Toán tử logic
Giao diện
Toán tử logic (tiếng Anh: Logical connective hoặc Logical operator, còn được dịch là phép liên kết logic, phép nối logic, liên từ logic) là một toán tử kết hợp hoặc sửa đổi một hoặc nhiều biến hoặc công thức logic. Điều này tương tự như phép cộng hoặc phép trừ trong số học nhưng đối với các mệnh đề toán học. Mỗi toán tử logic có thể có nhiều ký hiệu khác nhau.[1][2]
Các toán tử logic thông dụng bao gồm phủ định, tuyển, hội, tuyển loại (XOR), kéo theo (suy ra) và tương đương (khi và chỉ khi).
Các phép toán tử thông dụng
Dưới đây là một số các phép toán tử phổ biến[3][4].
| Toán tử | Ngôn ngữ bình thường | Cổng logic | Lý thuyết tập hợp[5] [6] | Ký hiệu |
|---|---|---|---|---|
| Đúng | A | |||
| Sai | Không phải A | NOT | Phép bù | |
| Phủ định | ||||
| Tuyển | A hoặc B | OR | Phép hợp | |
| Hội | Cả A và B | AND | Phép giao | |
| Phủ định tuyển | Không phải cả A hay B | NOR | ||
| Phủ định hội | Không phải cả A và B | NAND | ||
| Tuyển loại | Chỉ một trong hai giữa A và B | XOR | ||
| Không tuơng đuơng | ||||
| Phủ định loại trừ | A khi và chỉ khi B B khi và chỉ khi A | XNOR | Bằng nhau | |
| Tuơng đuơng | ||||
| Kéo theo | A khi B | IMPLY | Tập con | |
| Không kéo theo | Không A khi B | NIMPLY | ||
| Kéo theo đảo | B khi A | |||
| Không kéo theo đảo | Không B khi A |
| 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | 1 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 0 | 1 | 1 | 0 | 0 | 1 | 1 | 0 | 1 | 0 | |
| 1 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | 1 | 0 | 0 | 1 |
| 1 | 1 | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 | 1 | 1 | 0 |
Tính chất
Sau đây là một vài tính chất toán học của các toán tử;[1][2][4] lưu ý không phải tất cả các toán tử đều sở hữu toàn bộ các tính chất này:
- Tính kết hợp (Associativity): Khi cùng một toán tử xuất hiện nhiều lần liên tiếp, cách đặt ngoặc không làm thay đổi kết quả.
- Tính giao hoán (Commutativity): Đổi thứ tự toán hạng không làm thay đổi kết quả.
- Tính phân phối (Distributivity): Một toán tử phân phối qua toán tử khác nếu khi áp dụng nó lên một biểu thức có ngoặc thì kết quả bằng với việc áp dụng nó riêng cho từng thành phần trong ngoặc rồi ghép các kết quả lại bằng toán tử ban đầu của biểu thức trong ngoặc.
- Tính lũy đẳng (Idempotence): Áp dụng một toán tử lên cùng một toán hạng không làm thay đổi giá trị.
- Tính hấp thụ (Absorption): Áp dụng một toán hạng kết hợp với một biểu thức có chứa chính nó sẽ cho kết quả là chính toán hạng đó.
- Tính đơn điệu (Monotonicity): Nếu một toán hạng được thay từ sai thành đúng thì kết quả cũng chỉ có thể đổi từ sai thành đúng, nếu kết quả đang là đúng thì không thể chuyển thành sai. Ví dụ: nhìn lên bảng chân trị, việc tăng giá trị của A hoặc B từ 0 lên 1 không thể giảm giá trị của kết quả cho toán tử AND hay OR.
- Tính bảo toàn chân lý (Truth-preserving): Nếu tất cả các toán hạng đều đúng thì kết quả của toán tử cũng đúng.
- Bảo toàn sai (Falsehood-preserving): Nếu tất cả các toán hạng đều sai thì kết quả của toán tử cũng sai.
- Tính đối ngẫu (Duality): hai toán tử và có tính đối ngẫu nếu . Ví dụ: AND và OR là đối ngẫu của nhau vì (luật De Morgan). Một toán tử có thể tự đối ngẫu với chính nó.
- Tính tự nghịch (Involutivity): Sử dụng toán tử hai lần lên cùng một toán hạng sẽ trả lại đúng toán hạng ban đầu.
| Tính chất | NOT | OR | AND | NOR | NAND | XOR | XNOR | IMPLY | NIMPLY |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Kết hợp | |||||||||
| Giao hoán | |||||||||
| Phân phối | |||||||||
| Lũy đẳng | |||||||||
| Hấp thụ | |||||||||
| Đơn điệu | |||||||||
| Bảo toàn chân lý | |||||||||
| Bảo toàn sai | |||||||||
| Đối ngẫu | |||||||||
| Tự nghịch | |||||||||
Tham khảo
- 1 2 Copi, Irving M.; Cohen, Carl; McMahon, Kenneth (ngày 11 tháng 11 năm 2010). Introduction to Logic: Pearson New International Edition (ấn bản thứ 14). Routledge. ISBN 978-0205828654.
{{Chú thích sách}}: Quản lý CS1: ngày tháng và năm (liên kết) - 1 2 "Background and fundamentals". www.sciencedirect.com (bằng tiếng Anh). doi:10.1016/B978-0-32-391784-1.00010-4. Truy cập ngày 3 tháng 4 năm 2026.
- ↑ Mano, Moshe Morris (ngày 1 tháng 9 năm 1995). Digital design. Prentice-Hall international editions (ấn bản thứ 2). London: Prentice-Hall International. ISBN 978-0-13-212937-4.
- 1 2 Rosen, Kenneth H. (2019). Discrete mathematics and its applications (ấn bản thứ 8). New York, NY: McGraw-Hill. ISBN 978-1-259-67651-2.
- ↑ "Basic concepts". www.siue.edu. Truy cập ngày 3 tháng 4 năm 2026.
- ↑ "Set Operations and Subsets – Foundations of Mathematics". ma225.wordpress.ncsu.edu (bằng tiếng Anh). Bản gốc lưu trữ ngày 10 tháng 2 năm 2026. Truy cập ngày 3 tháng 4 năm 2026.