Thể loại:Bài viết có văn bản tiếng Đức
Giao diện
| Thể loại này không hiển thị trong các trang thành viên của nó trừ khi tùy chọn cá nhân (Giao diện → Hiển thị thể loại ẩn) được đặt. |
Các bài viết trong thể loại này có văn bản trong tiếng Đức.
Các thể loại này chủ yếu nhằm mục đích cho phép dễ dàng kiểm tra văn bản trong ngôn ngữ khác hoặc thủ công hoặc tự động.
Chỉ nên xếp bài vào thể loại này dùng các bản mẫu {{Lang}}, không nên xếp bài trực tiếp vào thể loại này.
Ví dụ: {{Lang|de|văn bản Đức ngữ tại đây}}, để kẹp văn bản vào trong <span lang="de">. Cũng có sẵn {{Langx|de|văn bản Đức ngữ tại đây}} được hiển thị là tiếng Đức: văn bản Đức ngữ tại đây.
Ghi chú
Các bản mẫu bên dưới tự động đưa trang vào thể loại này:
- Bản mẫu:ISO 639 name de
- Bản mẫu:ISO 639 name deu
Xem thêm
Thể loại con
Thể loại này có 3 thể loại con sau, trên tổng số 3 thể loại con.
N
T
Trang trong thể loại “Bài viết có văn bản tiếng Đức”
Thể loại này chứa 200 trang sau, trên tổng số 3.726 trang.
(Trang trước) (Trang sau)A
- Aarberg (quận)
- Aargau
- Aarwangen (quận)
- Abaliget
- Acid hydrochloric
- Adamowo, Olsztyński
- Adelheid Marie xứ Anhalt-Dessau
- Adelheid xứ Sachsen-Meiningen
- Adidas
- Adolf Fredrik của Thụy Điển
- Casey Affleck
- Ái nhi
- Aknīste
- Aktion T4
- Albert Hofmann
- Albrecht Gấu
- Albrecht xứ Sachsen-Coburg và Gotha
- Albula (huyện)
- Aldeno
- Aleksandrowice, Bielsko-Biała
- Alexander Karl xứ Anhalt-Bernburg
- Alexandra xứ Sachsen-Altenburg
- Alexandrine xứ Mecklenburg
- Alix của Hessen và Rhein
- Alpenglow
- Alpes Appenzell
- Alpes Bernese
- Alpes lépontines
- Alpes pennines
- Alpes uranaises
- Tiếng Alsace
- Alsace-Lorraine
- Altdorf, Uri
- Alternative für Deutschland
- Altorf
- Alttoggenburg (huyện)
- Amalie xứ Württemberg
- Amel
- Angern an der March
- Người Angle
- Anh em nhà Scholl
- Không chiến tại Anh Quốc
- Anhalt (định hướng)
- Anhalt-Bernburg
- Anielino
- Aniołki
- Anna Amalie của Phổ
- Anna của Áo
- Anna của Hessen và Rhein
- Anna Elisabeth Luise của Brandenburg-Schwedt
- Anna Ilyinichna Yelizarova-Ulyanova
- Anna xứ Świdnicka
- Anne của Bohemia
- Anne của Bohemia (định hướng)
- Anno 1602
- Anopheles
- Anpơ Glarus
- Anschluss
- Antomieszki
- Anton Drexler
- Anton I của Sachsen
- Antoniewko
- Áo
- Đại công quốc Áo
- Đế quốc Áo
- Người Áo
- Áo giáp tấm Gothic
- Đế quốc Áo-Hung
- Chiến tranh Áo – Phổ
- Appenzell
- Appenzell Ausserrhoden
- Appenzell Innerrhoden
- Aptynty
- Aquileia
- Arbon (huyện)
- Ardapy
- Arenberg-Nordkirchen
- Hannah Arendt
- Ariadne auf Naxos
- Arklity
- Arlesheim (huyện)
- Arlon
- Arnolf xứ Carinthia
- Asgardia
- Asuny
- Hang Atta
- Attimis
- Aubonne (huyện)
- Audyniszki
- Auferstanden aus Ruinen
- Augsburg
- August của Württemberg
- August II của Ba Lan
- Augusta Victoria của Hohenzollern
- Auguste của Bayern
- Auguste Viktoria xứ Schleswig-Holstein
- Auguste xứ Hessen-Kassel
- Aula Palatina
- Ave Maria (Schubert)
- Avenches (huyện)
- Awarenmark
B
- Chiến tranh Ba Lan – Ukraina
- Bá quốc Bourgogne
- Bá quốc Hessen-Kassel
- Bá quốc Hessen-Marburg
- Bá quốc Moravia
- Bá quốc Nassau
- Bá quốc Ravensberg
- Bá quốc Savoia
- Bá quốc Sponheim
- Bá quốc Tirol
- Babalice
- Babiak, Koło County
- Babigoszcz
- Babin, Hạt Gryfino
- Baczysław
- Bad Ischl
- Baden bei Wien
- Baden-Baden
- Đại công quốc Baden
- Bądki, Tỉnh Warmian-Masurian
- Bagna, Tỉnh West Pomeranian
- Bagnica, Tỉnh West Pomeranian
- Bagno, Tỉnh West Pomeranian
- Bài phát biểu của JD Vance tại Hội nghị An ninh Munich năm 2025
- Bajdy, Tỉnh Warmian-Masurian
- Bajdyty
- Mikhail Aleksandrovich Bakunin
- Chiến dịch Balkan
- Bamberg
- Bammental
- Ban Chấp hành Trung ương Đảng Xã hội chủ nghĩa Thống nhất Đức
- Bán đảo Hel
- Bàn thờ Veit Stoss ở Kraków
- Bang của Áo
- Bang liên Đức
- Bang Tự do Mecklenburg-Schwerin
- Bang Tự do Mecklenburg-Strelitz
- Bánh mì giòn
- Bánh mì gừng Toruń
- Bánh mì Kaiser
- Banie Mazurskie
- Bảo tàng Pergamon
- Bảo tàng quốc gia, Wrocław
- Công quốc Bar
- Bara, Tỉnh West Pomeranian
- Baranowice (Żory)
- Baranówka, Warmińsko-Mazurskie
- Chiến dịch Barbarossa
- Barciany
- Barcie, Tỉnh West Pomeranian
- Barciszewo
- Barczewko
- Barczewski Dwór
- Bardejov
- Bardo (Ba Lan)
- Bardy, Ba Lan
- Bardzlino
- Bark, Warmińsko-Mazurskie
- Barkowo, Tỉnh West Pomeranian
- Barników
- Barnim, Tỉnh West Pomeranian
- Barnimie
- Barnin, Ba Lan
- Barnisław, Tỉnh West Pomeranian
- Barnisławice
- Barnkowo
- Barnówko
- Barnowo, West Pomeranian Voivodeship
- Bartki, Ostródzki
- Bartołty Małe
- Bartołty Wielkie
- Barty, Tỉnh Warmian-Masurian
- Barzowice
- Basel-Landschaft
- Basel-Stadt
- Bastien und Bastienne
- Bąsze
- Baszewice
- Batowo
- Bautzen
- Bảy con quạ
- Chiến tranh Kế vị Bayern
- Cộng hòa Xô viết Bayern
- Tiếng Bayern
- Băng tần Ku
- Bầu cử Nghị viện châu Âu 2019
- Beatrix xứ Zollern
- Bębnikąt, Hạt Kołobrzeg
- Franz Beckenbauer
- Bęczno
- Będargowo, Hạt Police
- Będogoszcz