Bước tới nội dung

Thiếc(II) iodide

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Thiếc(II) iodide
Cấu trúc của thiếc(II) iodide
Danh pháp IUPACTin(II) iodide
Tên khácThiếc điodide
Stanơ iodide
Stanum(II) iodide
Stanum điodide
Nhận dạng
Số CAS10294-70-9
Số EINECS233-667-3
Ảnh Jmol-3Dảnh
SMILES
đầy đủ
  • [Sn](I)I

InChI
đầy đủ
  • 1/2HI.Sn/h2*1H;/q;;+2/p-2
UNIIOSH64454WG
Thuộc tính
Công thức phân tửSnI2
Khối lượng mol372,518 g/mol (khan)
390,53328 g/mol (1 nước)
408,64856 g/mol (2 nước)
Bề ngoàichất rắn đỏ cam (2 nước)[1]
Điểm nóng chảy 320 °C (593 K; 608 °F)
Điểm sôi 714 °C (987 K; 1.317 °F)
Độ hòa tan trong nướctan
Độ hòa tantạo phức với amonia
Các nguy hiểm
Nguy hiểm chínhđộc
Các hợp chất liên quan
Anion khácThiếc(II) chloride
Thiếc(II) bromide
Cation khácChì(II) iodide
Hợp chất liên quanThiếc tetraiodide
Trừ khi có ghi chú khác, dữ liệu được cung cấp cho các vật liệu trong trạng thái tiêu chuẩn của chúng (ở 25 °C [77 °F], 100 kPa).

Thiếc(II) iodide, còn được gọi là stanơ iodide, là một dạng muối thiếc(II) của iod với công thức SnI2. Nó có khối lượng công thức là 372,518 g/mol. Nó là một chất rắn màu đỏ đến đỏ cam. Điểm nóng chảy của nó là 320 ℃ và điểm sôi của nó là 714 ℃.[2]

Hợp chất khác

SnI2 còn tạo một số hợp chất với NH3, như SnI2·2NH3 là chất rắn màu trắng đến vàng nhạt. SnI2·4NH3 cũng được cho là tồn tại, dưới dạng chất rắn không màu.[1] Các phức sau cũng tồn tại:

  • SnI2·NH3 (nâu);
  • SnI2·3NH3 (vàng);
  • SnI2·5NH3 (tinh thể trắng);
  • SnI2·9NH3 (trắng);
  • SnI2·10NH3 (?, tinh thể trắng).[3]

Tham khảo

  1. 1 2 A comprehensive treatise on inorganic and theoretical chemistry, tập 7 (J. W. Mellor; 1922), trang 458–459. Truy cập 3 tháng 3 năm 2021.
  2. Chemistry: Periodic Table: tin: compound data [tin (II) iodide]
  3. A Text-book Of Inorganic Chemistry Vol-x (J.newton Friend; 1928), trang 66. Truy cập 18 tháng 3 năm 2021.
HIHe
LiIBeI2BI3CI4NI3I2O4,
I2O5,
I4O9
IF,
IF3,
IF5,
IF7
Ne
NaIMgI2AlI3SiI4PI3,
P2I4
SICl,
ICl3
Ar
KICaI2ScI3TiI2,
TiI3,
TiI4
VI2,
VI3,
VOI2
CrI2,
CrI3,
CrI4
MnI2FeI2,
FeI3
CoI2NiI2CuI,
CuI2
ZnI2GaI,
GaI2,
GaI3
GeI2,
GeI4
AsI3SeIBrKr
RbISrI2YI3ZrI2,
ZrI4
NbI2,
NbI3,
NbI4,
NbI5
MoI2,
MoI3,
MoI4
TcI3,
TcI4
RuI2,
RuI3
RhI3PdI2AgICdI2InI3SnI2,
SnI4
SbI3TeI4IXe
CsIBaI2 HfI4TaI3,
TaI4,
TaI5
WI2,
WI3,
WI4
ReI,
ReI2,
ReI3,
ReI4
OsI,
OsI2,
OsI3
IrI,
IrI2,
IrI3
PtI2,
PtI3,
PtI4
AuI,AuI3Hg2I2,
HgI2
TlI,
TlI3
PbI2,
PbI4
BiI2,
BiI3
PoI2.
PoI4
AtIRn
FrRa RfDbSgBhHsMtDsRgCnNhFlMcLvTsOg
LaI2,
LaI3
CeI2,
CeI3
PrI2,
PrI3
NdI2,
NdI3
PmI3SmI2,
SmI3
EuI2,
EuI3
GdI2,
GdI3
TbI3DyI2,
DyI3
HoI3ErI3TmI2,
TmI3
YbI2,
YbI3
LuI3
AcThI2,
ThI3,
ThI4
PaI3,
PaI4,
PaI5
UI3,
UI4,
UI5
NpI3PuI3AmI2,
AmI3
CmI2,
CmI3
BkI3CfI2,
CfI3
EsI3FmMdNoLr