Thành viên:Kieprongbuon812/Nháp 7
| Bóng đá nam tại Đại hội Thể thao châu Á 2018 | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Các địa điểm | Sân vận động Jalak Harupat, Sân vận động Pakansari, Sân vận động Patriot Chandrabhaga, Sân vận động Wibawa Mukti, Sân vận động Gelora Bandung Lautan Api | ||||||
| Các ngày | 14 tháng 9 – 2 tháng 10 năm 2014 | ||||||
| Quốc gia | 29 | ||||||
| Danh sách huy chương | |||||||
Bóng đá nam tại Đại hội Thể thao châu Á 2018 là một sự kiện liên tục được tổ chức tại Tây Java, Indonesia từ ngày 14 tháng 9 - 3 tháng 10 năm 2014. Trận đấu khai mạc đã được diễn ra trước ngày khai mạc Đại hội Thể thao châu Á 5 ngày. Trong giải đấu này, 29 đội bóng đá nam tham gia tranh tài.[1]
Giới hạn tuổi cho các đội tuyển nam Olympic quốc gia là dưới 23; giống như giới hạn tuổi tác trong thi đấu bóng đá ở Olympic Mùa hè và có tối đa ba cầu thủ ngoài độ tuổi trên được phép tham gia trong mỗi đội bóng.
Bốc thăm
Lễ bốc thăm cho giải đấu được tổ chức vào ngày 21 tháng 8 năm 2014.
| Nhóm 1 | Nhóm 2 | Nhóm 3 | Nhóm 4 |
|---|---|---|---|
|
|
|
Đội hình
Các trận đấu
Bảng A
| Đội | Tr | T | H | B | BT | BB | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 3 | 3 | 0 | 0 | 6 | 0 | +6 | 9 | |
| 3 | 2 | 0 | 1 | 6 | 1 | +5 | 6 | |
| 3 | 1 | 0 | 2 | 4 | 6 | −2 | 3 | |
| 3 | 0 | 0 | 3 | 0 | 9 | −9 | 0 |
| Ả Rập Xê Út | 3–0 | |
|---|---|---|
| Al-Ghamdi Al-Shehri Omar | Báo cáo |
| Hàn Quốc | 3–0 | |
|---|---|---|
| Rim Chang-Woo Kim Shin-Wook Kim Seung-Dae | Báo cáo |
| Hàn Quốc | 1–0 | |
|---|---|---|
| Kim Seung-Dae | Báo cáo |
| Malaysia | 0–3 | |
|---|---|---|
| Báo cáo | Al-Hafith Omar Al-Shehri |
Bảng B
| Đội | Tr | T | H | B | BT | BB | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 3 | 2 | 1 | 0 | 9 | 1 | +8 | 7 | |
| 3 | 2 | 1 | 0 | 5 | 3 | +2 | 7 | |
| 3 | 1 | 0 | 2 | 2 | 5 | −3 | 3 | |
| 3 | 0 | 0 | 3 | 1 | 8 | −7 | 0 |
| Bangladesh | 1–0 | |
|---|---|---|
| Islam | Báo cáo |
| Uzbekistan | 1–1 | |
|---|---|---|
| Sergeev | Báo cáo | Chan Siu Kwan |
| Hồng Kông | 2–1 | |
|---|---|---|
| Chan Siu Kwan Lam Hok Hei | Báo cáo | Amiri |
| Uzbekistan | 3–0 | |
|---|---|---|
| Shodiev Rashidov | Báo cáo |
| Hồng Kông | 2–1 | |
|---|---|---|
| Annan Lam Hok Hei | Báo cáo | Sojib |
| Afghanistan | 0–5 | |
|---|---|---|
| Báo cáo | Krimets Shodiev Sayfiyev Sergeev |
Bảng C
| Đội | Tr | T | H | B | BT | BB | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 3 | 2 | 0 | 1 | 5 | 3 | +2 | 6 | |
| 3 | 2 | 0 | 1 | 3 | 2 | +1 | 6 | |
| 3 | 1 | 1 | 1 | 5 | 5 | 0 | 4 | |
| 3 | 0 | 1 | 2 | 3 | 6 | −3 | 1 |
| Oman | 0–2 | |
|---|---|---|
| Báo cáo | Wridat Mara'aba |
| Palestine | 2–1 | |
|---|---|---|
| Mara'aba Mousa | Báo cáo | Asrorov |
| Oman | 3–3 | |
|---|---|---|
| Al-Hamhami Shamas Al-Farsi | Báo cáo | Sahil Faris Safuwan |
Bảng D
| Đội | Tr | T | H | B | BT | BB | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 3 | 3 | 0 | 0 | 10 | 1 | +9 | 9 | |
| 3 | 2 | 0 | 1 | 9 | 4 | +5 | 6 | |
| 3 | 1 | 0 | 2 | 6 | 7 | −1 | 3 | |
| 3 | 0 | 0 | 3 | 0 | 13 | −13 | 0 |
| Kuwait | 5–0 | |
|---|---|---|
| Al-Hamdan Al-Sanea Al-Azemi | Báo cáo |
| Nhật Bản | 1–3 | |
|---|---|---|
| Nakajima | Báo cáo | Tariq Adnan |
Bảng E
| Đội | Tr | T | H | B | BT | BB | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 3 | 3 | 0 | 0 | 11 | 0 | +11 | 9 | |
| 3 | 2 | 0 | 1 | 11 | 6 | +5 | 6 | |
| 3 | 1 | 0 | 2 | 3 | 8 | −5 | 3 | |
| 3 | 0 | 0 | 3 | 2 | 13 | −11 | 0 |
| Đông Timor | 0–7 | |
|---|---|---|
| Báo cáo | F. Sinaga Tuasalamony Novri Fandi Eko |
| Maldives | 0–4 | |
|---|---|---|
| Báo cáo | Lestaluhu F. Sinaga Gatra |
| Thái Lan | 3–0 | |
|---|---|---|
| Chanathip Kroekrit Pinyo | Báo cáo |
| Maldives | 3–2 | |
|---|---|---|
| Ali Yaamin Irufaan | Báo cáo | Diogo Ricardo Sousa |
Bảng F
| Đội | Tr | T | H | B | BT | BB | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2 | 2 | 0 | 0 | 5 | 0 | +5 | 6 | |
| 2 | 1 | 0 | 1 | 1 | 3 | −2 | 3 | |
| 2 | 0 | 0 | 2 | 0 | 3 | −3 | 0 |
| CHDCND Triều Tiên | 3–0 | |
|---|---|---|
| Sim Hyon-Jin So Kyong-Jin Ri Hyok-Chol | Báo cáo |
| Pakistan | 0–2 | |
|---|---|---|
| Báo cáo | So Kyong-Jin Jong Il-Gwan |
| Trung Quốc | 1–0 | |
|---|---|---|
| Trường Phi Nhã | Báo cáo |
Bảng G
| Đội | Tr | T | H | B | BT | BB | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2 | 2 | 0 | 0 | 3 | 0 | +3 | 6 | |
| 2 | 1 | 0 | 1 | 5 | 1 | +4 | 3 | |
| 2 | 0 | 0 | 2 | 0 | 7 | −7 | 0 |
| UAE | 5–0 | |
|---|---|---|
| Al-Katheeri Al-Ahbabi Jhingan | Báo cáo |
Bảng H
| Đội | Tr | T | H | B | BT | BB | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2 | 2 | 0 | 0 | 5 | 1 | +4 | 6 | |
| 2 | 0 | 1 | 1 | 1 | 2 | −1 | 1 | |
| 2 | 0 | 1 | 1 | 2 | 5 | −3 | 1 |
| Iran | 1–4 | |
|---|---|---|
| Mosalman | Báo cáo | Võ Huy Toàn Mạc Hồng Quân Trần Phi Sơn Ngô Hoàng Thịnh |
| Kyrgyzstan | 1–1 | |
|---|---|---|
| Otkeev | Báo cáo | Pouraliganji |
| Việt Nam | 1–0 | |
|---|---|---|
| Vũ Minh Tuấn | Báo cáo |
Vòng đấu loại trực tiếp
| Round of 16 | Tứ kết | Bán kết | Chung kết | |||||||||||
| 25 tháng 9 năm 2014 | ||||||||||||||
| 3 | ||||||||||||||
| 28 tháng 9 năm 2014 | ||||||||||||||
| 0 | ||||||||||||||
| 1 | ||||||||||||||
| 25 tháng 9 năm 2014 | ||||||||||||||
| 0 | ||||||||||||||
| 0 | ||||||||||||||
| 30 tháng 9 năm 2014 | ||||||||||||||
| 4 | ||||||||||||||
| 2 | ||||||||||||||
| 25 tháng 9 năm 2014 | ||||||||||||||
| 0 | ||||||||||||||
| 2 | ||||||||||||||
| 28 tháng 9 năm 2014 | ||||||||||||||
| 0 | ||||||||||||||
| 2 | ||||||||||||||
| 25 tháng 9 năm 2014 | ||||||||||||||
| 0 | ||||||||||||||
| 2 | ||||||||||||||
| 2 tháng 10 năm 2014 | ||||||||||||||
| 0 | ||||||||||||||
| 1 | ||||||||||||||
| 26 tháng 9 năm 2014 | ||||||||||||||
| 0 | ||||||||||||||
| 2 | ||||||||||||||
| 28 tháng 9 năm 2014 | ||||||||||||||
| 3 | ||||||||||||||
| 0 | ||||||||||||||
| 26 tháng 9 năm 2014 | ||||||||||||||
| 3 | ||||||||||||||
| 4 | ||||||||||||||
| 30 tháng 9 năm 2014 | ||||||||||||||
| 2 | ||||||||||||||
| 0 | ||||||||||||||
| 26 tháng 9 năm 2014 | ||||||||||||||
| 1 | Tranh huy chương đồng | |||||||||||||
| 4 | ||||||||||||||
| 28 tháng 9 năm 2014 | 2 tháng 10 năm 2014 | |||||||||||||
| 1 | ||||||||||||||
| 1 | 1 | |||||||||||||
| 26 tháng 9 năm 2014 | ||||||||||||||
| 0 | 0 | |||||||||||||
| 1 | ||||||||||||||
| 3 | ||||||||||||||
Vòng 16 đội
| Hàn Quốc | 3–0 | |
|---|---|---|
| Lee Yong-Jae Park Joo-Ho Kim Jin-Su | Báo cáo |
| Thái Lan | 2–0 | |
|---|---|---|
| Adisak | Báo cáo |
| Việt Nam | 1–3 | |
|---|---|---|
| Nguyễn Huy Hùng | Báo cáo | Al-Kathiri Al-Muqbali Al-Ahbabi |
| Uzbekistan | 2–3 | |
|---|---|---|
| Iskanderov Shodiev | Báo cáo | Al-Ghamdi Youldashev Al-Bishi |
| CHDCND Triều Tiên | 4–1 | |
|---|---|---|
| Pak Kwang-Ryong Jo Kwang Jong Il-Gwan | Báo cáo | Fandi Utomo |
Tứ kết
| Thái Lan | 2–0 | |
|---|---|---|
| Chanathip Kroekrit | Báo cáo |
| CHDCND Triều Tiên | 1–0 | |
|---|---|---|
| Jong Il-Gwan | Báo cáo |
| Hàn Quốc | 1–0 | |
|---|---|---|
| Jang Hyun-Soo | Báo cáo |
| Ả Rập Xê Út | 0–3 | |
|---|---|---|
| Báo cáo | Mahmoud Al-Shamekh |
Bán kết
| Iraq | 0–1 (s.h.p.) | |
|---|---|---|
| Báo cáo | Jong Il-Gwan |
Tranh huy chương đồng
Chung kết
| Hàn Quốc | 1–0 (s.h.p.) | |
|---|---|---|
| Rim Chang-Woo | Báo cáo |
Huy chương vàng
| Vô địch Bóng đá nam Asiad 2014 Hàn Quốc Lần thứ tư |
Thống kê
Cầu thủ ghi bàn
- 6 bàn
Ferdinand Alfred Sinaga (INA)
- 5 bàn
Suzuki Musashi (JPN)
Jong Il-Gwan (PRK)
Adisak Kraisorn (THA)
Vokhid Shodiev (UZB)
- 4 bàn
Humam Tariq (IRQ)
Younis Mahmoud (IRQ)
Saeed Al-Kathiri (UAE)
- 3 bàn
Ali Adnan (IRQ)
Kim Seung-Dae (KOR)
Sami Al-Sanea (KUW)
Chanathip Songkrasin (THA)
Kroekrit Thaweekarn (THA)
- 2 bàn
Chan Siu Kwan (HKG)
Lam Hok Hei (HKG)
Nakajima Shoya (JPN)
So Kyong-Jin (PRK)
Sameh Mara'aba (PLE)
Ahmad Maher Wridat (PLE)
Raed Al-Ghamdi (KSA)
Shahfiq Ghani (SIN)
Jang Hyun-Soo (KOR)
Lee Jong-Ho (KOR)
Rim Chang-Woo (KOR)
Pinyo Inpinit (THA)
Siyovush Asrorov (TJK)
Igor Sergeev (UZB)
- 1 bàn
Zohib Islam Amiri (AFG)
Mamunul Islam (BAN)
Aminur Rahman Sojib (BAN)
Chang Feiya (CHN)
Christian Annan (HKG)
Alfin Ismail Tuasalamony (INA)
Bayu Gatra (INA)
Fandi Utomo (INA)
Novri Setiawan (INA)
Rizky Ramdani Lestaluhu (INA)
Mohsen Mosalman (IRI)
Morteza Pouraliganji (IRI)
Ali Bahjat (IRQ)
Marwan Hussein (IRQ)
Mustafa Nadhim (IRQ)
Bashar Rasan (IRQ)
Salam Shakir (IRQ)
Arano Takuma (JPN)
Endo Wataru (JPN)
Harakawa Riki (JPN)
Iwanami Takuya (JPN)
Notsuda Gakuto (JPN)
Oshima Ryota (JPN)
Laith Al-Bashtawi (JOR)
Yazan Thalji (JOR)
Faisal Al-Azemi (KUW)
Fahad Al-Hamdan (KUW)
Yousef Najaf (KUW)
Avazbek Otkeev (KGZ)
Ri Hyok-Chol (PRK)
Sim Hyon-Jin (PRK)
Amdhan Ali (MDV)
Mohamed Irufaan (MDV)
Moosa Yaamin (MDV)
Aidil Zafuan Abdul Radzak (MAS)
Nor Farhan Muhammad (MAS)
Fandi Othman (MAS)
Ferris Danial (MAS)
Saud Al-Farsi (OMA)
Hatem Al-Hamhami (OMA)
Abdul Majeed Shamas (OMA)
Helal Mousa (PLE)
Saleh Al-Shehri (KSA)
Majed Omar (KSA)
Faris Ramli (SIN)
Safuwan Baharudin (SIN)
Sahil Suhaimi (SIN)
Kim Jin-Su (KOR)
Kim Shin-Wook (KOR)
Lee Yong-Jae (KOR)
Park Joo-Ho (KOR)
Chananan Pombuppha (THA)
Narubadin Weerawatnodom (THA)
Jahongir Ergashev (TJK)
Fathullo Fathulloev (TJK)
Dilshod Vasiev (TJK)
Diogo Rangel (TLS)
Ricardo Sousa (TLS)
Bandar Al-Ahbabi (UAE)
Jamshid Iskanderov (UZB)
Egor Krimets (UZB)
Sardor Rashidov (UZB)
Farrukh Sayfiev (UZB)
Mạc Hồng Quân (VIE)
Ngô Hoàng Thịnh (VIE)
Nguyễn Huy Hùng (VIE)
Trần Phi Sơn (VIE)
Võ Huy Toàn (VIE)
Vũ Minh Tuấn (VIE)
- Phản lưới nhà
Sandesh Jhingan (IND) (trong trận gặp
UAE)
Rohit Chand (NEP) (trong trận gặp
Iraq)
Abdullah Al-Shamekh (KSA) (trong trận gặp
Iraq)
Mohammad Darwish (UAE) (trong trận gặp
Jordan)
Boburbek Yuldashev (UZB) (trong trận gặp
Ả Rập Xê Út)