-7 • Tổng Nice-8 • Tổng Nice-9 • Tổng Nice-10 • Tổng Nice-11 • Tổng Nice-12 • Tổng Nice-13 • Tổng Nice-14 • Tổng Puget-Théniers • Tổng Roquebillière • Tổng Roquesteron • Tổng Saint-Étienne-de-Tinée • Tổng Saint-Martin-Vésubie • Tổng Saint-Sauveur-sur-Tinée • Tổng Sospel • Tổng Tende • Tổng Villars-sur-Var • Tổng Villefranche-sur-Mer | ||