Bước tới nội dung

Toshima Akira

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Akira Toshima
戸島 章
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủAkira Toshima
Ngày sinh4 tháng 10, 1991 (34 tuổi)
Nơi sinhMiyagi, Nhật Bản
Chiều cao1,91 m (6 ft 3 in)
Vị tríTiền đạo
Thông tin đội
Đội hiện nay
Yokohama FC
Số áo9
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
NămĐội
2007–2009Seiritsugakuenchugakko
High School
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
NămĐộiST(BT)
2010–2014JEF United Chiba0(0)
2011→ JEF Dự bị (mượn)2(0)
2013→ Fujieda MYFC (mượn)10(1)
2015→ Machida Zelvia (mượn)17(3)
2016–2017Machida Zelvia62(6)
2018–Yokohama FC
*Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 23 tháng 2 năm 2018

Akira Toshima (戸島 章 Toshima Akira?, sinh ngày 4 tháng 10 năm 1991 ở Miyagi) là một cầu thủ bóng đá người Nhật Bản.[1] Anh thi đấu cho Yokohama FC.

Sự nghiệp thi đấu

Akira Toshima gia nhập JEF United Chiba năm 2010. Vào tháng 8 năm 2013, anh chuyển đến Fujieda MYFC. Năm 2014, anh trở lại JEF United Chiba. Năm 2015, anh chuyển đến FC Machida Zelvia.

Thống kê câu lạc bộ

Cập nhật đến ngày 23 tháng 2 năm 2018.[2][3]

Thành tích câu lạc bộGiải vô địchCúpTổng cộng
Mùa giảiCâu lạc bộGiải vô địchSố trậnBàn thắngSố trậnBàn thắngSố trậnBàn thắng
Nhật BảnGiải vô địchCúp Hoàng đế Nhật BảnTổng cộng
2010JEF United ChibaJ2 League000000
2011JEF Dự bịJFL2020
2012JEF United ChibaJ2 League003131
2013Fujieda MYFCJFL10110111
2014JEF United ChibaJ2 League002020
2015Machida ZelviaJ3 League17321194
2016J2 League29010300
201733600336
Tổng91109210012

Tham khảo

  1. J.League Data Site(bằng tiếng Nhật)
  2. Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "J1&J2&J3選手名鑑ハンディ版 2018 (NSK MOOK)", 7 tháng 2 năm 2018, Nhật Bản, ISBN 978-4905411529 (p. 193 out of 289)
  3. Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "2017 J1&J2&J3選手名鑑 (NSK MOOK)", 8 tháng 2 năm 2017, Nhật Bản, ISBN 978-4905411420 (p. 247 out of 289)

Liên kết ngoài